Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 15:26:00 đến ngày 2022-05-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,502,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.754321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350864E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.152.016.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trung tâm văn hóa – Thể thao xã Đầm Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,05 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,086 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | 100m3 |
| 5 | Bọc vải địa kỹ thuật không dệt ART-15 (hoặc loại tương đương cường độ >=15KN/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,457 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,796 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,455 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng F >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,353 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,943 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,944 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,445 | m3 |
| 19 | Bê tông cổ cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,954 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 26 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,909 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,357 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,024 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,219 | tấn |
| 35 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,935 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | tấn |
| 42 | Ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,988 | 100m2 |
| 43 | Bê tông giằng tường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép giằng tường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 46 | Cốt thép giằng tường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 47 | Bê tông bản dốc tam cấp, M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,219 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bản dốc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép bản dốc tam cấp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,168 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,972 | m3 |
| 52 | Sản xuất lan can inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,136 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,893 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,93 | m2 |
| 56 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,742 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, chiều dày d=1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,4 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, chiều dày d=1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,056 | m2 |
| 59 | Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,178 | m3 |
| 60 | Trần nhôm tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,77 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch graníte KT 600x600 vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,122 | m2 |
| 62 | Láng nền vữa XM M75 dày 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,77 | m2 |
| 63 | Sơn tạo nhám EXPOXY nền trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,77 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 125x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | m2 |
| 65 | Lát đá sần xẻ rãnh đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m2 |
| 66 | Lát đá granit màu đỏ sẫm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,255 | m2 |
| 67 | Láng mái không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,94 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,893 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,128 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,37 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,491 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,96 | m |
| 74 | Xẻ mạch lõm rộng 40 sâu 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3 | m2 |
| 75 | Bê tông phù điêu mặt đứng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 76 | Ván khuôn phù điêu mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 77 | Rọ chắn rác Inox - D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Ống nhựa PVC-D50 qua dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m |
| 80 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 82 | Sản xuất lắp dựng xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | tấn |
| 83 | Gia công lắp dựng vì kèo thép hình, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,713 | m2 |
| 85 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,943 | 100m2 |
| 86 | Ke chống bão (6 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.966 | Cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,222 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 100m2 |
| 89 | Đào đất rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,656 | m3 |
| 91 | Xây rãnh gạch chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,432 | m3 |
| 92 | Láng đáy rãnh vữa XM M75, dày 20 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 93 | Trát thành rãnh vữa XM M75, dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,728 | m2 |
| 94 | Đánh màu thành rãnh bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,728 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,716 | m3 |
| 96 | Cốt thép tấm đan thep ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 97 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 cấu kiện |
| 99 | Đắp đất cạnh rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | 100m3 |
| 100 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | 100m3 |
| 102 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 103 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 104 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,12 | m2 |
| 105 | Cửa sổ mở quay 1 cánh khung nhôm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,63 | m2 |
| 106 | Vách kính cố định khung nhôm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m2 |
| 107 | Bộ đèn Led nhà xưởng high bay - 70W kích thước D350x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 108 | Bộ đèn led ốp trần KT300x300mm, công suất 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 109 | Bộ đèn tuýp Led liền máng L=1,2m, công suất 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Bộ đèn Led bán nguyệt L=1,2m, công suất 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Quạt treo tường công nghiệp D500mm công suất 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Quạt treo tường D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Ổ cắm điện đôi 250V-16A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Công tắc đèn 5 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Công tắc đèn đôi 2 chấu ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Công tắc đèn đơn 1 chiều ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu 250V-16A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 118 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Aptomat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Hộp nhựa đấu nối có cấu đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 122 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 123 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 124 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 125 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 126 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 127 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 128 | Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 129 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 130 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 131 | Ty treo đèn công nghiệp M10 dài từ 1m-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 132 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 133 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 135 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 136 | Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 139 | Aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Aptomat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Aptomat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 143 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 144 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 145 | Ống thoát nước điều hòa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 146 | Ống nhựa đàn hồi D25 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 147 | Lắp đặt máy điều hoà tủ đứng 1 chiều 36000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 148 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Xô tôn đựng nước 12L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x650x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| B | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Đào móng trụ cổng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ cổng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | m3 |
| 7 | Bê tông móng ray cổng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,055 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,426 | m2 |
| 17 | Bánh xe cổng thép đặc chủng D60, có vòng bi, có tính chống mài mòn cao, độ bám dính tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ (2 cái) |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng ray sắt V50x50x4 đặt trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 23 | Xây trụ cổng gạch chỉ vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 24 | Trát trụ cổng vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,232 | m2 |
| 25 | Trát vân sần cổng vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 26 | Trát phào trụ cổng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m |
| 27 | Chỉ lõm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m |
| 28 | Sơn trụ cổng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,088 | m2 |
| 29 | Đắp vữa đỉnh trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Cột điện li tâm 8,5B/140, kích thước đầu ngoạn 40mm, gốc 253mm, lực đầu cột 250, trọng lượng 443kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đai kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Móc giữ đai bằng thép dẹp 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cọc thiếp địa L63x63x6, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 9 | Dây tiếp địa thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 10 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thép tấm 50x2, dài 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 14 | Đào đất móng cột điện, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp mạt đá nền đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,929 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,006 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m3 |
| 6 | Trát thành bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,26 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.754321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350864E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.152.016.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi