Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 15:10:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,222,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2333267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4666534E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.755.524.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.511.049.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật điện dân dụng hoặc điện – điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo nhà hiệu bộ và nhà lớp học trường tiểu học phường Tiên Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5991 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,84 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.237,4048 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,032 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần, dầm, TCN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829,0308 | m2 |
| 8 | Phá dỡ KC gạch lan can, hộp KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5845 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường ô thoáng khu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0692 | m3 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,9999 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9983 | m3 |
| 12 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang, TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8843 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7096 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8146 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9155 | m3 |
| 16 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9491 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cửa, tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,92 | m2 |
| 18 | Lớp bạt dứa che chắn bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,706 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,471 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4807 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8854 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3322 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,76 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.698,6395 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,228 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.611,9577 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát, ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829,3986 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2736 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng granito bậc cầu thang, TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,436 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,4386 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5825 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch hộp KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2314 | m3 |
| 15 | Công tác đào xúc cát ở bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,9307 | m3 |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8129 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cửa, tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,231 | m2 |
| 19 | Lớp bạt dứa che chắn bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 923,364 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| C | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.233,05 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,14 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 878,4598 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2794 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đã bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m2 |
| 10 | Lát gạch hạ long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,1736 | m2 |
| 2 | Láng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4936 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,5374 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,716 | 100m2 |
| 7 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,82 | m |
| 8 | Nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.222 | cái |
| 9 | Vận chuyển Tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,716 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8671 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0602 | 100m2 |
| 12 | Xây lan can bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2514 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2246 | tấn |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6953 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7207 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,6695 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,8264 | m2 |
| 21 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,135 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,5816 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,6374 | m2 |
| 24 | Trát trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,3538 | m2 |
| 25 | Trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5936 | m2 |
| 26 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,065 | m2 |
| 27 | Bê tông nền nhà, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0594 | m3 |
| 28 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0059 | 100m2 |
| 29 | Lát nền gạch Granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,2498 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,787 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,735 | m2 |
| 32 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8782 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9391 | m3 |
| 34 | Xây bồn hoa, tường tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0415 | m3 |
| 35 | Trát tường bồn hoa, tường TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4816 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1148 | m2 |
| 37 | Trát granitô sảnh, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7089 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,55 | m |
| 39 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,84 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3385 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m2 |
| 49 | Gia công lan can Inox, lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6536 | m2 |
| 51 | Tay vịn làm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,86 | m |
| 52 | Trụ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5772 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4508 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2455 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5772 | tấn |
| 57 | Bu lông M27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 58 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 59 | Đắp phào kép, vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,36 | m |
| 60 | Đắp gờ nổi, kẻ mạch, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,86 | m |
| 61 | Đắp chữ "Tất cả vì sự nghiệp giáo dục" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 62 | Vận chuyển Cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,022 | 10m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,348 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,0004 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.418,3484 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà, cột không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,0947 | m2 |
| 67 | Bình CO2 MT5 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 68 | Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 73 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | SXLĐ kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điểm |
| 78 | SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 79 | SXLĐ quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 80 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 81 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.027 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.876 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.135 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 91 | Lắp đặt tủ điện điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 6 Mudule | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 93 | Thanh cài Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 94 | Thanh cái tiếp địa+ trung tính 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 95 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 96 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 98 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3 pha 63A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 10A-40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 101 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 102 | Thanh cái tiếp địa+ trung tính 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 103 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | hộp |
| 104 | Lắp đặt đế âm chứa át cài MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 110 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P -40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat MCB 2P -32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat MCB 2P -20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn Ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn LED đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp BOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | hộp |
| 117 | Lắp đặt măng sông D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Kẹp C D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339 | cái |
| 121 | Kẹp C D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 133 | Đào rãnh nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5527 | 1m3 |
| 134 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5381 | 1m3 |
| 135 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 136 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1638 | m3 |
| 138 | Xây rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0731 | m3 |
| 139 | Xây hố van, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7075 | m3 |
| 140 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1989 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 142 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 143 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,006 | m2 |
| 144 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,97 | m2 |
| 145 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1338 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | 100m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4784 | m3 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1cấu kiện |
| 149 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 150 | Đắp mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 151 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 152 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m3 |
| 153 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,9732 | m3 |
| 154 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9838 | m3 |
| 155 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,317 | 1000v |
| 156 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2444 | 1000v |
| 157 | Vận chuyển xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7294 | tấn |
| 158 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7369 | tấn |
