Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549307-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220533276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn Sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 15:03:00 đến ngày 2022-05-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,493,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.240765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.481529E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.690.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Minh Tiến
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn Sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành , địa chỉ: Thôn Tần Tiến, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Minh Tiến, địa chỉ: xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ Đại Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành , địa chỉ: Thôn Tần Tiến, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Minh Tiến, địa chỉ: xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Minh Tiến, địa chỉ: xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ, địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Tiểu học Minh Tiến, Địa chỉ: xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,04m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7845m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V344,4788m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V255,171m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V613,9028m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V729,1178m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V344,4788m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V255,171m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V255,171m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.687,4994m2
11Phá dỡ gạch lát nềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V284,5212m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,5437m3
13Bê tông lót nền, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,5437m3
14Lát nền, sàn - loại gạch ceramic 50x50cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V284,5212m2
15Sản xuất lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1133tấn
16Lắp dựng lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,692m2
17Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,0143m2
18Phá dỡ lớp vữa láng vữa xi măngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,898m2
19Láng granitô bậc cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,898m2
20Trát granitô mũi granito bậc cát mịn M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,4m
21Phá dỡ nền gạch gốmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V270m2
22Phá dỡ lớp vữa láng vữa xi măngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,428m2
23Xây tường thu hồi gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,3284m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6966m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2073100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1784tấn
27Bê tông giằng, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1813m3
28Gia công xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3847tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,361m2
30Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3847tấn
31Lợp mái tôn múi, loại tôn dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,932100m2
32Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,02md
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,5576m2
34Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,612100m
36Lắp đặt cút nhựa 135 PVC - Đường kính D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
37Đai giữ ống nhựaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
38Keo giánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10tuýt
39Nhân công tháo dỡ dây và bóng điện cũYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
40Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
41Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
42Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
44Đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
46Lắp đặt quạt trần -80W (tận dụng quạt cũ, chỉ tính nhân công lắp)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
47Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V134m
48Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V68m
49Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
50Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V202m
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9403100m2
52Bạt che chắn công trìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V349,92m2
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,7698m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,7698m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bơm nước thi côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10ca
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (10%KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,297m3
3Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,647100m3
4Đào cấp thủ công - Cấp đất I (10% KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5371m3
5Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% KL)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,138100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,969100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,7631m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,715100m
9Phên nứaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,8m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,81m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XMCV M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,272m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V192,959m3
13Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,563m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC D48 (thoát nước)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,294100m
15Gia cố nền đất bằng vải địa kỹ thuậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,014100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,41m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,415100m3
18Mua đất ngoài để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V608,828m3
19Thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,525100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,462100m3
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,462100m3/1km
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7917100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2639100m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0312100m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2314100m2
26Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,1249m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0283tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0766tấn
29Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6188m3
30Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3016m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0792100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0127tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0743tấn
34Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4356m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2785100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1718tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,104tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0485m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,132100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1786tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,28m3
42Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4999m3
43Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,4109m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,1675m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,6848m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,528m3
47Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,255m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,8696m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2776m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,2768m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,1005m2
52Ốp gạch thẻ vào tường kt gạch 240x60Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,328m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V152,46m
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V192,351m2
55Đắp chữ tên trườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ck
56Gia công cốt thép cánh cổngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5262tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0264tấn
58Lắp đặt cổng thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5262tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,31m2
60Bánh xe và phụ kiện của cổngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
61SXLD con tiện bê tông đúc sẵnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V374cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.240765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.481529E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.690.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->