Gói thầu: Gói thầu số 12: TCXD (lý trình Km5+331,9 - Km7+609,1; Km15+340 - Km 17+630,7) và khắc phục điểm sạt lỡ KDC Anh Nhoi 2.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542227-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 12: TCXD (lý trình Km5+331,9 - Km7+609,1; Km15+340 - Km 17+630,7) và khắc phục điểm sạt lỡ KDC Anh Nhoi 2.
Số hiệu KHLCNT 20220515187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 29 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 10:34:00 đến ngày 2022-05-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,150,652,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 287,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã từng thi công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiểu 13,4 tỷ đồng hoặc đã từng thi công công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiều 11,2 tỷ đồng và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự có giá trị tối thiểu 2,2 tỷ (phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực đối với công trình hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành xây dựng giao thông;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệpvụ chỉ huy trưởng côngh tìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; đã tham gia 01 công trình giao thông cấp IV có các hạng mục tương tự như công trình này (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cấn bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường đã tham gia làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự; (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cấn bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đã tham gia làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên nghành xây dựng: Có chứng chỉ An toàn lao động, vệ sinh môi đã tham gia làm an toàn lao đông, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lái máy thi công: Trong đó máy đào máy ủi máy lu tốithieểu phải có 01 người, ô tô tự đổ 05 người, máy khác0 2 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải kèm theo văn bằng hoặc chứng chỉ liên quan hoặc hợp đồngla o động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BQL dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: TCXD (lý trình Km5+331,9 - Km7+609,1; Km15+340 - Km 17+630,7) và khắc phục điểm sạt lỡ KDC Anh Nhoi 2.
Khắc phục đường Sơn Tân-Sơn Lập (ĐH 83) và KDC Anh Nhoi 2.
29 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BQL dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây , địa chỉ: xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Sơn Tây. Địa chỉ: Xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây. Số điện thoại: 055.3868.393
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng công trình Thiên Phúc. Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng - TM&ĐT Phú Bình Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Tân Phát


- Bên mời thầu: BQL dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây , địa chỉ: xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Sơn Tây. Địa chỉ: Xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây. Số điện thoại: 055.3868.393


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 287.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Sơn Tây. Địa chỉ: Xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây. Số điện thoại: 055.3868.393
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện – Xã Sơn Dung, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi Số điện thoại: 0255 386 8279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch – Xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện – Xã Sơn Dung, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi Số điện thoại: 0255 386 8279
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, Lý trình Km5+331,9 – km7+609,1
1Phá dỡ mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT54,551 m3
2Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT54,551 m3
3Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT54,551 m3
4Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT766,131 m3
5Đào rãnh thoát nước = máy, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT179,231 m3
6Vận chuyển đất đến nơi đắp cự ly 300m, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT945,361 m3
7Đắp đất nền đưường K=0.95, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT999,0141 m3
8Đắp đất nền đường K=0.95, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT125,2761 m3
9Đào xúc đất để đắp =máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT141,5621 m3
10Vận chuyển đất để đắp 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT141,5621 m3
11Vận chuyển đất để đắp 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT141,5621 m3
12Lu lèn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4.475,591m2
B Mặt đường, Lý trình Km5+331,9 – km7+609,1
1Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2.404,311 m3
2Lớp móng + bù vênh bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1.023,871 m3
3Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT10.928,841 m2
4Làm khe dọc mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1.901,231m
5Làm khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT213,121m
6Làm khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1.975,681m
7Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1.901,231 m
8Cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT213,121 m
9Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1.975,681 m
10Matít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,087m3
11Quột nhựa đường thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT119,71 m2
12Gỗ gòn làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,959m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT66,61 m
14Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1.736,351 m2
15Thép truyền lực D25 (trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7,891Tấn
16Thép truyền lực D12 (gờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,182Tấn
17Gia công cốt thép giá đỡ dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3,191Tấn
C Nút giao thông
1Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT244,581 m3
2Đắp đất nền đường K=0.95, ĐC3 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT54,031 m3
3Vận chuyển đất đến nơi đắp cự ly 300m, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT183,5261 m3
4Lu lèn đưường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT111,071 m2
5Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT115,491 m3
6Giấy dầu phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT524,961 m2
7Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT78,741 m3
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT82,741 m2
9Làm khe dọc mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT178,551m
10Làm khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT28,681m
11Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT178,551 m
12Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT28,681 m
13Matít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,04m3
14Qúet nhựa đườường thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,781 m2
15Thép truyền lực D25 (trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,077Tấn
16Thép truyền lực D12 (gờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,08Tấn
17Gia công cốt thép giá đỡ dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,045Tấn
18Cắt mặt đưường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT23,531 m
19Đào mặt đưường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT52,271 m3
20Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiên, ĐC4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT52,271 m3
21Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo, ĐC4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT52,271 m3
22Bê tông thân cống M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT66,751 m3
23Ván khuôn bê tông thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT266,651 m2
24Bê tông bản mặt + xà mũ bản mặt M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT36,051 m3
25Ván khuôn bản mặt, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT233,971 m2
26Cốt thép bản mặt, xà mũ dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2,4Tấn
27Cốt thép bản mặt, xà mũ dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3,251Tấn
28Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9,381 m3
29Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT38,351 m2
30Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7,241 m3
31Ván khuôn tưườngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT44,231 m2
32Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9,381 m3
33Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT38,351 m2
34Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7,241 m3
35Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT44,231 m2
36Đào đất hố móng, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9711 m3
37Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT158,961 m3
38Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT791,3751 m3
39Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT791,3751 m3
D Rãnh dọc
1Đào rãnh bằng NC, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT315,121 m3
2Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT315,121 m3
3Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT315,121 m3
4Bê tông rãnh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT315,121 m3
5Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT63,021 m2
6Bê tông gia cố lề chống xói M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT76,81 m3
7Ván khuôn tấm gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT207,361 m2
E Gia cố sửa chữa cầu hiện hữu
1Bê tông tăng cường bản mặt cầu M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5,121 m3
2Quyết sikadur 732(0.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT361 m2
3Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,711 m2
4Bê tông bản vượt M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT19,561 m3
5Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,062Tấn
6Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3,078Tấn
7Cốt thép bản vượt d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,032Tấn
8Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT16,641 m2
9Lớp đệm cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT23,581 m3
10Khoan cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5,21 m
11Bê tông lan can M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7,321 m3
12Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT101,861 m2
13Cốt thép lan can dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,604Tấn
14Sơn bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT119,31m2
15Bê tông gờ chắn bánh M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,591 m3
16Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT171 m2
17Cốt thép gờ chắn bánh dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,159Tấn
18Sơn bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT23,381m2
19Phá dỡ lan can tay vịn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4,7m3
20Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4,71 m3
21Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4,71 m3
22Đào khuôn làm bản vượt, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT43,141 m3
23Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiờn, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT43,14M3
24Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiờn, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT43,14M3
F Cống thoát nưước
1Nạo vét lòng cống hiện hữu =thủ công, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT30,81 m3
2Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT30,81 m3
3Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT30,81 m3
4Bê tông nâng tưường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT81 m3
5Ván khuôn bê tông nâng tưường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT44,721 m2
6Gia công cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,089Tấn
7Khoan cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT361 m
8Sơn bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT59,121 m2
9Bê tông nâng tưường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT10,251 m3
10Ván khuôn bê tông nâng tưường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT57,241 m2
11Gia công cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,107Tấn
12Khoan cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT28,81 m
13Sơn bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT69,41 m2
G An toàn giao thông
1Đào móng biển báo, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2,3521 m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2,2721 m3
3Biển báo tam giác A=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
4Biển báo tam giác A=90cm - ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
5Biển báo kép (tam giác + chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Bộ
6Biển báo kép (tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
7Biển báo chữ nhật (90*45)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
8Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6,3191 m3
9Cọc tiêu BTCT (KT 0.15x0.15x1.0)mMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1371 Cái
10Làm cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cái
11Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,3231 m3
12Cọc H (0.2x0.2x1.1)mMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT21cọc
H Nền đường (Lý trình km15+340 – km17+630,7)
1Phá dỡ mặt đưường cũMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT24,11 m3
2Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT24,11 m3
3Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT24,11 m3
4Đào nền, khuôn đưường, đánh cấp, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT527,491 m3
5Đào rãnh thoát nước = máy, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT151,011 m3
6Vận chuyển đất đến nơi đắp cự ly 300m,Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT678,51 m3
7Đắp đất nền đưường K=0.95, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT631,0271 m3
8Đắp đất nền đưường K=0.95, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT555,4331 m3
9Đào xúc đất để đắp =máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT627,641 m3
10Vận chuyển đất để đắp 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT627,641 m3
11Vận chuyển đất để đắp 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT627,641 m3
12Lu lèn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3.243,821 m2
I Mặt đưường BTXM (Lý trình km15+340 – km17+630,7)
1Bê tông mặt đưường M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2.165,631 m3
2Lớp móng + bù vênh bằng CPĐD loại I,Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT761,041 m3
3Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9.788,761 m2
4Làm khe dọc mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1.700,631m
5Làm khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT178,561m
6Làm khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1.739,011m
7Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1.700,631 m
8Qúet nhựa đường thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT104,711 m2
9Gỗ gòn làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,804m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT55,81 m
11Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1.544,281 m2
12Thép truyền lực D25 (trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6,893Tấn
13Thép truyền lực D12 (gờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,057Tấn
14Gia công cốt thép giá đỡ dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2,802Tấn
15Cắt khe giản Mặt đưường BTXM Theo chương V HSMT178,56m
16Cắt khe coTheo chương V HSMT1.739,01m
17Matít chèn kheTheo chương V HSMT0,954m3
J Nút giao thông
1Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT34,561 m3
2Vận chuyển đất đến nơi đắp cự ly 300m,Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT34,561 m3
3Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT43,521 m3
4Giấy dầu phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT197,821 m2
5Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT29,671 m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT19,11 m2
7Làm khe dọc mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT63,861m
8Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT63,861 m
9Matít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,01m3
10Qúet nhựa đường thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,21 m2
11Thép truyền lực D12 (gờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,033Tấn
12Cắt mặt đưường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT10,531 m
13Đào mặt đưường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT34,221 m3
14Vận chuyển xà bần đổ đi 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT34,221 m3
15Vận chuyển xà bần đổ đi 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT34,221 m3
16Bê tông thân cống M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT101 m3
17Ván khuôn móng thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT401 m2
18Bê tông xà mũ bản mặt M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5,41 m3
19Ván khuôn bản mặt, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT35,081 m2
20Cốt thép bản mặt, xà mũ dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,36Tấn
21Cốt thép bản mặt, xà mũ dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,487Tấn
22Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,441 m3
23Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5,91 m2
24Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,111 m3
25Ván khuôn tưườngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6,811 m2
26Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,441 m3
27Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5,91 m2
28Bê tông tưường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,111 m3
29Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6,811 m2
30Đào đất hố móng, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT55,041 m3
31Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT23,981 m3
32Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT27,9431 m3
33Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT27,9431 m3
K Rãnh dọc
1Đào rãnh bằng NC, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT267,951 m3
2Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT267,951 m3
3Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT267,951 m3
4Bê tông rãnh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT267,951 m3
5Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT53,591 m2
6Bê tông gia cố lề chống xói M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT31,51 m3
7Ván khuôn tấm gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT85,061 m2
L Gia cố sửa chữa cầu hiện hữu
1Bê tông tăng cường bản mặt cầu M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12,31 m3
2Quyết sikadur 732(0.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1101 m2
3Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4,241 m2
4Bê tông bản vưượt M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT43,671 m3
5Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,136Tấn
6Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7,146Tấn
7Cốt thép bản vượt d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,094Tấn
8Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT35,421 m2
9Lớp đệm cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT50,431 m3
10Khoan cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT15,21 m
11Bê tông gờ chắn bánh M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3,651 m3
12Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT391 m2
13Cốt thép gờ chắn bánh dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,366Tấn
14Sơn bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT53,641m2
15Phá dỡ lan can tay vịn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,9m3
16Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,91 m3
17Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,91 m3
18Đào khuôn làm bản vượt, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT94,11 m3
19Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT94,11 m3
20Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT94,11 m3
M Cống thoát nước
1Nạo vét lòng cống hiện hữu =thủ công, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT11,581 m3
2Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT11,581 m3
3Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT11,581 m3
4Bê tông nâng tường đầu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7,181 m3
5Ván khuôn bê tông nâng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT40,161 m2
6Gia công cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,076Tấn
7Khoan cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT221 m
8Sơn bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT49,321m2
N An toàn giao thông
1Đào móng biển báo, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2,3521 m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2,2721 m3
3Biển báo tam giác A=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT10Bộ
4Biển báo tam giác A=90cm - ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
5Biển báo kép (tam giác + chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
6Biển báo chữ nhật (90*45)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT21 Cái
7Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4,7051 m3
8Cọc tiêu BTCT (KT 0.15x0.15x1.0)mMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1021 Cái
9Làm cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cái
10Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,0711 m3
11Cọc H (0.2x0.2x1.1)mMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT17cọc
O Nền đưường Khắc phục điểm sạt lỡ khu dân cư Anh Nhoi 2
1Đào nền đường, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT400,631 m3
2Đào rãnh thoát nước = máy, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT85,11 m3
3Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT485,731 m3
4Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT485,731 m3
5Lu lèn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT247,451 m2
P Mặt đưường BTXM Khắc phục điểm sạt lỡ khu dân cư Anh Nhoi 2
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT44,541 m3
2Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT29,691 m3
3Giấy dầu phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT247,451 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT31,831 m2
5Làm khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT41m
6Làm khe co mặt đưường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT401m
7Cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT41 m
8Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT401 m
9Gỗ gòn làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,08m3
10Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,01m3
Q Tường chắn rọ đá Khắc phục điểm sạt lỡ khu dân cư Anh Nhoi 2
1Bê tông móng tường chắn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT31,191 m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT11,431 m2
3Lót bao nilong hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT118,81 m2
4Gia công cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,542Tấn
5Vải địa kỹ thuật 12KnMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1441 m2
6Thép 6 neo liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,053Tấn
7Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT181 rọ
8Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1441 rọ
9Bê tông rãnh thu nước M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8,391 m3
10Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT48,51 m2
11Đào đất hố móng, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT353,521 m3
12Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT204,121 m3
13Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT122,8641 m3
14Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT122,8641 m3
R Rãnh hộp Khắc phục điểm sạt lỡ khu dân cư Anh Nhoi 2
1Bê tông rãnh thu nước M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT33,131 m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT170,61 m2
3Bê tông gia cố lề chống xói M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4,061 m3
4Ván khuôn tấm gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4,061 m2
5Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,081 m3
6Ván khuôn bê tông gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2,161 m2
7Lót bao nilong hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT961 m2
8Gia công cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,051Tấn
9Sơn bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT19,081m2
10Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT16,921 m3
11Đào rãnh bằng NC, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT48,921 m3
12Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT21,071 m3
13Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT25,1111 m3
14Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT25,1111 m3
15Bê tông dốc nước M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT10,541 m3
16Ván khuôn dốc nưướcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT70,241 m2
17Bê tông móng dốc nưước M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT17,321 m3
18Ván khuôn móng dốc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT29,781 m2
19Lót bao nilong hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT57,711 m2
S Gia cố mái taluy Khắc phục điểm sạt lỡ khu dân cư Anh Nhoi 2
1Bê tông khung dầm giằng mái kè M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT175,291 m3
2Lót bao nilong hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT409,271 m2
3Ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT760,961 m2
4Cốt thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3,159Tấn
5Cốt thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7,756Tấn
6Đá hộc VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT460,761 m3
7Vải địa kỹ thuật 12KnMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT854,571 m2
8ống nhựa PVC D49 thoát nưướcMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT142,561 m
9Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT230,381 m3
10Đào đất hố móng, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1.518,311 m3
11Lấp đất hố móng, K85Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT987,961 m3
12Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT461,1931 m3
13Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT461,1931 m3
14Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1381 rọ
15Thép 6 neo liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,134Tấn
16Bê tông móng tường chắn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT60,491 m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT144,491 m2
18Lót bao nilong hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT255,21 m2
19Bê tông chân khay M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT46,691 m3
20Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT201,041 m2
21Đào đất hố móng, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT409,41 m3
22Lấp đất hố móng, K85Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT351,441 m3
23Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT33,3591 m3
24Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT33,3591 m3
25Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT65,611 m3
26Lót bao nilong hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT47,791 m2
27Đào đất hố móng, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT28,981 m3
28Bê tông lan can M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,8131 m3
29Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT48,61 m2
30Gia công cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,306Tấn
31Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,615Tấn
32Bulong M10*80Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT348Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã từng thi công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiểu 13,4 tỷ đồng hoặc đã từng thi công công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiều 11,2 tỷ đồng và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự có giá trị tối thiểu 2,2 tỷ (phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực đối với công trình hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư ngành xây dựng giao thông;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệpvụ chỉ huy trưởng côngh tìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; đã tham gia 01 công trình giao thông cấp IV có các hạng mục tương tự như công trình này (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)53
2 Cấn bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách giao thông 2 Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường đã tham gia làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự; (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)32
3 Cấn bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạ tầng kỹ thuật 1 Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đã tham gia làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)32
4 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là kỹ sư chuyên nghành xây dựng: Có chứng chỉ An toàn lao động, vệ sinh môi đã tham gia làm an toàn lao đông, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)32
5 Công nhân lái máy thi công: Trong đó máy đào máy ủi máy lu tốithieểu phải có 01 người, ô tô tự đổ 05 người, máy khác0 2 người 10 Phải kèm theo văn bằng hoặc chứng chỉ liên quan hoặc hợp đồngla o động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt4
2 Máy đào Còn sử dụng tốt3
3 Máy đào bánh lốp Còn sử dụng tốt2
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt2
5 Ôtô tự đổ Còn sử dụng tốt5
6 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt3
9 Máy lu rung Còn sử dụng tốt2
10 Máy lu tĩnh Còn sử dụng tốt3
11 Máy san Còn sử dụng tốt2
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt3
13 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->