Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541414-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220479079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 11:28:00 đến ngày 2022-05-30 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,703,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có hợp đồng chứng minh đã từng thi công hạng mục mặt đường BTN, BTXM và tường hộ lan;+ Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 9.600.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cụ thể:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.(Lưu ý: các công trình tham gia thi công cần chứng minh có hạng mục mặt đường BTXM, BTN)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250L (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng >= 6m3
- Đặc điểm thiết bị Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng >= 6m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đóng cọc 1.8 Tấn hoặc máy đóng tường hộ lan
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc 1.8 Tấn hoặc máy đóng tường hộ lan
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa tuyến đường ĐT.628 (đoạn từ huyện Minh Long đi huyện Sơn Hà) thuộc nguồn vốn sự nghiệp giao thông năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại và đầu tư Phú Bình; địa chỉ: Số 50 Cách Mạng Tháng 8, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Quang Trung; địa chỉ: 177 Nguyễn Công Phương, phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi –Tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường đoạn Km24+687 - Km25+785 & Km33+030 - Km34+165
1Trám khe co MĐ BTXM cũ bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế2401 m
2Trám khe giãn MĐ BTXM cũ bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế32,781 m
3Trám khe dọc MĐ BTXM cũ bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế227,31 m
4Trải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt BTXMTheo hồ sơ thiết kế8.618,151 m2
5Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế13.856,51 m2
6Rải thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất và vận chuyển)Theo hồ sơ thiết kế13.856,51 m2
7Bê tông gia cố lề đường M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,971 m3
8Cắt khe lề đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế5,991 m
9Matít chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,0041 m3
10Làm móng CPĐD loại 1 (DmaxTheo hồ sơ thiết kế3,981 m3
11Trãi giấy dầu dưới MĐTheo hồ sơ thiết kế33,151 m2
12Đào đất khuôn lề gia cốTheo hồ sơ thiết kế4,971 m3
13Bê tông nâng đầu cống M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế1,371 m3
14Cốt thép nối đầu cống đkTheo hồ sơ thiết kế0,051Tấn
15Sơn gờ chắn 02 lớp màu trắngTheo hồ sơ thiết kế15,61 m2
B Nâng gờ chắn mương TND (Km33+685 - Km34+165)
1Bê tông nâng gờ chắn M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế9,031 m3
2Cốt thép gờ chắn đkTheo hồ sơ thiết kế1,003Tấn
3Cốt thép gờ chắn đkTheo hồ sơ thiết kế0,214Tấn
4Sơn gờ chắn 02 lớp màu trắng - đỏTheo hồ sơ thiết kế179,11 m2
5Khoan cấy thép (khoan BT lỗ Theo hồ sơ thiết kế1.2041 lỗ
C Gia cố rọ đá Km25+310 - Km25+328 & Km25+457:
1Xếp rọ đá (2x1x0.5)m -PVC, mắc (10-12)cmTheo hồ sơ thiết kế3931 rọ
2Bọc lót vải địa kỹ thuật ART25 bên trongTheo hồ sơ thiết kế2431 m2
3Đào đất móng rọ đá, đc3Theo hồ sơ thiết kế412,851 m3
4Lấp đất móngTheo hồ sơ thiết kế36,351 m3
D Hệ thống thoát nước dọc:
1Bê tông rãnh thoát nước dọc M150, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế23,151 m3
2Đào đất rãnh thoát nước dọc, đc3Theo hồ sơ thiết kế23,151 m3
3Bê tông đan đậy M250, đá 1x2 lối vào nhà dân (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế1,621 m3
4Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,2261 tấn
5Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế181 c/kiện
E Hệ thồng ATGT (Đoạn Km24+687 - Km25+785 & Km33+030 - Km34+165)
1Lắp đặt tường hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế2161 m
2Đóng trụ tường hộ lan mềm (1.3m dưới đất)Theo hồ sơ thiết kế1431 m
3Đóng trụ tường hộ lan mềm (0.95m trên mặt đất)Theo hồ sơ thiết kế103,11 m
4Tấm sóng giữa (2330x310x3)mm, ss400 - 10 lỗTheo hồ sơ thiết kế108cái
5Tấm đầu cong W(700x310x3)mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế4cái
6Cột tròn D141.3x4.5x2250mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế106cái
7Cột tròn D141.3x4.5x1650mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế4cái
8Bản đệm x5mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế110cái
9Mắt phản quang (3M-3900), ss400Theo hồ sơ thiết kế110cái
10Bu lon M20, L=180mmTheo hồ sơ thiết kế110cái
11Bu lon M16, L=36mmTheo hồ sơ thiết kế1.100cái
12Sơn kẻ đường phản quang màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế116,17m2
F Nền mặt đường đoạn Km38+500 - Km39+773 & Km43+570 - Km43+898
1Đào nền, khuôn đường, lề gia cố, đc3Theo hồ sơ thiết kế148,331 m3
2Đắp đất phụ lề - rãnh dọc K95Theo hồ sơ thiết kế92,661 m3
3Đào mặt đường cũ hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế68,951 m3
4Lu lèn lại khuôn đường phần mở rộngTheo hồ sơ thiết kế632,961 m2
5Bê tông mặt đường M350, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế2.196,61 m3
6Phụ gia tăng nhanh cường độTheo hồ sơ thiết kế8.303,1481 lit
7Làm khe dọc MĐ BTXMTheo hồ sơ thiết kế1.594,291m
8Làm khe co MĐ BTXMTheo hồ sơ thiết kế1.6521m
9Làm khe dãn MĐ BTXMTheo hồ sơ thiết kế218,51m
10Cắt khe mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế3.464,791 m
11Cốt thép khe ngang D25-trơnTheo hồ sơ thiết kế6,793Tấn
12Cốt thép khe dọc D12-gờTheo hồ sơ thiết kế1,062Tấn
13Cốt thép làm gia đở D6Theo hồ sơ thiết kế3,218Tấn
14Cốt thép mặt đường tấm đầu - cuối đkTheo hồ sơ thiết kế0,019Tấn
15Cốt thép mặt đường tấm đầu - cuối đkTheo hồ sơ thiết kế2,569Tấn
16Quét thanh truyền lực bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế69,231 m2
17Matít chèn kheTheo hồ sơ thiết kế2,171 m3
18Trãi giấy dầu dưới MĐTheo hồ sơ thiết kế9.984,541 m2
19Làm móng+bù vênh CPĐD loại 1 (DmaxTheo hồ sơ thiết kế262,81 m3
20Bê tông gia cố + vát lề M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế199,761 m3
21Cắt khe lề đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế138,741 m
22Matít chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,081 m3
23Trãi giấy dầu dưới MĐTheo hồ sơ thiết kế705,771 m2
24Bê tông mặt đường vuốt nối M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế28,521 m3
25Đệm cát dưới mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế7,131 m3
26Đục bê tông MĐ cũ vị trí vuốt nốiTheo hồ sơ thiết kế14,261 m3
27BT nâng đầu cốngM250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế3,171 m3
28Cốt thép nối đầu cống đkTheo hồ sơ thiết kế0,119Tấn
29Sơn gờ chắn 02 lớp màu trắngTheo hồ sơ thiết kế36,161 m2
G Gia cố rọ đá Km38+519 và Km38+554:
1Xếp rọ đá (2x1x0.5)m -PVC, mắc (10-12)cmTheo hồ sơ thiết kế1541 rọ
2Đá dăm đệm chèn sau lưng tường rọ đáTheo hồ sơ thiết kế10,481 m3
3Vải địa KT lót sau lưng tườngTheo hồ sơ thiết kế1421 m2
4Đào đất móng rọ đá, đc3Theo hồ sơ thiết kế1341 m3
5Lấp đất móngTheo hồ sơ thiết kế80,31 m3
H Rãnh thoát dọc hình thang (đổ tại chỗ):
1Bê tông rãnh thoát nước dọc M150, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế185,011 m3
2Đào đất rãnh thoát nước dọc, đc3Theo hồ sơ thiết kế78,381 m3
3Phá dỡ BT rãnh cũ hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế22,161 m3
I Mương hộp (50x60)cm -thoát nước dọc Km43+574 - Km43+704:
1Bê tông mương hộp BT M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế391 m3
2Gia công cốt thép mương ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,514Tấn
3Gia công cốt thép mương ĐKTheo hồ sơ thiết kế1,234Tấn
4B.tông đan đậy M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế13,461 m3
5Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2,5491 tấn
6Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế2291 c/kiện
7BT bản mặt mương M250, đá 1x2- đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế1,561 m3
8Cốt thép mương DTheo hồ sơ thiết kế0,051Tấn
9Cốt thép mương DTheo hồ sơ thiết kế0,236Tấn
10Đệm móng + đắp cát thân mươngTheo hồ sơ thiết kế53,631 m3
11Đào đất mương hộp, đc3Theo hồ sơ thiết kế163,931 m3
12Cắt bê tông mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế131 m
13Phá dỡ bê tông cũ để đào móngTheo hồ sơ thiết kế8,451 m3
14Bê tông miệng xả M150 đá 2x4 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế3,461 m3
15Đệm cát dưới móngTheo hồ sơ thiết kế0,351 m3
16Bê tông hoàn trả sân nhà dân M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,881 m3
J Hệ thồng ATGT:
1Nhân công tháo dỡ + lắp đặt lại cọc tiêu, biển báo, cột KM…Theo hồ sơ thiết kế161 Cái
2Phá dỡ bê tông móng cũTheo hồ sơ thiết kế1,11 m3
3Đào móng cọc, cột … vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế1,211 m3
4Đổ lại BT móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế1,11 m3
5Lắp đặt tường hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế6341 m
6Đóng trụ tường hộ lan mềm (1.3m dưới đất)Theo hồ sơ thiết kế4161 m
7Đóng trụ tường hộ lan mềm (0.95m trên mặt đất)Theo hồ sơ thiết kế301,21 m
8Tấm sóng giữa (2330x310x3)mm, ss400 - 10 lỗTheo hồ sơ thiết kế317cái
9Tấm đầu cong W(700x310x3)mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế6cái
10Cột tròn D141.3x4.5x2250mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế312cái
11Cột tròn D141.3x4.5x1650mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế8cái
12Bản đệm x5mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế320cái
13Mắt phản quang (3M-3900), ss400Theo hồ sơ thiết kế320cái
14Bu lon M20, L=180mmTheo hồ sơ thiết kế320cái
15Bu lon M16, L=36mmTheo hồ sơ thiết kế3.200cái
16Sơn kẻ đường ph.quang màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế80,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có hợp đồng chứng minh đã từng thi công hạng mục mặt đường BTN, BTXM và tường hộ lan;+ Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 9.600.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người, yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cụ thể:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.(Lưu ý: các công trình tham gia thi công cần chứng minh có hạng mục mặt đường BTXM, BTN)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 công trình giao thông.33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu 01 người, yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn5
2 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
3 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m31
4 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn Lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn2
6 Lu rung≥ 25 tấn Lu rung≥ 25 tấn1
7 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
8 Máy rải BTN Máy rải BTN1
9 Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h1
10 Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường1
11 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250L (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng) Máy trộn bê tông ≥ 250L (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng)3
13 Xe tưới nước chuyên dụng Xe tưới nước chuyên dụng1
14 Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng >= 6m3 Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng >= 6m31
15 Máy đóng cọc 1.8 Tấn hoặc máy đóng tường hộ lan Máy đóng cọc 1.8 Tấn hoặc máy đóng tường hộ lan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->