Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549957-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban An toàn giao thông tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220549896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Dự phòng thuộc ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 15:47:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,028,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật: xây lắp hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông đường bộ.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,8 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình ngành điện/điện tử hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 3T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥ 1,5T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 37,5 kVA.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban An toàn giao thông tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Đầu tư xây dựng một số cụm đèn tín hiệu điều khiển giao thông tại vị trí các nút giao: Giữa đường Trần Quang Khải giao với đường Lý Nam Đế, giữa đường Hữu Nghị giao với đường Minh Mạng, giữa đường Nguyễn Thị Định giao với đường Điện Biên Phủ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Dự phòng thuộc ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban An toàn giao thông tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Số 02, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban An toàn giao thông tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3821 478, Fax: 0232.3821 478
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng điện Đức Trung. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban An toàn giao thông tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban An toàn giao thông tỉnh Quảng Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban An toàn giao thông tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban An toàn giao thông tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Số 02, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban An toàn giao thông tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3821 478, Fax: 0232.3821 478


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông/ chiếu sáng công cộng từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2022. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm hoặc các tài liệu tương tự khác để xác định được số lao động tham gia đóng bảo hiểm của nhà thầu nhằm xác định cấp doanh nghiệp của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban An toàn giao thông tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3821 478, Fax: 0232.3821 478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỤM ĐÈN TẠI NÚT GIAO ĐƯỜNG HỮU NGHỊ VÀ ĐƯỜNG MINH MẠNG
1Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD300 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Lắp đặt Bộ đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi D300, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi KT (610x520)mm, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt Bộ đèn THGT chữ thập D300, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Lắp đặt Bộ đèn THGT người đi bộ D200, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD100 ba màu Xanh - Vàng - ĐỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đặt Tủ điều khiển THGT 2 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m3
14Bê tông móng cột M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,22m3
15Đắp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
16Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng M16x2400 + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cọc
17Lắp dây đồng trần C10mm2 cho cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5md
18Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V37md
19Phá dỡ nền gạch vĩa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
20Phá dỡ bê tông rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9,11m3
21Đào mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m3
22Đắp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V8,98m3
23Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,34m3
24Bê tông rãnh cáp vỉa hè M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,11m3
25Lát gạch hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V66m2
26Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V132md
27Khoan tạo lỗ đặt ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48md
28Đào đất hố móng đặt máy khoan (3 vị trí: mỗi vị trí gồm 1 hố lớn KT 2x3x1,5m và 1 hố nhỏ KT 1,5*1*1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
29Đắp đất hố móng đặt máy khoan (3 vị trí: mỗi vị trí gồm 1 hố lớn KT 2x3x1,5m và 1 hố nhỏ KT 1,5*1*1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
30Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V48md
31Lắp đặt ống STK D90 đi dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48md
32Kéo cáp CVV 2x4 mm2 từ cột điện lưới đến tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,36m
33Kéo cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 từ tủ điều khiển ra các cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V356,38m
34Luồn dây lên đèn 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
35Lắp dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V179,22md
36Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
37Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác (W.209)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 423bMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
40Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm mầu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m2
B CỤM ĐÈN TẠI NÚT GIAO ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH
1Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD300 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
2Lắp đặt Bộ đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi D300, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi KT (610x520)mm, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp đặt Bộ đèn THGT chữ thập D300, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
6Lắp đặt Bộ đèn THGT người đi bộ D200, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD100 ba màu Xanh - Vàng - ĐỏMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đặt Tủ điều khiển THGT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,77m3
14Bê tông móng cột M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,17m3
15Đắp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
16Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng M16x2400 + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cọc
17Lắp dây đồng trần C10mm2 cho cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5md
18Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V54md
19Phá dỡ nền gạch vĩa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V2,13m3
20Phá dỡ bê tông rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
21Đào mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m3
22Đắp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m3
23Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V8,27m3
24Bê tông rãnh cáp vỉa hè M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
25Lát gạch hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V71m2
26Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V165md
27Khoan tạo lỗ đặt ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V118md
28Đào đất hố móng đặt máy khoan (5 vị trí: mỗi vị trí gồm 1 hố lớn KT 2x3x1,5m và 1 hố nhỏ KT 1,5*1*1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5m3
29Đắp đất hố móng đặt máy khoan (5 vị trí: mỗi vị trí gồm 1 hố lớn KT 2x3x1,5m và 1 hố nhỏ KT 1,5*1*1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5m3
30Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V118md
31Lắp đặt ống STK D90 đi dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V118md
32Kéo cáp CVV 2x4 mm2 từ cột điện lưới đến tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,75m
33Kéo cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 từ tủ điều khiển ra các cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V742,63m
34Luồn dây lên đèn 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V338m
35Lắp dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V223,51md
36Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
37Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác (W.209)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 423bMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
40Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm mầu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V123,8m2
C CỤM ĐÈN TẠI NÚT GIAO ĐƯỜNG TRẦN QUANG KHẢI VÀ ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ
1Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD300 ba màu Xanh - Vàng - Đỏ, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Lắp đặt Bộ đèn THGT mũi tên xanh rẽ phải D300, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi D300, độ cao H Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt Bộ đèn THGT đếm lùi KT (610x520)mm, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt Bộ đèn THGT chữ thập D300, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Lắp đặt Bộ đèn THGT người đi bộ D200, độ cao HMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Lắp đặt bộ đèn THGT 3xD100 ba màu Xanh - Vàng - ĐỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,0m; tay vươn 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Lắp đặt giá đỡ Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt Tủ điều khiển THGT 2 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m3
13Bê tông móng cột M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,22m3
14Đắp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
15Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng M16x2400 + kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cọc
16Lắp dây đồng trần C10mm2 cho cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5md
17Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V37md
18Phá dỡ nền gạch vĩa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m3
19Phá dỡ bê tông rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6,56m3
20Đào mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m3
21Đắp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V7,34m3
22Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,28m3
23Bê tông rãnh cáp vỉa hè M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,56m3
24Lát gạch hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V47,5m2
25Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V108md
26Khoan tạo lỗ đặt ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V43md
27Đào đất hố móng đặt máy khoan (3 vị trí: mỗi vị trí gồm 1 hố lớn KT 2x3x1,5m và 1 hố nhỏ KT 1,5*1*1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
28Đắp đất hố móng đặt máy khoan (3 vị trí: mỗi vị trí gồm 1 hố lớn KT 2x3x1,5m và 1 hố nhỏ KT 1,5*1*1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
29Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V43md
30Lắp đặt ống STK D90 đi dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V43md
31Kéo cáp CVV 2x4 mm2 từ cột điện lưới đến tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,42m
32Kéo cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2 từ tủ điều khiển ra các cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V332,69m
33Luồn dây lên đèn 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V276m
34Lắp dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V147,29md
35Đấu nguồn kiểm tra hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
36Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác (W.209)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang 423bMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
39Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo dày 2mm mầu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật: xây lắp hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông đường bộ.(Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,8 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình ngành điện/điện tử hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành điện/điện tử từ Đại học trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥ 3T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
2 Ô tô vận tải thùng - Trọng tải ≥ 1,5T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
3 Máy phát điện Công suất ≥ 37,5 kVA.1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW.3
5 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW.3
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->