Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547346-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220536199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 15:26:00 đến ngày 2022-05-30 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,303,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4546365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.890927E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.412.164.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư Xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư Xây dựngĐã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký hoặc hóa đơn + Đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký + Đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép >=9tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký hoặc hóa đơn + Đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Nhà văn hóa thôn Chợ Rủn, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Khê; Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Khiêm + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định E.HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Đông Sơn Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyên Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Khê; Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Khê; Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Lệnh Hà Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Đông Sơn; + Địa chỉ: TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa thôn
1Mua đất tại mỏ Tượng SơnMua đất tại mỏ đất Thanh Ba, xã Tượng Sơn, Nông Cống (Hệ số chuyển đổi đất đào sang đắp: 1,13; Hệ số đất nở rời trên xe: 1,12)Chi tiết nội dung trong E-HSMT6.635,099m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( Tổng cự ly vận chuyển 41km)Chi tiết nội dung trong E-HSMT663,5110m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( Tổng cự ly vận chuyển 41km)Chi tiết nội dung trong E-HSMT663,5110m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( Tổng cự ly vận chuyển 41km)Chi tiết nội dung trong E-HSMT663,5110m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết nội dung trong E-HSMT50,613100m3
6Ni long lót nềnChi tiết nội dung trong E-HSMT2.454m2
7Bê tông sân nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT245,4m3
8Ván khuôn gỗ bê tông sân nềnChi tiết nội dung trong E-HSMT0,207100m2
9Cắt khe co giãn mặt bê tông san nền chống nứt gãy bằng máy cắt bê tông rộng 1cmChi tiết nội dung trong E-HSMT1.021m
10Lát gạch TERRAZO kích thước 400x400x33, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT2.454m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT11,621100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,873100m3
13Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,364100m2
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT31,245m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,84100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,963100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,783tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết nội dung trong E-HSMT3,075tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết nội dung trong E-HSMT3,297tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,119tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,552tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,681tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,62100m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT98,349m3
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,402m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Xây móng, tường 220, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT120,027m3
27Bê tông giằng chân tường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,176m3
28Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,653100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,288tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,592tấn
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết nội dung trong E-HSMT169,781m3
32Nilon tái sinh lót nềnChi tiết nội dung trong E-HSMT359,099m2
33Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT35,91m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, trát chân móng, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT60,636m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT1,986100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,329tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,804tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT1,276tấn
39Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2Chi tiết nội dung trong E-HSMT13,536m3
40Ván khuôn xà dầm cos 3.44, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT1,021100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,172tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT1,319tấn
43Bê tông xà dầm cos 3.44, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,22m3
44Ván khuôn sàn cos 3.44, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,612100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn cos 3.44, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,816tấn
46Bê tông sàn cos 3.44, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,123m3
47Ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT2,105100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,576tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT2,393tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT19,405m3
51Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT2,315100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT2,832tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT27,781m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,234100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,037tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,102tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,315m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT99,121m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,901m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT10,368m3
61Đào móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT10,551m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,11m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT14,395m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT13,842m3
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChi tiết nội dung trong E-HSMT3,268tấn
66Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết nội dung trong E-HSMT3,268tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT165,792m2
68Lắp đặt bu lông chôn sẵn trong bê tôngChi tiết nội dung trong E-HSMT108cái
69Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z150. Tôn APUI (11 sóng) dày 0,40mmChi tiết nội dung trong E-HSMT2,404100m2
70Ke chống bão + vít (4 cái / 1m2)Chi tiết nội dung trong E-HSMT961,72cái
71Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,42mmChi tiết nội dung trong E-HSMT44,04m
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT819,014m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT593,549m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT349,5m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT313m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT293m2
77Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT23m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChi tiết nội dung trong E-HSMT219,54m2
79Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChi tiết nội dung trong E-HSMT140m2
80Lát nền, sàn bằng gạch 800x800, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT258,77m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT88,7m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT16,46m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT79,916m2
84Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACChi tiết nội dung trong E-HSMT10,78m2
85Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT110,5m2
86Ốp chân tường, gạch sần màu ghiChi tiết nội dung trong E-HSMT60,636m2
87Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT60,642m2
88Gia công sản xuất + Lắp dựng hoa sắt sắt hộp 20x20 mạ kẽm sơn màu nâuChi tiết nội dung trong E-HSMT48,4m2
89Gia công sản xuất + Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay , cửa nhôm XingFa bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38 lyChi tiết nội dung trong E-HSMT23,274m2
90Gia công sản xuất + Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ XingFa bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38 lyChi tiết nội dung trong E-HSMT44,32m2
91Gia công sản xuất + Lắp dựng lam chớp chắn nắng bằng hợp kim nhôm đúcChi tiết nội dung trong E-HSMT24,453m2
92Gia công sản xuất lắp dựng lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChi tiết nội dung trong E-HSMT16,02m2
93Gia công sản xuất lắp dựng dàn khung kính chịu lực mái sảnhChi tiết nội dung trong E-HSMT32,55m2
94Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40Chi tiết nội dung trong E-HSMT103,2m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT1.325,01m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT1.066,05m2
97Lắp đặt quạt trầnChi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
98Lắp đặt quạt hút mùi 150x150Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
99Lắp đặt đèn trang trí nổi. Đèn lốp trần hành lang D300Chi tiết nội dung trong E-HSMT9bộ
100Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn Dowlight D90)Chi tiết nội dung trong E-HSMT54bộ
101Lắp đặt đèn trang trí âm trần Panel 600x600Chi tiết nội dung trong E-HSMT24bộ
102Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết nội dung trong E-HSMT7cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết nội dung trong E-HSMT45cái
105Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
106Lắp đặt dây dẫn CU.XLPE/PVC (2x16mm2) từ mạng lưới điện đến tủ điệnChi tiết nội dung trong E-HSMT65m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT130m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT130m
109Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT780m
110Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT520m
111Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.170m
112Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây tiếp địa)Chi tiết nội dung trong E-HSMT390m
113Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 (dây tiếp địa)Chi tiết nội dung trong E-HSMT260m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D25mmChi tiết nội dung trong E-HSMT390m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D20mmChi tiết nội dung trong E-HSMT260m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D16mmChi tiết nội dung trong E-HSMT585m
117Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
120Hộp điện tổng chứa 10MCBChi tiết nội dung trong E-HSMT11cái
121Hộp nối D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT62cái
122Băng dính cách điện D80Chi tiết nội dung trong E-HSMT40cuộn
123Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
124Đào móng dây dẫn sét, cọc chống sét - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT6,41m3
125Gia công, đóng cọc chống sétChi tiết nội dung trong E-HSMT3cọc
126Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnChi tiết nội dung trong E-HSMT4cọc
127Kéo rải dây đồng chống sétChi tiết nội dung trong E-HSMT40m
128Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT30m
129Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,064100m3
130Mua hộp đựng bình chữa cháyChi tiết nội dung trong E-HSMT3hộp
131Mua bình chữa cháyChi tiết nội dung trong E-HSMT12bình
132Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChi tiết nội dung trong E-HSMT6bảng
133Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Chi tiết nội dung trong E-HSMT60cái
134Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngChi tiết nội dung trong E-HSMT1m
135Lắp đặt dây cáp mạng CAT3Chi tiết nội dung trong E-HSMT80bộ
136Lắp đặt hộp đựng ổ cắm mạngChi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
137Ổ cắm HDMIChi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
138Dây HDMIChi tiết nội dung trong E-HSMT30m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT100m
140Lắp đặt xí bệtChi tiết nội dung trong E-HSMT3bộ
141Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
142Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
143Lắp đặt phễu thu thoát nước mái D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
144Lắp đặt gương soiChi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
145Lắp đặt kệ kínhChi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
146Lắp đặt giá treoChi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết nội dung trong E-HSMT3bộ
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết nội dung trong E-HSMT3bộ
149Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 32mmChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
150Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 25mmChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
151Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 20mmChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
152Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=1m3/h, H=10mChi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
153Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều D32mmChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
154Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D32mmChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
155Lắp đặt khớp nối mềm ren trong D32mmChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
156Van phao cơChi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
157Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chi tiết nội dung trong E-HSMT1bể
158Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
159Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 20mmChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
160Lắp đặt rắc co HDFE đồng hồChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
161Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài đồng hồChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,2100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1100m
165Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,5100 m
166Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
167Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
168Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
169Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
170Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT16cái
171Lắp đặt tê nhựa PP-R D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
172Lắp đặt tê nhựa PP-R D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
173Lắp đặt tê nhựa PP-R D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
174Lắp đặt tê nhựa PP-R ren trong D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
175Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D32x25Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
176Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D32x20Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
177Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D25x20Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
178Lắp đặt côn thu nhựa PP-R D25x20Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
179Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
180Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
181Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ren ngoài D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
182Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ren ngoài D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
183Lắp đặt măng sông PP-R D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
184Lắp đặt măng sông PP-R D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
185Lắp đặt măng sông PP-R D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
186Lắp nút bịt PP-R D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
187Lắp nút bịt PP-R D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,9100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,3100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1100m
192Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x100Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
193Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
194Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
195Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
196Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
197Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
198Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
199Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
200Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChi tiết nội dung trong E-HSMT7cái
201Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
202Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
203Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
204Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/42Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
205Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính90/42Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
206Lắp đặt con thỏ uPVC (xi phông) D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
207Bịt thông tắc D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
208Bịt thông tắc D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
209Bịt trơn D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
210Bịt trơn D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
211Bịt trơn D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
212Măng sông D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
213Măng sông D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
214Măng sông D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
215Keo gắn ốngChi tiết nội dung trong E-HSMT4hộp
216Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết nội dung trong E-HSMT0,213100m3
217Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,864m3
218Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,038100m2
219Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,138tấn
220Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,861m3
221Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,75m3
222Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT42,26m2
223Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT5,274m2
224Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,131100m2
225Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,75m3
226Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết nội dung trong E-HSMT0,077tấn
227Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
228Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết nội dung trong E-HSMT7,488m3
229Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,584100m3
230Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,834m3
231Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT1,192100m2
232Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,399tấn
233Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết nội dung trong E-HSMT2,102tấn
234Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT13,108m3
235Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -Xây móng tường rào, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT13,108m3
236Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,405m3
237Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT12,772m3
238Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT239,382m2
239Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT63,162m2
240Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,036m3
241Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,765100m2
242Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,346tấn
243Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChi tiết nội dung trong E-HSMT149cái
244Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết nội dung trong E-HSMT379,01m2
245Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x6cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT64,696m2
246Gia công, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 70x120x850, sơn hoàn thiện màu ghiChi tiết nội dung trong E-HSMT490cái
247Lắp dựng cổng Inox sơn tĩnh điện màu xanh đậmChi tiết nội dung trong E-HSMT23,04m2
248Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,068100m3
249Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,003100m3
250Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,975m3
251Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,892m3
252Ván khuôn gỗ mũ mốChi tiết nội dung trong E-HSMT0,066100m2
253Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT0,043tấn
254Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,041m3
255Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT16,132m2
256Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,25m2
257Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,023100m2
258Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,28m3
259Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết nội dung trong E-HSMT0,071tấn
260Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
261Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết nội dung trong E-HSMT2,273m3
262Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,769100m3
263Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,062100m3
264Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT12,4m3
265Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT15,4m3
266Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT140m2
267Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT60m2
268Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,592100m2
269Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết nội dung trong E-HSMT9,8m3
270Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết nội dung trong E-HSMT0,685tấn
271Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChi tiết nội dung trong E-HSMT200cái
272Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết nội dung trong E-HSMT25,627m3
273Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT3,0511m3
274Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,221m3
275Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,238m3
276Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT22,957m2
277Ốp đá granit tự nhiên kích thước 10x20cm thành bồn hoaChi tiết nội dung trong E-HSMT5,812m2
278Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,427m2
B Hạng mục: Thiết bị
1Ghế gấp Xuân Hòa phòng họp chân INOXChi tiết nội dung trong E-HSMT60cái
2Bàn Chủ tọa + Bàn thư ký, bàn đầu của hai dãy ghế hội nghị bằng gỗ Tần bì kích thước 550x750x1700Chi tiết nội dung trong E-HSMT11,9md
3Smart Tivi OLED LG 4K 55 inch 55B8PTAChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
C Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhChi tiết nội dung trong E-HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4546365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.890927E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.412.164.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là kỹ sư Xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trình độ là kỹ sư Xây dựngĐã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình31
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đăng ký hoặc hóa đơn + Đăng kiểm)1
2 Ô tô tự đổ >=7 tấn Đăng ký + Đăng kiểm2
3 Máy lu bánh thép >=9tấn Đăng ký hoặc hóa đơn + Đăng kiểm1
4 Máy cắt cốt thép Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
6 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->