Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548758-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220451765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 11:21:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,626,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Khai Thái (điểm trường Vĩnh Thượng)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phú Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng C&D Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Phú Xuyên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ Phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ bảng viết, vận chuyển bàn ghế đến nơi quy định, hoàn thành công trình kê hoàn trả đúng vị trí12công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,5m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao 91,152m2
4Tháo dỡ trần66,097m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,234tấn
6Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống dây dẫn, ống thoát nước đã hỏng, vận chuyển đến nơi quy định5công
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ186,18m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ154,302m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ32,203m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần39,122m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T8,237m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T8,237m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75154,302m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75186,18m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,782m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 7539,122m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ225,302m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ178,084m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,421m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7593,96m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 93,96m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,28tấn
23Gia công xà gồ thép0,329tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,834m2
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,28tấn
26Lắp dựng xà gồ thép0,329tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp0,929100m2
28Tôn úp nóc10,8m
29Tôn ốp sườn17,2m
30Đục nhám mặt bê tông39,06m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7539,06m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …39,06m2
33Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,08100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm4cái
36Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm2cái
37Cầu chắt rác inox 3042quả
38Đai bắt ống + vít nở8bộ
39Gia công xà gồ thép0,03tấn
40Lắp dựng xà gồ thép0,03tấn
41Lắp đặt trần tôn xốp 3 lớp0,879100m2
42Gia công lắp dựng phào tường46,16m
43Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly5,94m2
44Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly7,56m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,5m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắt0,13tấn
47Gia công lan can inox 3040,052tấn
48Lắp dựng lan can inox 3047,194m2
49Lắp dựng hoa sắt cửa7,56m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,56m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,541100m2
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trần2cái
55Gia công lắp dựng móc quạt trần2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
58Lắp đặt hộp điện tổng gồm 2 modul2hộp
59Tủ điện tổng bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 500x350x200 thép dày 1mm1hộp
60Lắp đặt ổ cắm đôi12cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2184m
63Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2115m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 15m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 70m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 112m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 78m
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ bảng viết, bàn ghế vận chuyển đến nơi quy định, khi hoàn thành vận chuyển về vị trí cũ8công
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ608,77m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ670,188m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần532,914m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.141,684m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ670,188m2
7Lắp đặt đèn tuýp led đôi chiếu sáng học đường36bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần10bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần24cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6hộp
14Lắp đặt tủ điện tổng bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 500x350x2002hộp
15Lắp đặt ổ cắm đôi48cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc14cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2758m
18Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2276m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 48m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 60m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 70m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 452m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 324m
24Đục nhám mặt bê tông80,852m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7580,852m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …80,852m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,438100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,46m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn83,4m
3Tháo dỡ thiết bị điện4công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
6Vận chuyển cửa, khuôn cửa cũ, thiết bị vệ sinh cũ đến nơi quy định4công
7Phá dỡ nền gạch lá nem59,52m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,624m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ252,02m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ129,2m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần83,52m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ20,85m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T16,736m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T16,736m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 59,52m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 128,052m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7595,168m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75129,2m2
19Trát trần, vữa XM mác 7583,52m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,85m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ178,688m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ129,2m2
23Gia công sản xuất cửa đi của nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly14,98m2
24Gia công sản xuất cửa sổ mở hất hệ nhôm kính an toàn dày 6.38ly6,48m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm21,46m2
26Gia công sản xuất lắp dựng vách ngăn compac chịu ẩm dày 12mm15,68m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắt0,144tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửa6,48m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,48m2
30Đục nhám mặt bê tông83,52m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …83,52m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10083,52m2
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần16bộ
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
37Hộp aptomat 1 modul1hộp
38Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm290m
39Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm284m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D1658m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D2063m
42Lắp đặt chậu xí bệt15bộ
43Dây cấp xí bệt15bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nam7bộ
45Van khóa tiểu nam7bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
47Lắp đặt chân đỡ chậu rửa4bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
49Dây cấp vòi rửa4bộ
50Lắp đặt gương soi4cái
51Lắp đặt kệ kính4cái
52Lắp đặt giá treo4cái
53Lắp đặt hộp đựng8cái
54Lắp đặt vòi vòi xịt vệ sinh15cái
55Lắp đặt vòi rửa sàn2cái
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,52100m
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,28100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm42cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm8cái
60Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm16cái
61Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm8cái
62Lắp đặt côn thu 32-25 nhựa nối bằng phương pháp hàn16cái
63Lắp đặt côn thu 25-20 nhựa nối bằng phương pháp hàn24cái
64Lắp đặt măng sông nhựa d323cái
65Lắp đặt măng sông nhựa d2514cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm4cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,12100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,28100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm28cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm4cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm5cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm5cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm2cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm8cái
76Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm5cái
77Lắp đặt chếchnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm2cái
78Lắp đặt chếchnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm8cái
79Lắp đặt y chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm2cái
80Lắp đặt y chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm8cái
81Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 605cái
82Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 908cái
83Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 1002cái
84Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,515100m2
86Máy bơm nước (Q=2,5m3/h, H=20m)2máy
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
88Lắp đặt van phao điện2bộ
D HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2006,6m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 501.741m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 751.741m2
4Nhấc nắp tấn đan B400 hiện trạng lên61m
5Nạo vét đáy rãnh B400 hiện trạng61m
6Vận chuyển phế thải nạo vét từ đáy rãnh đến nơi quy định1ca vận chuyển
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 611 cấu kiện
E HẠNG MỤC: SƠN MỚI TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.064,457m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.064,457m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 2,5 Tấn1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
8 Máy hàn ≥ 23 kW1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->