Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường Nguyễn Thiện Thuật, Trưng Trắc, Phan Đình Phùng, thành phố Hưng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường Nguyễn Thiện Thuật, Trưng Trắc, Phan Đình Phùng, thành phố Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 15:05:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,200,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.530072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.060144E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.140.336.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thuỷ lợi, xây dựng)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệjp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thônghạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T÷25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | phun nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông hỗn hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | hỗn hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường Nguyễn Thiện Thuật, Trưng Trắc, Phan Đình Phùng, thành phố Hưng Yên Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường Nguyễn Thiện Thuật, Trưng Trắc, Phan Đình Phùng, thành phố Hưng Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên - địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên, địa chỉ: số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hưng Yên, địa chỉ: số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền vỉa hè cũ để tận dụng phần gạch tự chèn | Chương V E-HSMT | 1.583,116 | m2 |
| 2 | Đào gạch lát vỉa hè | Chương V E-HSMT | 335,62 | m3 |
| 3 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại (40 viên/m2) | Chương V E-HSMT | 316.623,2 | viên |
| 4 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Chương V E-HSMT | 316.623,2 | viên |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại - Cự ly vận chuyển ≤5km | Chương V E-HSMT | 1.076,519 | tấn/km |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1.093,13 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 292,961 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1.093,13 | m3/km |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 356,4 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 130,68 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 475,2 | m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2.108 | m |
| 14 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 268 | m |
| 15 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 594 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2.374,67 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 791,558 | m3 |
| 18 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 7.915,58 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 31,374 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 55,932 | m3 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ đỏ | Chương V E-HSMT | 266,204 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 242,13 | m2 |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO NÂNG CẤP NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 1.100,2 | m |
| 2 | Đào móng, đất C4 | Chương V E-HSMT | 581,678 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất C2 | Chương V E-HSMT | 666,487 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 4Km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 581,69 | m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 669,35 | m3/km |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 700,76 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 371,51 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 234,89 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 1.494,09 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 1.494,09 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 11.098,57 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 14.482,87 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 16 | Biển báo vuông 700x700, PQ, dày 2mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng | Chương V E-HSMT | 33 | md |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Chương V E-HSMT | 153,35 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V E-HSMT | 128,4 | m2 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 231,7 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 20,107 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 22,938 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 46,341 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất C4 | Chương V E-HSMT | 47,655 | m3 |
| 6 | Đào móng, đất C3 | Chương V E-HSMT | 62,022 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 108,64 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 39,086 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,683 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,463 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,357 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,853 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 69,961 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 58,07 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 272,55 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép BTĐS, hố ga | Chương V E-HSMT | 1.189,57 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép BTĐS, tấm đan | Chương V E-HSMT | 301,95 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,783 | tấn |
| 19 | Cốt thép BT đúc sẵn, D | Chương V E-HSMT | 6,278 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 4,96 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 2,963 | tấn |
| 22 | Nối rãnh bằng p/p xảm vữa xi măng (vận dụng theo tỷ lệ tiết diện rãnh với cống hộp 1,0x1,0m) | Chương V E-HSMT | 375 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt rãnh thoát nước BTĐS L=1m (vận dụng theo tỷ lệ tiết diện rãnh với cống hộp 1,0x1,0m) | Chương V E-HSMT | 382 | 1 đoạn cống |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng > 50kg, tấm đan | Chương V E-HSMT | 530 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng > 50kg, hố ga thăm | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg, bộ hố ga thu ngăn mùi | Chương V E-HSMT | 68 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt hố thu ngăn mùi kiểu mới TL> 50kg | Chương V E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt nắp ga D900 trên mặt đường NTT | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt nắp ga gang KT800x800 mua mới | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Tháo dỡ và lắp đặt ga gang cũ | Chương V E-HSMT | 101 | cái |
| 31 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (hố thu, hố ngăn mùi) | Chương V E-HSMT | 136 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 300mm | Chương V E-HSMT | 12,5 | m |
| 33 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Chương V E-HSMT | 34 | m3 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 312,901 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 312,901 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E-HSMT | 312,901 | tấn/km |
| 37 | Vận chuyển đất phạm vi 4km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 73,09 | m3/km |
| 38 | Vận chuyển đất phạm vi 4km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 55,26 | m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.530072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.060144E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.140.336.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thuỷ lợi, xây dựng)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệjp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thônghạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110cv | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Máy lu rung | 10T÷25T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | phun nhựa | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông hỗn hợp | hỗn hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi