Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545271-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220465001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 15:10:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,222,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2333267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4666534E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.755.524.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.511.049.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật điện dân dụng hoặc điện – điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo nhà hiệu bộ và nhà lớp học trường tiểu học phường Tiên Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà, Địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần phát triển Duy Hà; Địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Handic; Địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V271,08m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35tấn
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5991tấn
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V90,84m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.237,4048m2
6Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V52,032m2
7Phá lớp vữa trát trần, dầm, TCNMô tả kỹ thuật theo Chương V829,0308m2
8Phá dỡ KC gạch lan can, hộp KTMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5845m3
9Phá dỡ tường ô thoáng khu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0692m3
10Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V391,9999m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9983m3
12Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang, TCMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8843m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V50,7096m2
14Phá dỡ tường xây gạch bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8146m3
15Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V69,9155m3
16Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9491tấn
17Vận chuyển cửa, tônMô tả kỹ thuật theo Chương V361,92m2
18Lớp bạt dứa che chắn bụi công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V593,706m2
19Tháo dỡ thiết bị điện, nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
B PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V485,471m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4807tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8854m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3322tấn
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V221,76m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.698,6395m2
7Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V162,228m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.611,9577m2
9Phá dỡ gạch lát, ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V829,3986m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2736m3
11Phá dỡ nền láng granito bậc cầu thang, TCMô tả kỹ thuật theo Chương V84,436m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V129,4386m2
13Phá dỡ tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5825m3
14Phá dỡ kết cấu gạch hộp KTMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2314m3
15Công tác đào xúc cát ở bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
16Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V143,9307m3
17Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8129tấn
18Vận chuyển cửa, tônMô tả kỹ thuật theo Chương V707,231m2
19Lớp bạt dứa che chắn bụi công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V923,364m2
20Tháo dỡ thiết bị điện, nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
C PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V246,48m2
2Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.233,05m2
3Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V74,14m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V878,4598m2
5Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2794m3
6Vận chuyển cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V246,48m2
7Phá dỡ nền gạch đã bong trócMô tả kỹ thuật theo Chương V425m2
8Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,75m3
9Láng nền, sàn không đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V425m2
10Lát gạch hạ longMô tả kỹ thuật theo Chương V425m2
D CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,1736m2
2Láng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4936m2
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35tấn
5Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V181,53741m2
6Lợp mái che tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,716100m2
7Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V43,82m
8Nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.222cái
9Vận chuyển Tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,716100m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8671100m2
11Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0602100m2
12Xây lan can bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2514m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0463tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2246tấn
15Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2176100m2
16Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6953m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7207m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V146,6695m2
20Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V289,8264m2
21Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V805,135m2
22Trát xà dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V214,5816m2
23Trát xà dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V211,6374m2
24Trát trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V373,3538m2
25Trát sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V60,5936m2
26Trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V73,065m2
27Bê tông nền nhà, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0594m3
28Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0059100m2
29Lát nền gạch GranitMô tả kỹ thuật theo Chương V392,2498m2
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V47,787m2
31Ốp đá granit vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,735m2
32Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87821m3
33Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9391m3
34Xây bồn hoa, tường tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0415m3
35Trát tường bồn hoa, tường TCMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4816m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1148m2
37Trát granitô sảnh, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V42,7089m2
38Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V88,55m
39Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V49,8m2
40Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
41Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V45,9m2
43Phụ kiện cửa sổ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
45Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V90,84m2
46Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41,04m2
49Gia công lan can Inox, lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,907tấn
50Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V50,6536m2
51Tay vịn làm bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V9,86m
52Trụ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Gia công dầm cầu trục thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5772tấn
54Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V19,45081m2
55Lợp mái che tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2455100m2
56Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5772tấn
57Bu lông M27Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
58Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
59Đắp phào kép, vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V542,36m
60Đắp gờ nổi, kẻ mạch,Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,86m
61Đắp chữ "Tất cả vì sự nghiệp giáo dục"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
62Vận chuyển Cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,02210m2
63Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V757,348m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V661,0004m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bảMô tả kỹ thuật theo Chương V1.418,3484m2
66Sơn tường ngoài nhà, cột không bảMô tả kỹ thuật theo Chương V684,0947m2
67Bình CO2 MT5 - 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
68Tủ chữa cháy tôn tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V81m3
72Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
73Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
74Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V74m
75Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
76Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77SXLĐ kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3điểm
78SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
79SXLĐ quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
80Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
81Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.027m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V138m
85Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.876m
86Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.135m
87Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V554m
88Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V148m
89Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V138m
90Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
91Lắp đặt tủ điện điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
92Lắp đặt tủ điện phòng chứa 6 MuduleMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
93Thanh cài AptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
94Thanh cái tiếp địa+ trung tính 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
95Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
96Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
98Lắp đặt các Aptomat MCB 3 pha 63A - 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A - 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 10A-40A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
101Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
102Thanh cái tiếp địa+ trung tính 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
103Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V69hộp
104Lắp đặt đế âm chứa át cài MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
105Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
106Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
108Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
110Lắp đặt các Aptomat MCB 2P -40A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Lắp đặt các automat MCB 2P -32A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Lắp đặt các automat MCB 2P -20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt đèn Ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
114Lắp đặt đèn LED đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
115Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
116Lắp đặt hộp BOX D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V136hộp
117Lắp đặt măng sông D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V414cái
118Lắp đặt măng sông D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
119Lắp đặt măng sông D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
120Kẹp C D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V339cái
121Kẹp C D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
122Lắp đặt cút D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V204cái
123Lắp đặt cút D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
124Lắp đặt Tê D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
125Lắp đặt Tê D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
129Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
130Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
131Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
132Rọ chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
133Đào rãnh nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,55271m3
134Đào móng hố ga - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,53811m3
135Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0781100m2
136Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2163m3
137Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1638m3
138Xây rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0731m3
139Xây hố van, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7075m3
140Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1989m3
141Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
142Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
143Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V21,006m2
144Láng bể nước, giếng nước, giếng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10,97m2
145Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1338tấn
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1005100m2
147Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4784m3
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V521cấu kiện
149Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m3
150Đắp mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345100m3
151Rải lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m2
152Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m3
153Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V94,9732m3
154Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,9838m3
155Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3171000v
156Vận chuyển gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24441000v
157Vận chuyển xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V35,7294tấn
158Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7369tấn
159Vận chuyển tônMô tả kỹ thuật theo Chương V321,943m2
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V217,1636m2
2Láng nền, sànMô tả kỹ thuật theo Chương V91,8546m2
3Tôn nền sảnh, bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0878100m3
4Lát gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9372m2
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4807tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4807tấn
7Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V351,10321m2
8Lợp mái che tường bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8547100m2
9Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V65,13m
10Tôn úp khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m
11Nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.185cái
12Vận chuyển Tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8547100m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2238100m2
14Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1115100m2
15Xây lan can bằng gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3562m3
16Xây tường thẳng vách thang bằng gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
17Gia công lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3702tấn
18Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V67,621m2
19Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0254m3
20Xây bậc TC, tường tam cấp, bằng gạch nungMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9367m3
21Trát tường tường TCMô tả kỹ thuật theo Chương V20,9339m2
22Ốp đá Granit TCMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2767m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V236,757m2
24Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V390,9668m2
25Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.096,3925m2
26Trát xà dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V344,8699m2
27Trát xà dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V375,4974m2
28Trát trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V691,0072m2
29Trát sảnh, sê nô ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,0624m2
30Trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V243,5216m2
31Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7595100m2
32Bê tông nền nhà, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5853m3
33Lát nền gạch GranitMô tả kỹ thuật theo Chương V793,9608m2
34Ốp chân tường, viền tường viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V76,986m2
35Ốp đá granit màu đen vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,4025m2
36Trát Granitô cầu thang, TC sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V112,4945m2
37Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V164,11m
38Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V74,88m2
39Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
40Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V156,06m2
41Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
42Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V221,76m2
44Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,18m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3366tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V120,96m2
47Gia công lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3692tấn
48Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7192m2
49Tay vịn làm bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V20,48m
50Trụ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Đắp phào képMô tả kỹ thuật theo Chương V785,92m
52Trát gờ chỉ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.080,94m
53Vận chuyển Cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,37410m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong (tường ngoài không bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.019,4065m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.279,3987m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bảMô tả kỹ thuật theo Chương V2.298,8052m2
57Sơn tường ngoài, cột nhà không bảMô tả kỹ thuật theo Chương V1.121,7599m2
58Bình CO2 MT5 - 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
59Tủ chữa cháy tôn tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.827m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V593m
64Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V322m
65Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.689m
66Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.025m
67Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.129m
68Lắp đặt dây đơn1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.412m
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V322m
70Lắp đặt tủ điện tổng 500x350x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
71Thanh cài AptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
72Thanh cài tiếp địa+ trung tính 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
73Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
74băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
75Lắp đặt các automat MCB 3 pha 63A - 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A - 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A - 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
78Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A - 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
79Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A - 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
80Lắp đặt tủ điện phòng chứa 6-12 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
81Lắp đặt tủ điện điều hòa 450x300x130mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
82Thanh cài AptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
83Thanh cái tiếp địa+ trung tính 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
84Lắp đặt hộp đế, công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V44hộp
85Lắp đặt Đế âm chứa át cài MCB + MặtMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
86Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
87Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
89Lắp đặt công tắc 2 đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
91Lắp đặt đèn Ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
92Lắp đặt đèn LED đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
93Lắp đặt quạt trần 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
94Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V163m
97SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V163cái
98SXLĐ quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,656100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
102Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
103Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
104Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
105Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
106Lắp đặt hộp BOX D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V200hộp
107Lắp đặt măng sông D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V610cái
108Lắp đặt măng sông D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V133cái
109Lắp đặt Mang sông D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
110Kẹp C D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V500cái
111Kẹp C D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
112Lắp đặt cút D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
113Lắp đặt cút D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
114Lắp đặt Tê D20 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
115Lắp đặt Tê D32 có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
116Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V160,3935m3
117Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,17m3
118Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,74671000v
119Vận chuyển gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,57791000v
120Vận chuyển xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5685tấn
121Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4925tấn
122Vận chuyển tônMô tả kỹ thuật theo Chương V679,8742m2
123Đào móng cột - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64081m3
124Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0413100m3
125Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2321m3
126Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
127Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
128Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0133tấn
129Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0133tấn
130Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1482tấn
131Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0932tấn
132Lắp cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2414tấn
133Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2329tấn
134Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2329tấn
135Lợp mái che tường bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8826100m2
136Bu lông M18 L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
137Bu lông M20 L=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V74,14m2
2Gia công hoa sắt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,813tấn
3Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
4Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
5Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V102,48m2
6Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
7Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V144m2
8Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,32m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V811,48m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V681,3402m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bảMô tả kỹ thuật theo Chương V1.492,8202m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảMô tả kỹ thuật theo Chương V692,8296m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4571100m2
14Lắp dựng giàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9968100m2
15Bình CO2 MT5 - 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
16Tủ chữa cháy tôn tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V329m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V77m
21Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V428m
22Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V847m
23Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
25Lắp đặt tủ điện tổng 500x350x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
26Thanh cài AptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
27Thanh cái tiếp địa+ trung tính 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
28Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
29Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
30băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
31Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A - 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
33Lắp đặt đế âm chứa át cài MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
34Lắp đặt hộp BOX D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V37hộp
35Lắp đặt măng sông D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V113cái
36Lắp đặt Măng sông D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Kẹp C D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
38Lắp đặt cút D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
39Lắp đặt Tê D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
40Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
41Vận chuyển xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,693tấn
42Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9703tấn
G CẢI TẠO NHÀ CẦU
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V39,573m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,948m2
3Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V6,944m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
6Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,739m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
8Gia công lan can bằng inox hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
9Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V7,781m2
10Láng nền, sàn không đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,319m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,319m2
12Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,726m2
13Trát trụ cột,Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
14Trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,06m2
15Trát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,888m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảMô tả kỹ thuật theo Chương V71,354m2
17Ống PVC D32 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m
18Lát nền, sàn - gạch granitMô tả kỹ thuật theo Chương V6,944m2
H THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế học sinh (1 bàn+2ghế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
2Bộ bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Bảng chống lóa 3000 x 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Tủ sách W1180 x D407 x H915 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Tivi 65inch. (Smart Tivi - 65 inch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Tivi 65inch. (Smart Tivi - 65 inch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Tivi 65inch (Smart Tivi - 65 inch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bộ bàn họp hội đồng 6,0 x 2,2 x 0,86 (m) + 35 ghếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Bàn làm việc 1,2 x 0,9 x 0,86 (mm) + 01 ghếMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
10Tủ đựng sáchMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Bảng chống lóa 3,0 x 1,2 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Tủ thuốc y tế 0,8 x 0,4 x 1,6 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Giường y tế inox. 1,9 x 0,9 x 0,54 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2333267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4666534E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.755.524.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.511.049.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.53
2 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
3 Cán bộ thi công trực tiếp. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.33
4 Cán bộ thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật điện dân dụng hoặc điện – điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Công suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->