Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường Nguyễn Thiện Thuật, Trưng Trắc, Phan Đình Phùng, thành phố Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547605-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường Nguyễn Thiện Thuật, Trưng Trắc, Phan Đình Phùng, thành phố Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220301469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 15:05:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,200,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.530072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.060144E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.140.336.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thuỷ lợi, xây dựng)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệjp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thônghạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 10T÷25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị phun nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông hỗn hợp
- Đặc điểm thiết bị hỗn hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường Nguyễn Thiện Thuật, Trưng Trắc, Phan Đình Phùng, thành phố Hưng Yên
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường Nguyễn Thiện Thuật, Trưng Trắc, Phan Đình Phùng, thành phố Hưng Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên - địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Bình Minh Hưng Yên, địa chỉ: Số 86 Tôn Thất Tùng, Phường An Tảo, Thành phố Hưng yên, Hưng Yên; Phòng Quản lý đô thị thành phố Hưng Yên, địa chỉ: số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên; Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng, địa chỉ số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên, địa chỉ: số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên - địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên - địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên, địa chỉ: số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hưng Yên, địa chỉ: số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ
1Phá dỡ nền vỉa hè cũ để tận dụng phần gạch tự chènChương V E-HSMT1.583,116m2
2Đào gạch lát vỉa hèChương V E-HSMT335,62m3
3Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại (40 viên/m2)Chương V E-HSMT316.623,2viên
4Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loạiChương V E-HSMT316.623,2viên
5Vận chuyển gạch ốp lát các loại - Cự ly vận chuyển ≤5kmChương V E-HSMT1.076,519tấn/km
6Đào nền đường - Cấp đất IIChương V E-HSMT1.093,13m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT292,961m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT1.093,13m3/km
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT29,7m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT356,4m2
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT130,68m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT475,2m2
13Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT2.108m
14Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT268m
15Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT594m2
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2.374,67m3
17Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT791,558m3
18Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT7.915,58m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT31,374m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT55,932m3
21Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ đỏChương V E-HSMT266,204m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT242,13m2
B HẠNG MỤC CẢI TẠO NÂNG CẤP NỀN
MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT1.100,2m
2Đào móng, đất C4Chương V E-HSMT581,678m3
3Đào móng, đất C2Chương V E-HSMT666,487m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 4Km - Cấp đất IVChương V E-HSMT581,69m3/km
5Vận chuyển đất trong phạm vi 4km - Cấp đất IIChương V E-HSMT669,35m3/km
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT700,76m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT371,51m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT234,89m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT1.494,09m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT1.494,09m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V E-HSMT11.098,57m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E-HSMT14.482,87m2
13Đào móng cột, trụ, hố ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,375m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT22m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,375m3
16Biển báo vuông 700x700, PQ, dày 2mmChương V E-HSMT11cái
17Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắngChương V E-HSMT33md
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cmChương V E-HSMT11cái
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Chương V E-HSMT153,35m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V E-HSMT128,4m2
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT231,7m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT20,107m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT22,938m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT46,341m3
5Đào móng, đất C4Chương V E-HSMT47,655m3
6Đào móng, đất C3Chương V E-HSMT62,022m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT108,64m3
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V E-HSMT39,086m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT8,683m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT34,463m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT12,357m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT16,853m3
13Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT69,961m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT58,07m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT272,55m2
16Ván khuôn thép BTĐS, hố gaChương V E-HSMT1.189,57m2
17Ván khuôn thép BTĐS, tấm đanChương V E-HSMT301,95m2
18Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,783tấn
19Cốt thép BT đúc sẵn, DChương V E-HSMT6,278tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT4,96tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V E-HSMT2,963tấn
22Nối rãnh bằng p/p xảm vữa xi măng (vận dụng theo tỷ lệ tiết diện rãnh với cống hộp 1,0x1,0m)Chương V E-HSMT375mối nối
23Lắp đặt rãnh thoát nước BTĐS L=1m (vận dụng theo tỷ lệ tiết diện rãnh với cống hộp 1,0x1,0m)Chương V E-HSMT3821 đoạn cống
24Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng > 50kg, tấm đanChương V E-HSMT5301cấu kiện
25Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng > 50kg, hố ga thămChương V E-HSMT51cấu kiện
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg, bộ hố ga thu ngăn mùiChương V E-HSMT681cấu kiện
27Lắp đặt hố thu ngăn mùi kiểu mới TL> 50kgChương V E-HSMT131cấu kiện
28Lắp đặt nắp ga D900 trên mặt đường NTTChương V E-HSMT5cái
29Lắp đặt nắp ga gang KT800x800 mua mớiChương V E-HSMT4cái
30Tháo dỡ và lắp đặt ga gang cũChương V E-HSMT101cái
31Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (hố thu, hố ngăn mùi)Chương V E-HSMT136cấu kiện
32Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 300mmChương V E-HSMT12,5m
33Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnChương V E-HSMT34m3
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V E-HSMT312,901tấn
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT312,901tấn
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - cự ly vận chuyển ≤1kmChương V E-HSMT312,901tấn/km
37Vận chuyển đất phạm vi 4km - Cấp đất IVChương V E-HSMT73,09m3/km
38Vận chuyển đất phạm vi 4km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT55,26m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.530072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.060144E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.140.336.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thuỷ lợi, xây dựng)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệjp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thônghạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn1
3 Máy ủi 110cv1
4 Máy đầm dùi 1,5KW1
5 Máy đầm bàn 1KW1
6 Máy trộn bê tông 250l1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Máy lu rung 10T÷25T1
9 Máy phun nhựa đường phun nhựa1
10 Máy rải bê tông hỗn hợp hỗn hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->