Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220540784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 15:25:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,851,608,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xâydựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý khối lượng và giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2c; Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động đ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2c; Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 21 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp trụ sở UBND xã Đông Thanh; Hạng mục: Xây dựng mới nhà làm việc 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 686 016; fax: 0633.686.016; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 686 016; fax: 0633.686.016; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 686 016; fax: 0633.686.016; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 686 016; fax: 0633.686.016; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,972 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,644 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,032 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 46,464 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,21 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 18,996 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,806 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,408 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,509 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,09 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,95 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,304 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,392 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,783 | tấn |
| 15 | Đệm cát lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,217 | m3 |
| 16 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 30,441 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 25,989 | m3 |
| 18 | Xây tường bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,678 | m3 |
| 19 | Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,417 | 100 m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,157 | 100 m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,419 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,419 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,419 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,397 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tầng 1, tiết diện cột ≤ 0,1m2, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,36 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,326 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,205 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,44 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông dầm tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,041 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 45,328 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 sàn đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,381 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,524 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,654 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1 loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,285 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,776 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cột tầng 2, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,2 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2, trụ, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,377 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2, trụ, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,406 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,642 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,049 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,146 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,817 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,298 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17,952 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,321 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,242 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,137 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông sàn cos 7.5 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,764 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,466 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,527 | 100 m2 |
| 27 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,766 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,67 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nôi, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,12 | 100 m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,943 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,09 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,274 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,376 | 100 m2 |
| 34 | Bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,711 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,234 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,137 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,465 | 100 m2 |
| 38 | Xây tường tầng trệt bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 43,968 | m3 |
| 39 | Xây tường tầng trệt bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều dày > 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 38,958 | m3 |
| 40 | Xây tường tầng lầu bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 24,914 | m3 |
| 41 | Xây tường tầng lầu bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 109,028 | m3 |
| 42 | Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,138 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,698 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,278 | 100 m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,703 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 113 | cái |
| 47 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,032 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thép, thang săt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,032 | tấn |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,526 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,526 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,686 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,686 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,597 | 100 m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 416,72 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 670,505 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.060,414 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 279,748 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 430,374 | m2 |
| 5 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,96 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 200,36 | m2 |
| 7 | Láng sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 86,48 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nưóc sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 66,24 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 95,6 | m |
| 10 | Lát nền, sàn 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 812,995 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 56,772 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn chống trơn 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 43,46 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 142,944 | m2 |
| 14 | Láng bậc cầu thang tạo mặt bằng để láng granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 59,64 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 71,752 | m2 |
| 16 | Trát granitô mũi bậc vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 98,8 | m |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 50,085 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 656,095 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.860,698 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 953,464 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.774,406 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 856,455 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact (cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 54,479 | m2 |
| 24 | Tay vịn INOX D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 30,56 | m |
| 25 | SXLD cửa nhựa lõi thép (cả phụ kiện cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 124,59 | m2 |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo CX040 bán kính bảo vệ 60m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3,5 m và bộ chân đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 95 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 40 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7 | cọc |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa (Collier) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7 | bộ |
| 7 | Kẹp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ |
| 8 | Hộp nối kiểm tra nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 60 | m |
| 10 | Cô dê kẹp ống PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 60 | cái |
| 11 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,106 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,107 | 100 m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 22W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm trần ống thẳng 260x260,220v-22,6w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo treo trần (220v 46W) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường (220v 46W) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (02 hạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 2 chấu - 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 66 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan đôi 8 dây âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn 4 dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VCm1,5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VCm2,5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.260 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc VCm4,0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 460 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VCm6,0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đồng bọc CV10,0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đồng bọc CVV2x25,0 mm² (TT) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat-6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 520 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 1 cực, 25A-6kA (MCB 1P 25A-6kA) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt automat 2 cực, 100A-10kA (MCB 2P 80A-10kA) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tổng ((MDB: 14 Moudule 137x357x808, thép sơn tĩnh điện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 06 Module, thép sơn tĩnh điện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | hộp |
| 39 | Phiến đấu dây điện thoại Krone 10 đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 40 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 41 | Switch 16 cổng RJ45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 42 | Đầu RJ-45 AMP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 24 | cái |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16 | m |
| 45 | Kẹp dừng cáp + Boulon móc D16-250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 46 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,062 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 47 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,062 | 100 m3 |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,75 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,4 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D34/27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren trong đồng PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt hamelong đồng D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn nhựa D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn đồng D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 162 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt co điện D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chụp thông tắc nhựa PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt cùm treo ống D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cùm treo ống D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16 | cái |
| 23 | Đào bê tự hoại bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,275 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,348 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,593 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Bê tông lót mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,936 | m3 |
| 27 | Bê tông đáy bể chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,51 | m3 |
| 28 | Xây thành mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26,116 | m3 |
| 29 | Trát thành mương chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 109,92 | m2 |
| 30 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,3 | m2 |
| 31 | Trát bể, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 72,42 | m2 |
| 32 | Thi công lớp lọc đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,3 | m3 |
| 33 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,854 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,593 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,343 | 100 m2 |
| 36 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 227 | cái |
| 37 | Lấp đất bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,98 | m3 |
| I | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xi phông lavabo nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê chia inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt xi phông tiểu nam nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây nối mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | bộ |
| J | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT3000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 04 vùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt Còi báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt bộ nguồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo khẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/Fr2x1,0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 220 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa 150x150, âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | hộp |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng Led 8W (Có pin sử dụng trong 3H, độ rọi ban đầu 10lux) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi (Exit) 1 mặt, bóng Led 2,2W (Có pin sử dụng trong 3H) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,6 | 5 đèn |
| K | PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt van bướm gang D100BB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều gang D100BB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y gang D100BB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ bơm gang D100BB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 7 | Công tắc áp suất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu đồng tâm gang D100BB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu lệch tâm gang D100BB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm D100BB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU STK D100BB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU STK D100BU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt co tráng kẽm D100UU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê tráng kẽm D100UUU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 16 | Măng sông gang D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 17 | Máy bơm chữa cháy H50m,Q54M3/h động cơ Diesel | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 18 | Tủ điều khiển bơm (hợp bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 20 | Tủ chữa cháy (550x800x200) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 21 | Vòi chữa cháy D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 22 | Lăng phun D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 23 | Tủ đặt bình chữa cháy 450x650x230 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | bộ |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa D16x2400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cọc |
| 27 | Kẹp cọc tiếp địa (Collier) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | bộ |
| 28 | Dây cáp đồng trần D16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15 | m |
| 29 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5 | bộ |
| 30 | Đào mương bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,334 | 100 m3 |
| 31 | Đắp đất mương bằng đầm cóc, K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,185 | 100 m3 |
| 32 | Bê tông móng tủ chữa cháy chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,048 | m3 |
| L | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào bể bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,545 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,439 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 làm ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,119 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,432 | m3 |
| 5 | Bê tông tường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 33,408 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,4 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,811 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,584 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,921 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,867 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,038 | tấn |
| 12 | Quét chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 240,71 | m2 |
| 13 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 240,71 | m2 |
| 14 | Trát nắp bể vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 58,4 | m2 |
| 15 | Láng nền bể chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 60,75 | m2 |
| 16 | Lấp đất chân móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,742 | m3 |
| 17 | Thang INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ |
| M | NHÀ BƠM PCCC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 06 lỗ dày >10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,08 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,28 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,031 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,028 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,128 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,128 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,904 | m2 |
| 8 | Lợp mái kẽm mạ màu dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,281 | 100 m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 34,14 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 29,76 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,4 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 65,3 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 29,76 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 35,54 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x4,0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt hạt công tắc 10A 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn led mica 1.2m 36W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đế + mặt nạ nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa 2 phân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,6 | m |
| 24 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xâydựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý khối lượng và giá | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2c; Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2c; Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | 21 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi