Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220539191-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220539142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 15:26:00 đến ngày 2022-05-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,502,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.754321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350864E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.152.016.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trung tâm văn hóa – Thể thao xã Đầm Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch - thiết kế xây dựng Quảng Ninh. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V61,05m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,086100m3
4Đệm đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,532100m3
5Bọc vải địa kỹ thuật không dệt ART-15 (hoặc loại tương đương cường độ >=15KN/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,457100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,796m3
7Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V64,455m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng FMô tả kỹ thuật theo chương V1,443tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng FMô tả kỹ thuật theo chương V1,531tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng F >18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,353tấn
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,294100m2
12Bê tông dầm giằng móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,943m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
16Ván khuôn dầm, giằng móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
17Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,944m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,445m3
19Bê tông cổ cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,954m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,636tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012100m2
24Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,89100m3
25Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, đổ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
26Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, đổ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,909m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,357tấn
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,799100m2
31Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V46,024m3
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,601tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,325tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,219tấn
35Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,184100m2
36Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,153m3
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
39Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m2
40Bê tông sàn mái đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,935m3
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46tấn
42Ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,988100m2
43Bê tông giằng tường M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
44Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
45Cốt thép giằng tường FMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
46Cốt thép giằng tường FMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
47Bê tông bản dốc tam cấp, M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,219m3
48Ván khuôn bản dốc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m2
49Lắp dựng cốt thép bản dốc tam cấp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
50Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V140,168m3
51Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,972m3
52Sản xuất lan can inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
53Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9,136m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V607,893m2
55Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V756,93m2
56Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,742m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, chiều dày d=1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V418,4m2
58Trát trần, vữa XM M75, chiều dày d=1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V203,056m2
59Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,178m3
60Trần nhôm tấm thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V295,77m2
61Lát nền, sàn bằng gạch graníte KT 600x600 vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,122m2
62Láng nền vữa XM M75 dày 25Mô tả kỹ thuật theo chương V295,77m2
63Sơn tạo nhám EXPOXY nền trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V295,77m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 125x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,39m2
65Lát đá sần xẻ rãnh đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V16,53m2
66Lát đá granit màu đỏ sẫm bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V64,255m2
67Láng mái không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,94m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V607,893m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.406,128m2
70Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V41,37m2
72Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,491m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,96m
74Xẻ mạch lõm rộng 40 sâu 25Mô tả kỹ thuật theo chương V153,3m2
75Bê tông phù điêu mặt đứng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
76Ván khuôn phù điêu mặt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
77Rọ chắn rác Inox - D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Ống nhựa PVC-D50 qua dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
79Ống nhựa PVC-D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m
80Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Đai inox giữ ống thu nước a=500Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
82Sản xuất lắp dựng xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,218tấn
83Gia công lắp dựng vì kèo thép hình, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,332tấn
84Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V357,713m2
85Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,943100m2
86Ke chống bão (6 cái/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.966Cái
87Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,222100m2
88Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65100m2
89Đào đất rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,805100m3
90Bê tông lót đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,656m3
91Xây rãnh gạch chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,432m3
92Láng đáy rãnh vữa XM M75, dày 20 có đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V43m2
93Trát thành rãnh vữa XM M75, dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V157,728m2
94Đánh màu thành rãnh bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V157,728m2
95Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,716m3
96Cốt thép tấm đan thep ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
97Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
98Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V921 cấu kiện
99Đắp đất cạnh rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,252100m3
100Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,252100m3
101Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,252100m3
102Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
103Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
104Cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,12m2
105Cửa sổ mở quay 1 cánh khung nhôm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,63m2
106Vách kính cố định khung nhôm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,16m2
107Bộ đèn Led nhà xưởng high bay - 70W kích thước D350x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
108Bộ đèn led ốp trần KT300x300mm, công suất 24WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
109Bộ đèn tuýp Led liền máng L=1,2m, công suất 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
110Bộ đèn Led bán nguyệt L=1,2m, công suất 36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Quạt treo tường công nghiệp D500mm công suất 70WMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
112Quạt treo tường D400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Ổ cắm điện đôi 250V-16A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Công tắc đèn 5 hạt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Công tắc đèn đôi 2 chấu ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Công tắc đèn đơn 1 chiều ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Ổ cắm điện đơn 2 chấu 250V-16A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
118Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Aptomat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Hộp nhựa đấu nối có cấu đầu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
122Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
123Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
124Ống nhựa đàn hồi luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
125Ống nhựa đàn hồi luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
126Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
127Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V298m
128Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
129Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
130Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
131Ty treo đèn công nghiệp M10 dài từ 1m-2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
132Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
133Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
134Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
135Dây dẫn tiếp địa thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
136Dây dẫn sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
137Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V188m
139Aptomat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Aptomat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Aptomat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
143Dây CU/XLPE/PVC 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
144Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
145Ống thoát nước điều hòa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
146Ống nhựa đàn hồi D25 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V188m
147Lắp đặt máy điều hoà tủ đứng 1 chiều 36000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
148Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Bình chữa cháy bằng khí CO2 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Xô tôn đựng nước 12LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x650x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
B CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,138m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
4Đào móng trụ cổng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
5Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
6Bê tông móng trụ cổng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411m3
7Bê tông móng ray cổng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,552m3
8Bê tông cột đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
10Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
11Cốt thép cột trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
12Cốt thép cột trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
13Đắp đất móng, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
14Sản xuất cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
15Lắp dựng cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,055m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,426m2
17Bánh xe cổng thép đặc chủng D60, có vòng bi, có tính chống mài mòn cao, độ bám dính tốtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ (2 cái)
18Sản xuất, lắp dựng ray sắt V50x50x4 đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
19Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
20Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
21Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
22Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
23Xây trụ cổng gạch chỉ vữa XMM75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
24Trát trụ cổng vữa XMM75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,232m2
25Trát vân sần cổng vữa XMM75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m2
26Trát phào trụ cổng VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m
27Chỉ lõm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,56m
28Sơn trụ cổng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,088m2
29Đắp vữa đỉnh trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Cột điện li tâm 8,5B/140, kích thước đầu ngoạn 40mm, gốc 253mm, lực đầu cột 250, trọng lượng 443kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đai kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Móc giữ đai bằng thép dẹp 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Cọc thiếp địa L63x63x6, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
9Dây tiếp địa thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
10Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thép tấm 50x2, dài 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Đào đất chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
13Đắp đất chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
14Đào đất móng cột điện, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
15Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
16Bê tông móng cột điện, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
17Ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
18Đắp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
D SÂN BÊ TÔNG
1Đắp mạt đá nền đầm chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,639100m3
2Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,929100m2
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V153,006m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,586m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,153m3
6Trát thành bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,26m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.754321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350864E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.152.016.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw1
8 Máy hàn ≥ 23 Kw1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->