| 159 | Vận chuyển tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,943 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,1636 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8546 | m2 |
| 3 | Tôn nền sảnh, bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9372 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4807 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4807 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,1032 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8547 | 100m2 |
| 9 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,13 | m |
| 10 | Tôn úp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m |
| 11 | Nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.185 | cái |
| 12 | Vận chuyển Tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8547 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2238 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1115 | 100m2 |
| 15 | Xây lan can bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3562 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng vách thang bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 17 | Gia công lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3702 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,621 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0254 | m3 |
| 20 | Xây bậc TC, tường tam cấp, bằng gạch nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9367 | m3 |
| 21 | Trát tường tường TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9339 | m2 |
| 22 | Ốp đá Granit TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2767 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,757 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,9668 | m2 |
| 25 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.096,3925 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,8699 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,4974 | m2 |
| 28 | Trát trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,0072 | m2 |
| 29 | Trát sảnh, sê nô ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,0624 | m2 |
| 30 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,5216 | m2 |
| 31 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7595 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền nhà, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5853 | m3 |
| 33 | Lát nền gạch Granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,9608 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,986 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit màu đen vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4025 | m2 |
| 36 | Trát Granitô cầu thang, TC sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,4945 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,11 | m |
| 38 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,88 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 40 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,06 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,76 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3366 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 47 | Gia công lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3692 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7192 | m2 |
| 49 | Tay vịn làm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m |
| 50 | Trụ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Đắp phào kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,92 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080,94 | m |
| 53 | Vận chuyển Cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,374 | 10m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong (tường ngoài không bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.019,4065 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.279,3987 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.298,8052 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài, cột nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.121,7599 | m2 |
| 58 | Bình CO2 MT5 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 59 | Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.827 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.689 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.025 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.129 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.412 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | m |
| 70 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x350x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 71 | Thanh cài Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 72 | Thanh cài tiếp địa+ trung tính 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 73 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 74 | băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 75 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 63A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 6-12 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều hòa 450x300x130mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 82 | Thanh cài Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 83 | Thanh cái tiếp địa+ trung tính 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp đế, công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hộp |
| 85 | Lắp đặt Đế âm chứa át cài MCB + Mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn Ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn LED đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | m |
| 97 | SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | cái |
| 98 | SXLĐ quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp BOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | hộp |
| 107 | Lắp đặt măng sông D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cái |
| 109 | Lắp đặt Mang sông D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 110 | Kẹp C D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 111 | Kẹp C D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê D20 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê D32 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 116 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,3935 | m3 |
| 117 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,17 | m3 |
| 118 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7467 | 1000v |
| 119 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5779 | 1000v |
| 120 | Vận chuyển xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5685 | tấn |
| 121 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4925 | tấn |
| 122 | Vận chuyển tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,8742 | m2 |
| 123 | Đào móng cột - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6408 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2321 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 127 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 128 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0133 | tấn |
| 129 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0133 | tấn |
| 130 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1482 | tấn |
| 131 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | tấn |
| 132 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2414 | tấn |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2329 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2329 | tấn |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8826 | 100m2 |
| 136 | Bu lông M18 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 137 | Bu lông M20 L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,14 | m2 |
| 2 | Gia công hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | tấn |
| 3 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,48 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 811,48 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,3402 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.492,8202 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,8296 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4571 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng giàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9968 | 100m2 |
| 15 | Bình CO2 MT5 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 16 | Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x350x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Thanh cài Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 27 | Thanh cái tiếp địa+ trung tính 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 30 | băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế âm chứa át cài MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp BOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | hộp |
| 35 | Lắp đặt măng sông D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Kẹp C D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 40 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | tấn |
| 42 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9703 | tấn |
| G | CẢI TẠO NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,573 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,948 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,944 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,739 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 8 | Gia công lan can bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,781 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,319 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,319 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,726 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,06 | m2 |
| 15 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,888 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,354 | m2 |
| 17 | Ống PVC D32 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m |
| 18 | Lát nền, sàn - gạch granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,944 | m2 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh (1 bàn+2ghế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Bảng chống lóa 3000 x 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Tủ sách W1180 x D407 x H915 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Tivi 65inch. (Smart Tivi - 65 inch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Tivi 65inch. (Smart Tivi - 65 inch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Tivi 65inch (Smart Tivi - 65 inch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ bàn họp hội đồng 6,0 x 2,2 x 0,86 (m) + 35 ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bàn làm việc 1,2 x 0,9 x 0,86 (mm) + 01 ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Tủ đựng sách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bảng chống lóa 3,0 x 1,2 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ thuốc y tế 0,8 x 0,4 x 1,6 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Giường y tế inox. 1,9 x 0,9 x 0,54 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2333267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4666534E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.755.524.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.511.049.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kỹ thuật điện dân dụng hoặc điện – điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi