Gói thầu: Thi công xây dựng Bể chứa nước các xóm: Lũng Rỳ, Pác Kéo, Hò Lù, Lũng Quẩy, xã Khánh Xuân, huyện Bảo Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220546518-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Bể chứa nước các xóm: Lũng Rỳ, Pác Kéo, Hò Lù, Lũng Quẩy, xã Khánh Xuân, huyện Bảo Lạc
Số hiệu KHLCNT 20220504654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 14:48:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,054,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0581933E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.527.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Bể chứa nước các xóm: Lũng Rỳ, Pác Kéo, Hò Lù, Lũng Quẩy, xã Khánh Xuân, huyện Bảo Lạc
cấp nước sinh hoạt một số xã vùng cao tỉnh Cao Bằng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Viện nước, Tưới tiêu và Môi trường và Công ty Trách nhiệm hữu hạn tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Trí Anh Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC LŨNG RỲ
1Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,421m3
2Đắp đất công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1168100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0038tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
10Xếp đá khan đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47m3
11Thi công tầng sỏi lọc 10-20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,528100m
13Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
15Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Lắp đặt Y 135 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
17Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt cút 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
20Ván khuôn gỗ mố néoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,078100m2
21Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,421m3
22Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31m3
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1168100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0038tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
30Xếp đá khan đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47m3
31Thi công tầng sỏi lọc 10-20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,698100m
33Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
35Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
36Lắp đặt Y 135 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt cút 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
39Bê tông mố đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
40Ván khuôn gỗ mố néoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
41Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,61m3
42Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2413100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
44Bê tông đỡ tấm đan lọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69m3
46Lắp dựng cốt thép Bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1962tấn
47Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,81m3
48Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,225m3
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật111 cấu kiện
52Thi công tầng sỏi cuộiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0067100m3
53Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0089100m3
54Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m2
56Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
57Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,205100m
58Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
61Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
63Chụp lọc cát D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180cái
64Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
65Ván khuôn gỗ mố néoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
66Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật138,41m3
67Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật92,21m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,567100m3
69Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,24m3
70Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,24m3
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
72Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
73Ván khuôn gỗ móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1884100m2
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,5m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7631tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3372tấn
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,23m3
78Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9100m2
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7833tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8278tấn
81Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,7m3
82Ván khuôn gỗ nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,742100m2
83Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,83m3
84Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8233tấn
85Bê tông bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,132m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0052100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1076m3
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,21m3
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật144m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130m2
94Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật504m2
95Băng cản nước O25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,8m
96Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036100m
97Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0866tấn
98Sản xuất thép hộp mái cheChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3925tấn
99Lắp dựng thép hộp mái cheChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3925tấn
100Thép đỡ mángChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0063tấn
101Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
103Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
104Lợp mái tôn dày 0.4lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,02100m2
105Cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5m3
107Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,35m2
108Bơm lắc tayChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,046100m
110Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,046100m
B HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC XÓM PÁC KÉO
1Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,151m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
3Bạt lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,38m2
4Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0438100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,05100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0325100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0587tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m2
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026100m
14Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
16Lắp đặt nối chuyển bậc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt van cổng ty nổi thép - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Gia công lưới chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0027tấn
20Lắp dựng ưới chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0875m2
21Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,581m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,21m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
24Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0857tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật101 cấu kiện
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026100m
31Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
33Lắp đặt nối chuyển bậc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt van cổng ty nổi thép - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,131m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31m3
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1168100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0154tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m2
45Xếp đá khan đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47m3
46Thi công tầng sỏi lọc 10-20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0017100m3
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026100m
48Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
50Lắp đặt nối chuyển bậc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt van cổng ty nổi thép - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt van cổng ty nổi thép - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
55Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,61m3
56Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2815100m2
57Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
58Bê tông đỡ tấm đan lọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
59Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1751tấn
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69m3
61Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,81m3
62Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,225m3
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0527tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,67m3
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật91 cấu kiện
66Thi công tầng sỏi cuộiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0068100m3
67Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
68Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
69Trát tạo dốc, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m2
70Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
73Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
74Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
77Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
82Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
87Chụp lọc cát D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180cái
88Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật379,451m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật94,861m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,02m3
91Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98,65m3
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,06m2
93Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0554100m2
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,86m3
95Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1365100m2
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2435tấn
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7454tấn
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,33m3
99Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,19100m2
100Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8064tấn
101Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8465tấn
102Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,95m3
103Ván khuôn gỗ nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5458100m2
104Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6315tấn
105Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,93m3
106Ván khuôn gỗ mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0328100m2
107Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,5m2
109Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật390m2
110Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật517,5m2
111Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật159m2
112Băng cản nước O25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52m
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0064100m2
114Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0095tấn
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
116Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
117Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
118Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
119Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
120Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0866tấn
121Sản xuất thép hộp mái cheChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2135tấn
122Lắp dựng thép hộp mái cheChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2135tấn
123Thép đỡ mángChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0292tấn
124Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
126Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
127Lợp mái tôn dày 0.4lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6225100m2
128Máng tôn thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,65m
129Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,23m3
130Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8m3
131Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m2
132Van lắc tayChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
133Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,062100m
134Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,062100m
135Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
136Đào mố đỡ ống bằng thủ công, Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,321m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,3m3
138Ván khuôn mố đỡ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,412100m2
139Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,09m3
140Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,42100m
141Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật66cái
142Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật303cái
143Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
144Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
145Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
146Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
147Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
148Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
149Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
150Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
151Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,51m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2m3
153Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0074m3
154Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,848m3
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,352m3
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m2
157Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0543tấn
158Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật221 cấu kiện
159Lắp đặt van giảm áp - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
160Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
161Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
C HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC XÓM HÒ LÙ
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,131m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1168100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0154tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
10Xếp đá khan đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47m3
11Thi công tầng sỏi lọc 10-20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0017100m3
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026100m
13Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
15Lắp đặt nối chuyển bậc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van cổng ty nổi thép - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,131m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1168100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0154tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
28Xếp đá khan đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47m3
29Thi công tầng sỏi lọc 10-20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0017100m3
30Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
33Lắp đặt nối chuyển bậc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt van cổng ty nổi thép - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,31m3
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,27m3
39Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2815100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
41Bê tông đỡ tấm đan lọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1751tấn
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69m3
44Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,81m3
45Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,225m3
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0527tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,67m3
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật91 cấu kiện
49Thi công tầng sỏi cuộiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0068100m3
50Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
52Trát tạo dốc, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m2
53Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
56Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
57Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Chụp lọc cát D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180cái
71Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật139,451m3
72Đào đất, bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,861m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1064100m3
74Ván khuôn BT lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0498100m2
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,56m3
76Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1225100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1973tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,874tấn
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,68m3
80Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,59100m2
81Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6113tấn
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4411tấn
83Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,1m3
84Ván khuôn, cốp pha nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2452100m2
85Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,295tấn
86Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,98m3
87Ván khuôn mũ mố nắp lên xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0328100m2
88Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,5m2
90Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật364,8m2
91Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật447,3m2
92Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,2m2
93Bằng can nước O25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,1m
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0064100m2
95Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0095tấn
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
98Bạt lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,4m2
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45m3
100Ván khuôn gỗ rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1156100m2
101Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,16m3
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,21m3
103Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,49m3
104Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,32m3
105Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,5m2
106Van lắc tayChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
107Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
108Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,058100m
109Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,991m3
110Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,31m3
111Ván khuôn mố đỡ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,522100m2
112Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,92m3
113Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,205100m
114Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
115Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật64cái
116Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
117Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,121m3
120Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
123Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0043tấn
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
125Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
126Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
127Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
128Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
129Lắp đặt van giảm áp - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
D HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC XÓM LŨNG QUẨY
1pHÁ đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,131m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
6Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1168100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0154tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
10Xếp đá khan đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47m3
11Thi công tầng sỏi lọc 10-20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026100m
13Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
15Lắp đặt nối chuyển bậc thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van cổng ty nổi thép - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,361m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
25Lắp đặt Nối chuyển bậc thép tráng kẽm D80x50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt van cổng ty nổi thép - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m2
29Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,91m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,27m3
31Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2815100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
33Bê tông đỡ tấm đan lọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1751tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69m3
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,81m3
37Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,225m3
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0527tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,67m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật91 cấu kiện
41Thi công tầng sỏi cuộiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0068100m3
42Thi công tầng lọc cátChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
44Trát tạo dốc, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m2
45Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
48Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 80mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Lắp đặt van cửa sập - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Chụp lọc cát D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180cái
63Phá đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật122,861m3
64Đào đất, bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,661m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,296100m3
66Ván khuôn BT lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0498100m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,56m3
68Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1225100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1973tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,874tấn
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,68m3
72Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,59100m2
73Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6113tấn
74Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4411tấn
75Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,1m3
76Ván khuôn, cốp pha nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2452100m2
77Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,295tấn
78Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,98m3
79Ván khuôn mũ mố nắp lên xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0066100m2
80Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
81Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,5m2
82Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật364,8m2
83Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật447,3m2
84Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,2m2
85Bằng can nước O25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,4m
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0064100m2
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0095tấn
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
90Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
91Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
92Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Bạt lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,89m2
94Ván khuôn gỗ rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0362100m2
95Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,69m3
96Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9m3
97Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3m3
98Trát bậc ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,95m2
99Van lắc tayChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,062100m
101Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,062100m
102Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,681m3
103Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,45m3
104Ván khuôn mố đỡ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,068100m2
105Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,54m3
106Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,01100m
107Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
108Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật92cái
109Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0581933E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.527.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt2
2 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->