Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 15:26:00 đến ngày 2022-05-30 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,303,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4546365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.890927E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.412.164.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư Xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư Xây dựngĐã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký hoặc hóa đơn + Đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký + Đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép >=9tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký hoặc hóa đơn + Đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Nhà văn hóa thôn Chợ Rủn, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Khê; Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Lệnh Hà Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Huyện Đông Sơn; + Địa chỉ: TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa thôn | |||
| 1 | Mua đất tại mỏ Tượng SơnMua đất tại mỏ đất Thanh Ba, xã Tượng Sơn, Nông Cống (Hệ số chuyển đổi đất đào sang đắp: 1,13; Hệ số đất nở rời trên xe: 1,12) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6.635,099 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( Tổng cự ly vận chuyển 41km) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 663,51 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( Tổng cự ly vận chuyển 41km) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 663,51 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km ( Tổng cự ly vận chuyển 41km) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 663,51 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50,613 | 100m3 |
| 6 | Ni long lót nền | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.454 | m2 |
| 7 | Bê tông sân nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 245,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bê tông sân nền | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt bê tông san nền chống nứt gãy bằng máy cắt bê tông rộng 1cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.021 | m |
| 10 | Lát gạch TERRAZO kích thước 400x400x33, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.454 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,621 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,873 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31,245 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,963 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,783 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,075 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,297 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 98,349 | m3 |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,402 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Xây móng, tường 220, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 120,027 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng chân tường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,176 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 169,781 | m3 |
| 32 | Nilon tái sinh lót nền | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 359,099 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 35,91 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, trát chân móng, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60,636 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,986 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,276 | tấn |
| 39 | Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,536 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm cos 3.44, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,021 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,319 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm cos 3.44, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,22 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn cos 3.44, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn cos 3.44, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,816 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn cos 3.44, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,123 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,105 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,393 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,405 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,315 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,832 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 27,781 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,315 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 99,121 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,901 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 61 | Đào móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,55 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,395 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,842 | m3 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,268 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,268 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 165,792 | m2 |
| 68 | Lắp đặt bu lông chôn sẵn trong bê tông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 108 | cái |
| 69 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z150. Tôn APUI (11 sóng) dày 0,40mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,404 | 100m2 |
| 70 | Ke chống bão + vít (4 cái / 1m2) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 961,72 | cái |
| 71 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,42mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 44,04 | m |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 819,014 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 593,549 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 349,5 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 313 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 293 | m2 |
| 77 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 219,54 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 140 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 258,77 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 88,7 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,46 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 79,916 | m2 |
| 84 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPAC | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 110,5 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, gạch sần màu ghi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60,636 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60,642 | m2 |
| 88 | Gia công sản xuất + Lắp dựng hoa sắt sắt hộp 20x20 mạ kẽm sơn màu nâu | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 48,4 | m2 |
| 89 | Gia công sản xuất + Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay , cửa nhôm XingFa bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38 ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23,274 | m2 |
| 90 | Gia công sản xuất + Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ XingFa bao gồm phụ kiện, kính an toàn 6,38 ly | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 44,32 | m2 |
| 91 | Gia công sản xuất + Lắp dựng lam chớp chắn nắng bằng hợp kim nhôm đúc | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24,453 | m2 |
| 92 | Gia công sản xuất lắp dựng lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 93 | Gia công sản xuất lắp dựng dàn khung kính chịu lực mái sảnh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32,55 | m2 |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.325,01 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.066,05 | m2 |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt hút mùi 150x150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn trang trí nổi. Đèn lốp trần hành lang D300 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn Dowlight D90) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 54 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Panel 600x600 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CU.XLPE/PVC (2x16mm2) từ mạng lưới điện đến tủ điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 65 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 130 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 130 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 780 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 520 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.170 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây tiếp địa) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 390 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 (dây tiếp địa) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 260 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D25mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 390 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D20mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 260 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D16mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 585 | m |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Hộp điện tổng chứa 10MCB | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11 | cái |
| 121 | Hộp nối D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 62 | cái |
| 122 | Băng dính cách điện D80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cuộn |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Đào móng dây dẫn sét, cọc chống sét - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cọc |
| 126 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây đồng chống sét | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | m |
| 129 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 130 | Mua hộp đựng bình chữa cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 131 | Mua bình chữa cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | bình |
| 132 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | bảng |
| 133 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | m |
| 135 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80 | bộ |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng ổ cắm mạng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 137 | Ổ cắm HDMI | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Dây HDMI | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu thoát nước mái D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt giá treo | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 32mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 25mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 20mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=1m3/h, H=10m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều D32mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D32mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt khớp nối mềm ren trong D32mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Van phao cơ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 20mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co HDFE đồng hồ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài đồng hồ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 166 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ren trong D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D32x25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D32x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D25x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R D25x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ren ngoài D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ren ngoài D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông PP-R D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông PP-R D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông PP-R D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt PP-R D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt PP-R D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính90/42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt con thỏ uPVC (xi phông) D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Bịt thông tắc D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Bịt thông tắc D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Bịt trơn D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Bịt trơn D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Bịt trơn D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 212 | Măng sông D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Măng sông D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Măng sông D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Keo gắn ống | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 216 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 217 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 218 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 220 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 221 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 222 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42,26 | m2 |
| 223 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,274 | m2 |
| 224 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 225 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 226 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 228 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 229 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,584 | 100m3 |
| 230 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,192 | 100m2 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,102 | tấn |
| 234 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,108 | m3 |
| 235 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -Xây móng tường rào, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,108 | m3 |
| 236 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,405 | m3 |
| 237 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,772 | m3 |
| 238 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 239,382 | m2 |
| 239 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 63,162 | m2 |
| 240 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,036 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,765 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 149 | cái |
| 244 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 379,01 | m2 |
| 245 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x6cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 64,696 | m2 |
| 246 | Gia công, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 70x120x850, sơn hoàn thiện màu ghi | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 490 | cái |
| 247 | Lắp dựng cổng Inox sơn tĩnh điện màu xanh đậm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 248 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 249 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 250 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 251 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,892 | m3 |
| 252 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 253 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 254 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,041 | m3 |
| 255 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,132 | m2 |
| 256 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 257 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 258 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 259 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 260 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 261 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,273 | m3 |
| 262 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,769 | 100m3 |
| 263 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 264 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 265 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 266 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 140 | m2 |
| 267 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60 | m2 |
| 268 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 269 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 270 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 271 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 200 | cái |
| 272 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,627 | m3 |
| 273 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,051 | 1m3 |
| 274 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,221 | m3 |
| 275 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,238 | m3 |
| 276 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22,957 | m2 |
| 277 | Ốp đá granit tự nhiên kích thước 10x20cm thành bồn hoa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,812 | m2 |
| 278 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,427 | m2 |
| B | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Ghế gấp Xuân Hòa phòng họp chân INOX | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60 | cái |
| 2 | Bàn Chủ tọa + Bàn thư ký, bàn đầu của hai dãy ghế hội nghị bằng gỗ Tần bì kích thước 550x750x1700 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,9 | md |
| 3 | Smart Tivi OLED LG 4K 55 inch 55B8PTA | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| C | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4546365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.890927E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.412.164.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là kỹ sư Xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ là kỹ sư Xây dựngĐã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ 01 công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đăng ký hoặc hóa đơn + Đăng kiểm) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Đăng ký + Đăng kiểm | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép >=9tấn | Đăng ký hoặc hóa đơn + Đăng kiểm | 1 |
| 4 | Máy cắt cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi