Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549225-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220548366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 15:21:00 đến ngày 2022-06-08 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,819,901,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự đã từng thi công tối thiểu 03 gói thầu công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.219.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giam sát cấp thoát nước; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận chuyển vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nam Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị.
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà văn hóa trung tâm và các hạng mục phụ trợ xã Nam Hải
390 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Nam Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Hải, huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: Điện thoại: 0974.386.586; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội – Chi nhánh Thái Bình; Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty cổ phần TMC Hà Nội - Việt Nam, Công ty cổ phần xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần TMC Hà Nội - Việt Nam, Công ty cổ phần xây lắp và đầu tư Nam Hải BNS.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Nam Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Hải, huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: Điện thoại: 0974.386.586; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Hải, huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: Điện thoại: 0974.386.586; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nam Hải, huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: Điện thoại: 0974.386.586; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nam Hải, huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: Điện thoại: 0974.386.586; Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nam Hải, huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: Điện thoại: 0974.386.586; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,9519100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V399,4657
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,5897100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,59100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,7949100m³
6Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.274,5125100m
7Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V169,935
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,3975100m²
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,3984100m³
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,8542100m³
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102,4882
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V348,8476
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,3527
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,7554
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4173100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1551100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6125100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0184tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,555tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,283tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2431tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0725tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8414tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7377tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,617tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9954tấn
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5292
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V212,9896
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120,3
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120,3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5875100m³
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1958100m³
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3917100m³
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39100m³/km
35San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1959100m³
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4829
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4661
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7755
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4784
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0508100m²
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0722100m²
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,081100m²
43Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2538tấn
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1133tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cấu kiện
46Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,6527
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,2838
48Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8173
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,9603
50Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,8kg
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,8866
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,2685
53Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V147,9148
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,9431
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9654
56Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V463,2536
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0391
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,6934
59Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6001100m³
60Vận chuyển vữa bê tông 23km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6001100m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,5071100m2
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,4775100m²
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4989100m²
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,3468100m²
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0984100m²
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7363100m²
67Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9764tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6537tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,6547tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9784tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6163tấn
72Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,9123tấn
73Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,1955tấn
74Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0532tấn
75Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5885tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8136tấn
77Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1131tấn
78Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3146tấn
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V378,5159
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V304,6605
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,697
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,4453
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,1985
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5914
85Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,7818
86Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,3421
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.322,6998
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.847,75
89Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.737,71
90Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.170,2862
91Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.295,0584
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10.637,802
93Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.726,5503
94Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.553,09m
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V503,61m
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,2055
97Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V250,1763
98Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V566,426
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu kỹ thuật chương V534,3178
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu kỹ thuật chương V892,5387
101Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V892,54m2
102Đắp chi tiết hoa văn đầu cột sảnh và các chi tiết khác (Nhân công bậc 4/7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50công
103Vật liệu để đắp đầu cột sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
104Khung khẩu hiệu hội trường bằng INOX hộp 40*80*1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V174,94kg
105Tấm nhựa Ancoret màu đỏ bọc khung khẩu hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,55m2
106Chữ nổi bằng INOX gương kính màu vàng dày 1mm (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh - muôn năm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8756m2
107Thanh riềm 15x15 màu vàng bắt vítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,64md
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,4945
109Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V149,2206
110Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V225,7984
111Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.041,7218
112Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V186,244
113Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,24
114Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90,0248
115Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V415,6024
116Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V195,0189
117Tôn cao nền bằng bê tông than xỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,4169m3
118Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ (VDĐM cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,41m3
119Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V160,29m2
120Sản xuất cửa mở trượt hệ FV-Xingfa hệ 93, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,52m2
121Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,315m2
122Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V184,9m2
123Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8m2
124Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,88m2
125Sản xuất vòm cong cửa hệ FV-Xingfa hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,885m2
126Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V431,705
127Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,885
128Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,88
129SX hoa sắt cửa bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.394,91kg
130Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V238,81
131Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0376tấn
132Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0376tấn
133Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm ngăn tiểu nam, nữ, kính đục an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6m2
134Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6
135SX cửa cuốn khe thoáng Eurodoor nan Seris1 có lỗ thoàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,56
136Motor thông minh kèm lưu điện (Tec)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
137Lưu động Ú A4D chuyên dùng cho motor cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
138Bộ điều khieenrYYuan (gồm một hộp nhận và 2 tay điều khiển từ xa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
139Thiết bị khóa chốt tự động (có chức năng chống nâng cửa , chuyên dùng cho cửa khe thoáng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
140Thiết bị chống mài mòn cửa (con lăn chống mài mòn lá và ray)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
141Thiết bị tự ngắt báo động và bảo vệ đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
142Lan can con tiện bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V413cái
143Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V413cấu kiện
144SX lan can INOX cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V447,0208kg
145Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,5
146Quả cầu INOX D120 + mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
147Đinh vít M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
148Mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
149Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V362,37
150Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảTheo yêu cầu kỹ thuật chương V362,37
151Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V362,37
152Phào nhôm góc trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V194,2md
153Dây đèn LEDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V167,44md
154Trần nhôm CLIP-IN 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V334,6m2
155Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6104tấn
156Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,61tấn
157Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9907100m²
158Vít bắt ngói vào hệ kèo thép (Tính 2cái/1viên)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10.312cái
159Úp nóc các gócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V138,86md
160Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2095tấn
161Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0871tấn
162Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,292tấn
163Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0933tấn
164Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2095tấn
165Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,087tấn
166Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,29tấn
167Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,093tấn
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V657,63771m²
169Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline (Vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1125100m2
170Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1352100m²
171Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm dày 0.42 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,94md
172Chữ INOX gương kính (Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nam Hải)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,015m2
173Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7926
175Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9816100m²
176Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5381tấn
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,7343
178Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,548
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,548
180Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7534tấn
181Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0694100m²
182Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4729100m³
183Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,6224
184Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,62
185Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95,48
186Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3807
187Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1269
188Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224
189Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0204100m²
190Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6159
191Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9882
192Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1738
193Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m3
194Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1949tấn
195Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5166tấn
196Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7115tấn
197Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V102,24861m²
198Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,56100m²
199Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,2557100m²
200Dây đồng cáp ngầm 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
201Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2100m
202Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V820m
203Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V540m
204Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V850m
205Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.510m
206Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.900m
207Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V820m
208Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128hộp
209Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
210Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
211Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bảng
212Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41bảng
213Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bảng
214Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bảng
215Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
216Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
217Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
218Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện >200ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
219Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36hộp
220Hạt công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V173cái
221Đèn mắt trâu LED âm trần 7W viên vàng cao cấp chế độ 3 màu -7WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74cái
222Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63cái
223Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V83bộ
224Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
225Đèn LED PANEL KT 600x600 40W DUHAL DGA 804MTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
226Đèn LED ốp trần 300*300-24WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86cái
227Móc treo quạt trần bằng INOX (Trần bê tông)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63cái
228Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12máy
229Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
230Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
231Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
232Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
234Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
235Tủ điện âm tường 350x250x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
236Switch Gigabit 12 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
237Switch Gigabit 16 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
238Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
239Dây INTERNETTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.260m
240Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V700m
241Tủ điện 250x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
242Băng dính nano 20yTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cuộn
243Hộp kỹ thuật (Hộp nối) SINO 110x110x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30chiếc
244Kim thu sét tia tiên đạo sớm Ingesco PDC 3.3 bán kính bảo vệ 75mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
245Hóa chất giảm điện trở đất Gem GW của ISG Global, xuất xứ Việt namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Bao
246Bộ ghép nối Inox D42 cao 3m, xuất xứ Việt namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
247Bộ chân trụ đỡ kim thu sét, xuất xứ Việt namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
248Dây thoát sét đồng nguyên chất M50mm2,,xuất xứ Việt namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
249Ống nhựa PVC D20 luồn dây cáp thoát sét, xuất xứ Việt namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
250Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m RR của hãng Ramratna Ấn Độ, xuất xứ Ấn ĐộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cọc
251Mối hàn hóa nhiệt Goldweld, xuất xứ Thái LanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6mối
252Vận chuyển đến công trình tại miền bắc, xuất xứ Việt namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
253Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Bakiral, xuất xứ Việt namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Hộp
254Vật tư phụ (Đai định vị cáp thoát sét, bulông, vít nở …), xuất xứ Việt namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
255Đo kiểm tra điện trở tiếp đất bằng đồng hồ chuyên dụng, xuất xứ Nhật BảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1lần
256Nhân công lắp đặt trọn gói.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
257Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,038100m
258Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
259Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
260Rọ chắn rác bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
261Phễu thu nước bằng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
262Đai Inốc giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V246cái
263Ống PVC D42 thoát nước mái sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
264Ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
265Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
266Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
267Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,64100m
268Van khóa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
269Van khóa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
270Van chuyển tiếp PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
271Tê PPR 40, 40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
272Tê PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
273Tê PPR D25, 25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
274Côn PPR D40-32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
275Côn PPR 32-25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
276Cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
277Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
278Cút PPR 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
279Nối PPR 20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
280Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
281Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
282Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
283Phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
284Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
285Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
286Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
287Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
288Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
289Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
290Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
291Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
292Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
293Tê 110 - Tiền PhongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
294Cút 110 - Tiền PhongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
295Tê 90 - Tiền PhongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
296Cút 90 - Tiền PhongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
297Tê 75 - Tiền PhongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
298Cút 75 - Tiền PhongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
299Côn 110/75 - Tiền PhongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
300Côn 75 - Tiền PhongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
301Cút 42 - Tiền PhongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
302Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
303Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
304Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
305Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
306Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
307Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
308Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
309Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
310Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
311Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
312Móc treo quần áoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
313Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
314Ga thu nước sàn 200x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1671100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,9675
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4332100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8645100m³
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,86100m³/km
6Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,25100m
7Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,52
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9363
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,1807
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8562
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0164
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0386100m²
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0592100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1006100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0616100m²
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1922
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0133tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2875tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1924tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0212tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0927tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4464
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0377
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,988
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1869100m²
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8558100m²
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9456100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0257tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,289tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1467tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6524tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3567tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6386tấn
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0993
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6595
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,816
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,6712
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,58
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,56
40Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0736
41Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,6712
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V219,956
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160,52m
44Lợp ngói ống Bát Tràng màu đỏ trên mái bê tông, 35 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,2695m2
45Đắp các chi tiết trên mặt tiền cổng và đầu trụ, nhân công 4/7 (nhóm 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40Công
46Quốc huy bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
47Chữ INOX gương kính màu vàng (Trụ sở đảng ủy, HĐND, UBND xã Nam Hải)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5m2
48Con tiện (Tính hoàn thiện Vật liệu và nhân công lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6con
49Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7921tấn
50Bánh xe cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
51Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18Bộ
52Đầu đaoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
53Mũ gang đúcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
54Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,77
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,46981m²
56Đèn LED vuông 225x225x20x18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
57Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
58Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
60Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
61Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9944100m³
62Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,1111
63Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,737100m³
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4724100m³
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,47100m³/km
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,3515
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6917
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,3747
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7652100m²
70Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1944100m²
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5564100m²
72Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,4816
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,2577
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,2418
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,1023
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7849
77Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,261tấn
78Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5591tấn
79Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,634tấn
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,781
81Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6875100m²
82Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0762tấn
83Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6553tấn
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V253,1339
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V898,6162
86Đắp tổ mối 2 mặt thân trụ dậuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,4272m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9792
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V206,64m
89Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.151,7501
90Đắp các chi tiết đầu trụ, nhân công bậc 4/7 nhóm 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15Công
91Vật liệu đắp các chi tiết đầu trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V129cái
92Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1202tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V196,479
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,59261m²
95Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0141100m³
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,3525
97Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4225100m³
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8451100m³
99Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,845100m³/km
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,4544
101Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6348100m²
102Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,7625
103Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,396
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0167tấn
105Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75100m²
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V434cấu kiện
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V282,18
108Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94
109Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V245,2
110Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,452100m³
111Vận chuyển 23km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,45100m³
112Lớp NilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.452m3
113Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤14cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,18100m
114Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8092100m³
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8092100m³
116Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,81100m³/km
117San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4046100m³
118Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,9318100m³
119Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3569100m³
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,35100m³
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m
2Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
3Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dự phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
4Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
8Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
9Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
10Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
11Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 450*650*200 (nhân công 4/7 nhóm II, 1,2 công)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
12Cuộn vòi, lăng phun, van góc chữa cháy (nhân công 4/7 nhóm II, 0,2 công)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
14Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
15Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74cái
16Thiết bị cuối đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
17Lắp đặt chuông báo cháy Formosa 6 (FW-6B)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
18Lắp đặt đèn báo cháy Formosa FM-FL3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
19Lắp đặt nút ấn báo cháy Chung Mei CM-FP1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
20Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
21Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V700m
22Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
23Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23bộ
24Hộp kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
25Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V420m
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
27Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
31Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
33Dây cáp nguồn 3x16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V125m
34Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V125m
35Ống tráng kẽm DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
36Cút thép DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
37Cút thép DN50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
38Cút thép DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
39Tê thép DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
40Tê thép DN100/65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
41Tê thép DN25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
42Tê thép DN65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
43Tê thép DN65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
44Cút thép DN65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
45Măng sông 15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
46Lắp đặt bích thép đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25cặp bích
47Lơ DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1001m²
49Cáp tín hiệu chuyên dùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
50Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V700m
51Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
52Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
53Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
55Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cọc
56Ổn áp LioaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
57Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
58Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
59Đèn chỉ thị báo cháy từng tầngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
60Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
61Bộ trang bị dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
62Giàn giáo, máy thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
63Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
64Vật tư phụ (que hàn, ty ren, quang treo..) (6% giá trị vật liệu chính)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1
65Thuê cọc trong vòng 2 thángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45.360md
66Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,93100m
67Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,63100m
68Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,93100m
69Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2443100m³
70Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,1075
71Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8092100m³
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4962100m³
73Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,496100m³/km
74San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7481100m³
75Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,02100m
76Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,804
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,804
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,2742
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08
80Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,044100m²
81Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0864100m²
82Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0764100m²
83Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0176100m²
84Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2574100m²
85Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0032100m²
86Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3355tấn
87Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,778tấn
88Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9758tấn
89Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2626tấn
90Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,957tấn
91Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,966tấn
92Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0345tấn
93Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1915tấn
94Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0062tấn
95Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cấu kiện
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5873
97Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V380,276
98Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V174,08
99Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V408,128
100Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.305,6kg
101Gioăng chống thấm mạch dừng thi công trên và dưới đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V166,4md
102Ống tràn PVCD42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
D HẠNG MỤC: NỘI THẤT, THIẾT BỊ
1Ghế hội trường ghế liền khối 6 chỗ ngồi, dài L=3,1, rộng B=0,405m, cao H=0,97m, gỗ nhóm IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V52bộ
2Bàn Chủ tịch (bàn loại 1), dài L=3,25m, rộng B=0,45m, cao H=0,75m, gỗ nhóm III, hoa văn họa tiết theo mẫu, (SL: 1 cái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,25md
3Bàn Đại biểu (bàn loại 1), dài L=3,25m, rộng B=0,45m, cao H=0,75m, gỗ nhóm III, hoa văn họa tiết theo mẫu, (SL: 3 cái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,75md
4Bàn Thư ký, bàn tặng phẩm (bàn loại 2), dài L=1,5m, rộng B=0,45m, cao H=0,75m, gỗ nhóm III, hoa văn họa tiết theo mẫu, (SL: 3 cái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5md
5Ghế khách mời chủ tịch, thư ký, chủ tọa KT 0,45x0,45x1,05m, gỗ nhóm III, đệm nỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
6Bục tượng Bác gỗ nhóm III qua sử lý phủ sơn PU màu cánh gián + tượng Bác bằng thạch cao 1,42m + bát hoa để tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Bục phát biểu bằng gỗ nhóm III, đục hoa văn trang trí KT 1160*1310Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
8Bàn làm việc phòng 1 cửa, gỗ nhóm III, kính cường lực dày 12mm, liên kết trụ INOX hộp 50x50x2mm, hoa văn họa tiết theo mẫu, chiều dài L=2,0m, rộng B=0,77m, cao H=1,0m (SL: 6 cái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12md
9Ghế chờ phòng 1 cửa, khung giằng làm bằng thép sơn tĩnh điện, đệm và tựa bằng tôn đục lỗ sơn tĩnh điện, chân ghế bằng nhôm đúc, tay ghế mạ NI-CR, có chân tăng chỉnh mặt sàn, kích thước dài L=2,9m, rộng B=0,65m, cao H=0,78mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
10Bàn tròn phòng họp số 1, gỗ nhóm III, hoa văn họa tiết theo mẫu, loại bàn tròn chiều dài L=7,95m, rộng B=1,9m, cao H=0,75m, (SL: 1 cái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
11Ghế chủ tọa KT 0,56x0,65x1,2m, gỗ nhóm III, mặt bọc daTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Ghế gỗ đơn phòng họp số 1 KT 0,45x0,45x1,05m, gỗ nhóm IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
13Bàn làm việc các phòng bí thư, phó bí thư, chủ tịch, phó chủ tịch, gỗ nhóm III, hoa văn họa tiết theo mẫu, chiều dài L=2,0m, rộng B=0,8m, cao H=0,8m (SL: 4 cái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Bàn tiếp khách số 1 (Phòng bí thư, chủ tịch), gồm 1 bàn lớn KT 1,1x0,55x0,5m, 1 bàn đơn KT 0,55x0,5x0,55m, 1 ghế dài KT 1,9x0,7x0,8m và 2 ghế đơn KT 0,65x0,7x0,8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
15Bàn tiếp khách số 2 (Phòng phó bí thư, phó chủ tịch), gồm 1 bàn lớn KT 1,1x0,55x0,5m, 1 bàn đơn KT 0,55x0,5x0,55m, 1 ghế dài KT 1,9x0,7x0,8m và 2 ghế đơn KT 0,65x0,7x0,8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
16Tủ đựng cốc chén phòng họp số 1 bằng gỗ nhóm III, tay nắm gỗ theo mẫuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Bục phát biểu bằng gỗ nhóm III, đục hoa văn trang trí KT 1160*1310Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
18Sx lắp đặt phông rèm bằng vải tuyết nhung, may rèm kiểu chiết múi, độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V315,495m2
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm d = 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,84m
20Sao vàng + búa liềm chất liệu bằng meka vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
21Loa sân khấu hội trường JBL 725Kiểu loa: Loa hội trườngCông suất phát: 1200w/ 2400wSố loa trele: 1 LoaSố loa Bass: 2 Loa 40 cmDải tần: 30 Hz - 20 KhzTrở kháng: 8 OhmsKích th¬ước loa: 1219mm x 541mm x 508mmMức độ âm thanh: 136 dBTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
22Cục đẩy công suất YAMAHA 7000Hãng sản xuất: YamahaTrở kháng: 2 OhmsCông suất: 1300W x 2Công suất đầu ra: 1 KhzTrở kháng: 4 OhmsCông suất: 750W x 2Trở kháng: 8 Ohns ~ 525W x 2Cầu: 1500W x 2Công suất đầu ra: 20 Hz - 20 Khz/ 4 Ohms: 700 W x 2/ 8 Ohms: 1500W x 2Cầu: 1400WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
23Bàn micxer YAMAHA XU1616 - Channel Mixing ConsoleMax. 10 Mic/ 16 Line Inputs ( 8 mono + 4 stereo ) 4 AUX - 4 Group Buses + 1 StereoHiệu ứng cao cấp: SPX 24 chương trình24 - bit / 192 Khz chức năng âm thanh 2 in/ 2 USB + 48V PhantomLàm việc với Ipad, qua kết nối Camera IpadTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
24Micro không dây Boss 999Loại: Không dâyTần số: 100 - 150 Khz Chất liệu: Nhựa hợp kimTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
25Tủ thiết bị âm thanh 12 UChất liệu gỗ dán nhiều lớp bề mặt tráng nhựaGóc bằng sắt dập mạ cromChân quay đa hướngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
26Đầu Imusic HDMIĐọc đĩa DVD, USB, VCD, MP3Tín hiệu ra HDMI 1080Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
27Thiết bị vật tư lắp đặtDây zăc kết nối Video, Audio, 6 Hoa xen, Nhân côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
28Tăng âm truyền thanh Toa A 2240Công suất phát: 240WĐáp tuyến tần số: 50 - 20000 HZĐiều chỉnh âm sắc: Bass , TreleNguồn điện 220V/ 240V AC hoặc 24V DCNgõ vào: Mic 1-3: -60dB 600 ôm cân bằngAUX 1,2: 20dB 10K ôm không cân bằng, CRA, Trở kháng cao 42 ÔmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
29Loa hội họp Toa TZ205Công suất: 20WTrở kháng 100V line 500Ω(20W),1kΩ (10W)C¬ường độ âm thanh 93 dBĐáp tuyến tần sô 150 - 10000 HzVỏ ngoài bằng nhôm cứngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6chiếc
30Micro Toa EM380ASLoại: Micro điện dung đa h¬ướngTrở kháng:750 ΩĐộ nhậy: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa)Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16000 HzChân đế : Nhựa ABSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2chiếc
31Micro cổ ngỗng để bục MX 418D/C -Microflex chuẩn Microcổ ngỗng 457,2 mm (18 inch) cổ ngỗng-Shock gắn kết cung cấphơn 20 dB cô lập từ tiếng ồn rung động bề mặt-Lập trình on / off chuyển đổi và LED on / off chỉ số (MX412D/MX418D)- Xuất xứ: MehicoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6chiếc
32Bàn điều khiển 240Điện áp: 110V - 240VTổng số kênh: 240 kênhKiểm soát đ¬ợc 16 đènMàn hình LCDQuay tay điều khiển đèn Moving headTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
33Giá treo đèn sân khấuChất liệu bắng sắt V 25 sơn tĩnh điện5Kiểu treo trần, bắt tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Đèn sân khấu LED PAR FULL màu 3 IN 1- 54 Bóng x 3WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
35Đèn rọi ray treo sân khấu LED 20W, EPISTAR - Đài Loan, LL-TRL-2003Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
36Cáp kết nối, dây zăc kết nối, dây nguồn, ốc vít , nẹp điện, nhân côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
37Nhân công lắp đặt, vật tư phụ: bulong, ốc vít, băng dính, keo, … Lắp đặt hệ thống loa họp và âm lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1HT
38Chi phí vận chuyển thiết bị đến tận chân công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1HT
39Điều hòa 1 chiều 18000 BTU Inverter, lọc gió kháng khuẩn, khử mùi, Nano - G phạm vi xử dụng cho 20-25m2, công suất lạnh 17100BTU, xử dụng ga R32, nguồn điện 1 pha, thương hiệu Nhật BảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
40Điều hòa 1 chiều 12000 BTU Inverter, lọc gió kháng khuẩn, khử mùi, Nano - G phạm vi xử dụng cho 15-20m2, xử dụng ga R32, nguồn điện 1 pha, thương hiệu Nhật BảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
41Bơm điện chữa cháy động cơ điện: Đầu bơm: Tubos Việt Nam; Model : GT65-250/22.5; Lưu lường: Q=48-132 m3/h; Cột áp: H= 56.7-44 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Đầu bơm: Tubos Việt Nam Model: GTR65-250/22.5; Lưu lường: Q=48-132 m3/h; Cột áp: H= 56.7-44 mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
43Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
E HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính, trượt giáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5819E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự đã từng thi công tối thiểu 03 gói thầu công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.219.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư)75
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có bằng cao đẳng trở lên, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư53
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư53
4 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giam sát cấp thoát nước; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư32
5 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)3
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)3
4 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)3
5 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)3
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)3
8 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
9 Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Cần trục tự hành (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy vận chuyển vật liệu lên cao (kèm theo tài liệu chứng minh)1
13 Máy khoan (kèm theo tài liệu chứng minh)2
14 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
15 Máy Lu (kèm theo tài liệu chứng minh)2
16 Máy ủi (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->