Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phú Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 11:21:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,626,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Khai Thái (điểm trường Vĩnh Thượng) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng viết, vận chuyển bàn ghế đến nơi quy định, hoàn thành công trình kê hoàn trả đúng vị trí | 12 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,5 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 91,152 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 66,097 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,234 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống dây dẫn, ống thoát nước đã hỏng, vận chuyển đến nơi quy định | 5 | công | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 186,18 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 154,302 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 32,203 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 39,122 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,237 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,237 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 154,302 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 186,18 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,782 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 39,122 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,302 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,084 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,421 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 93,96 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 93,96 | m2 | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,28 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,329 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,834 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,28 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,329 | tấn | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp | 0,929 | 100m2 | |
| 28 | Tôn úp nóc | 10,8 | m | |
| 29 | Tôn ốp sườn | 17,2 | m | |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông | 39,06 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 39,06 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 39,06 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,08 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 2 | cái | |
| 37 | Cầu chắt rác inox 304 | 2 | quả | |
| 38 | Đai bắt ống + vít nở | 8 | bộ | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,03 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,03 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt trần tôn xốp 3 lớp | 0,879 | 100m2 | |
| 42 | Gia công lắp dựng phào tường | 46,16 | m | |
| 43 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | 5,94 | m2 | |
| 44 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | 7,56 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,5 | m2 | |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,13 | tấn | |
| 47 | Gia công lan can inox 304 | 0,052 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng lan can inox 304 | 7,194 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,56 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,56 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,541 | 100m2 | |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 55 | Gia công lắp dựng móc quạt trần | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt hộp điện tổng gồm 2 modul | 2 | hộp | |
| 59 | Tủ điện tổng bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 500x350x200 thép dày 1mm | 1 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | 184 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | 115 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 15 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 70 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 112 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 78 | m | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng viết, bàn ghế vận chuyển đến nơi quy định, khi hoàn thành vận chuyển về vị trí cũ | 8 | công | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 608,77 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 670,188 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 532,914 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.141,684 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 670,188 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi chiếu sáng học đường | 36 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 500x350x200 | 2 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 48 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | 758 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | 276 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 48 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 60 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 70 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 452 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 324 | m | |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | 80,852 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 80,852 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 80,852 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,438 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,46 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 83,4 | m | |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện | 4 | công | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 6 | Vận chuyển cửa, khuôn cửa cũ, thiết bị vệ sinh cũ đến nơi quy định | 4 | công | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 59,52 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,624 | m3 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 252,02 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 129,2 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 83,52 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20,85 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 16,736 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 16,736 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 59,52 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 128,052 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,168 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 129,2 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 83,52 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,85 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,688 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,2 | m2 | |
| 23 | Gia công sản xuất cửa đi của nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly | 14,98 | m2 | |
| 24 | Gia công sản xuất cửa sổ mở hất hệ nhôm kính an toàn dày 6.38ly | 6,48 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,46 | m2 | |
| 26 | Gia công sản xuất lắp dựng vách ngăn compac chịu ẩm dày 12mm | 15,68 | m2 | |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,144 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,48 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,48 | m2 | |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông | 83,52 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 83,52 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 83,52 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 16 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 37 | Hộp aptomat 1 modul | 1 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | 90 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 84 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | 58 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 63 | m | |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 43 | Dây cấp xí bệt | 15 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 45 | Van khóa tiểu nam | 7 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt chân đỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 49 | Dây cấp vòi rửa | 4 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt vòi vòi xịt vệ sinh | 15 | cái | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,52 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,28 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 42 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn thu 32-25 nhựa nối bằng phương pháp hàn | 16 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn thu 25-20 nhựa nối bằng phương pháp hàn | 24 | cái | |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa d32 | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa d25 | 14 | cái | |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,28 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 28 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | 5 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chếchnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chếchnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 79 | Lắp đặt y chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt y chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60 | 5 | cái | |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 | 8 | cái | |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100 | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,515 | 100m2 | |
| 86 | Máy bơm nước (Q=2,5m3/h, H=20m) | 2 | máy | |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 88 | Lắp đặt van phao điện | 2 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,6 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 1.741 | m2 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 1.741 | m2 | |
| 4 | Nhấc nắp tấn đan B400 hiện trạng lên | 61 | m | |
| 5 | Nạo vét đáy rãnh B400 hiện trạng | 61 | m | |
| 6 | Vận chuyển phế thải nạo vét từ đáy rãnh đến nơi quy định | 1 | ca vận chuyển | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 61 | 1 cấu kiện | |
| E | HẠNG MỤC: SƠN MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.064,457 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.064,457 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 2,5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi