Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS Nậm Sim 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549551-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Điện Biên
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS Nậm Sim 2
Số hiệu KHLCNT 20220548462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 16:20:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 515,765,339 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.73E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 369.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 738.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥738.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên Chuyên ngành Kỹ thuật điện, Điện tử và Viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=0.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS Nậm Sim 2
Xây dựng CSHT trạm BTS Phu Lống, Nậm Sim 2 và các trạm RM Trung tâm hội nghị, Huổi Tống, Đề Pua, Pô Lếch, Pê Răng Ky- VNPT Điện Biên năm 2022
50 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 10-phường Mường Thanh-Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 10 Phường Thanh Trường TP Điện Biên Phủ Tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát,thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Viễn thông Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Viễn thông Điện Biên


- Bên mời thầu: Viễn thông Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 10-phường Mường Thanh-Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 10 Phường Thanh Trường TP Điện Biên Phủ Tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hành nghề phù hợp với công trình theo qui định Luật hiện hành; - Chỉ huy trưởng công trình hoặc đội trưởng thi công: Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại] - Kỹ thuật thi công: Có trình độ cao đẳng trở lên Chuyên ngành Kỹ thuật điện, Điện tử và Viễn thông
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 10 Phường Thanh Trường TP Điện Biên Phủ Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153830999; Fax 02153831909.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Fax 02153831909, điện thoại 02153831779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ MÁY NỔ
1Đào đất san mặt bằng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,97m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,749m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
6Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,211m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
11Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
12Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
13Lắp dựng giằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
14Gia công kèo thép chữ A thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
15Lắp dựng kèo thép chữ A thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
16Gia công xà gồ thép hình hộp 50x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
17Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
18Gia công khung hoa sắt các loại bằng thép vuông đặc 10x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
19Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V25,415m2
20Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộp 40x40x2mm, nan bằng sắt vuông 10x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
21Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
22Bịt tôn cửa tôn 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
23Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Khoá cửa + then + tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,166m2
26Bưng tôn liên doanh dày 0,40lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
27Lợp mái tôn liên doanh dày 0,40lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
28Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
29Tôn ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V6,828m
30Vận chuyển gánh bộ nhà máy nổMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
B HẠNG MỤC : MÓNG TỦ NGUỒN + HÀNG RÀO BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
8Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
9Đắp đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
12Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
13Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
14Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
16Sản xuất hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
17Vận chuyển gánh bộ móng cột + tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
C HẠNG MỤC : MÓNG CỘT + TIẾP ĐỊA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V19,332m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,616m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,034m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,844m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,035m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,975m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,975m3
12Vật liệu lắp đặt móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
13Vận chuyển gánh bộ móng cột + tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
D HẠNG MỤC : CỘT ANTEN
1Cột anten dây co 42 m và phụ kiện lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Hệ thống đèn báo không bằng năng lượng mặt trời.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Vận chuyển gánh bộ cột Anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
E LẮP DỰNG CỘT AN TEN
1Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V45m
2Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 42mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
4Đóng điện cực thép bằng cọc thép mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V29điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V29điện cực
6Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
7Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co H= 42mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
8Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
10Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 7Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 10Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 30Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
14Sơn cột anten 3 nước sau khi lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V95m2
15Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ đèn
16Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F HẠNG MỤC : XÂY DỰNG TUYẾN CÁP AC VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TRỢ
1Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
2Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V520m
3Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
4Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
5Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
6Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
7Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
8Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
9Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
10Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
11Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
12Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,627m3
13Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,627m3
14Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723m3
15Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,326m3
16Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326m3
17Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
18Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,235m3
19Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235m3
20Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
21Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,55tấn
22Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55tấn
23Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59tấn
24Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,672m3
25Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,545m3
26Lắp dựng cột bê tông đơn cao 7m, loại 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Địa hình lắp dựng dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
27Lắp dựng cột bê tông đơn cao 7m, loại 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công. Địa hình lắp dựng dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
28Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Địa hình lắp dựng dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
29Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V7ụ quầy
30Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đôi cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V11 ụ quầy
31Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
32Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5210m
33Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Bưu Điện và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
34Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
35Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
36Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
37Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
38Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
39ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.73E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 369.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 738.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥738.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng trở lên Chuyên ngành Kỹ thuật điện, Điện tử và Viễn thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Palăng xích sức nâng >=5 tấn2
2 Máy cắt uốn công suất >= 5kW1
3 Máy trộn bê tông dung tích >= 250l1
4 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kW2
5 Máy đầm bàn công suất >= 1kW2
6 Tời điện sức nâng >=0.5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->