Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 14:41:00 đến ngày 2022-05-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,616,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất, qui mô tương tự với gói thầu đang xet, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường – Giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động; Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 02 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường – Giao thông; Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật; Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động; Đã tham gia làm Cán bộ phụ trách an toàn của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia làm Cán bộ phụ trách nước của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cân laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Xây lắp Mở rộng, bù lề và xây dựng mương thoát nước đường liên thôn Sao Mai - Ka Đơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị (Bản photo công chứng trong vòng 6 tháng gần đây) và các tài liệu liên quan hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ka Đơn, Địa chỉ: Xã Ka Đơn, Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633.640 204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đơn Dương; Địa chỉ: Thị Trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tứ Hải; Địa chỉ: Số 38/4 Lê Hồng Phong, phường 4, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.833.784 - 0918.377.993 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Ka Đơn, tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Xã Ka Đơn, Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.640 204 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP LỀ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.138,465 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,137 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa đến bãi xử lý bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.376,563 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa đến bãi xử lý 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.376,563 | m3 |
| B | PHẦN BÙ KỀ CẤP PHỐI | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.786,82 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.786,82 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 188,878 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 188,878 | m2 |
| C | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 217,179 | m3 |
| 2 | Vữa lót móng mương vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,44 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,704 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,176 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất, qui mô tương tự với gói thầu đang xet, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường – Giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động; Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 02 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường – Giao thông; Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật; Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động; Đã tham gia làm Cán bộ phụ trách an toàn của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước: | 1 | Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia làm Cán bộ phụ trách nước của 01 công trình Xây dựng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) | 2 |
| 2 | Máy hàn | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) | 2 |
| 5 | Máy khoan | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) | 1 |
| 9 | Máy phát điện 5KVA | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) | 1 |
| 10 | Máy cân laser | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 8,5 tấn | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) | 1 |
| 12 | Máy đào 0,4m3 | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép 8,5T | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5m3 | Sở hữu của nhà thầu hoặc thuê, còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo ( Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê..) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi