Gói thầu: Gói thầu số 12: TCXD (lý trình Km5+331,9 - Km7+609,1; Km15+340 - Km 17+630,7) và khắc phục điểm sạt lỡ KDC Anh Nhoi 2.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542227-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: TCXD (lý trình Km5+331,9 - Km7+609,1; Km15+340 - Km 17+630,7) và khắc phục điểm sạt lỡ KDC Anh Nhoi 2. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 29 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 10:34:00 đến ngày 2022-05-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,150,652,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 287,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã từng thi công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiểu 13,4 tỷ đồng hoặc đã từng thi công công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiều 11,2 tỷ đồng và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự có giá trị tối thiểu 2,2 tỷ (phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực đối với công trình hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành xây dựng giao thông;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệpvụ chỉ huy trưởng côngh tìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; đã tham gia 01 công trình giao thông cấp IV có các hạng mục tương tự như công trình này (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cấn bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường đã tham gia làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự; (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cấn bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đã tham gia làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên nghành xây dựng: Có chứng chỉ An toàn lao động, vệ sinh môi đã tham gia làm an toàn lao đông, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy thi công: Trong đó máy đào máy ủi máy lu tốithieểu phải có 01 người, ô tô tự đổ 05 người, máy khác0 2 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải kèm theo văn bằng hoặc chứng chỉ liên quan hoặc hợp đồngla o động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BQL dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: TCXD (lý trình Km5+331,9 - Km7+609,1; Km15+340 - Km 17+630,7) và khắc phục điểm sạt lỡ KDC Anh Nhoi 2. Khắc phục đường Sơn Tân-Sơn Lập (ĐH 83) và KDC Anh Nhoi 2. 29 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 287.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Sơn Tây.
Địa chỉ: Xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây.
Số điện thoại: 055.3868.393 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện – Xã Sơn Dung, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi Số điện thoại: 0255 386 8279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch – Xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện – Xã Sơn Dung, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi Số điện thoại: 0255 386 8279 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường, Lý trình Km5+331,9 – km7+609,1 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 54,55 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 54,55 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 54,55 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 766,13 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước = máy, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 179,23 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi đắp cự ly 300m, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 945,36 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đưường K=0.95, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 999,014 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K=0.95, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 125,276 | 1 m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp =máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 141,562 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 141,562 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 141,562 | 1 m3 |
| 12 | Lu lèn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4.475,59 | 1m2 |
| B | Mặt đường, Lý trình Km5+331,9 – km7+609,1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2.404,31 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng + bù vênh bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.023,87 | 1 m3 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 10.928,84 | 1 m2 |
| 4 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.901,23 | 1m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 213,12 | 1m |
| 6 | Làm khe co mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.975,68 | 1m |
| 7 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.901,23 | 1 m |
| 8 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 213,12 | 1 m |
| 9 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.975,68 | 1 m |
| 10 | Matít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,087 | m3 |
| 11 | Quột nhựa đường thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 119,7 | 1 m2 |
| 12 | Gỗ gòn làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,959 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 66,6 | 1 m |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.736,35 | 1 m2 |
| 15 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,891 | Tấn |
| 16 | Thép truyền lực D12 (gờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,182 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép giá đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,191 | Tấn |
| C | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 244,58 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0.95, ĐC3 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 54,03 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi đắp cự ly 300m, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 183,526 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn đưường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 111,07 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 115,49 | 1 m3 |
| 6 | Giấy dầu phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 524,96 | 1 m2 |
| 7 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 78,74 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 82,74 | 1 m2 |
| 9 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 178,55 | 1m |
| 10 | Làm khe co mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 28,68 | 1m |
| 11 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 178,55 | 1 m |
| 12 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 28,68 | 1 m |
| 13 | Matít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,04 | m3 |
| 14 | Qúet nhựa đườường thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,78 | 1 m2 |
| 15 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,077 | Tấn |
| 16 | Thép truyền lực D12 (gờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,08 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép giá đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,045 | Tấn |
| 18 | Cắt mặt đưường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 23,53 | 1 m |
| 19 | Đào mặt đưường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 52,27 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiên, ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 52,27 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo, ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 52,27 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông thân cống M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 66,75 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 266,65 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông bản mặt + xà mũ bản mặt M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 36,05 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn bản mặt, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 233,97 | 1 m2 |
| 26 | Cốt thép bản mặt, xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,4 | Tấn |
| 27 | Cốt thép bản mặt, xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,251 | Tấn |
| 28 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9,38 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 38,35 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,24 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn tưường | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 44,23 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9,38 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 38,35 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,24 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 44,23 | 1 m2 |
| 36 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 971 | 1 m3 |
| 37 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 158,96 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 791,375 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 791,375 | 1 m3 |
| D | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh bằng NC, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 315,12 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 315,12 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 315,12 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông rãnh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 315,12 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 63,02 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gia cố lề chống xói M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 76,8 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 207,36 | 1 m2 |
| E | Gia cố sửa chữa cầu hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông tăng cường bản mặt cầu M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5,12 | 1 m3 |
| 2 | Quyết sikadur 732(0.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 36 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,71 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông bản vượt M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 19,56 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,062 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,078 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản vượt d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,032 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 16,64 | 1 m2 |
| 9 | Lớp đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 23,58 | 1 m3 |
| 10 | Khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5,2 | 1 m |
| 11 | Bê tông lan can M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,32 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 101,86 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,604 | Tấn |
| 14 | Sơn bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 119,3 | 1m2 |
| 15 | Bê tông gờ chắn bánh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,59 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 17 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép gờ chắn bánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,159 | Tấn |
| 18 | Sơn bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 23,38 | 1m2 |
| 19 | Phá dỡ lan can tay vịn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,7 | m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,7 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,7 | 1 m3 |
| 22 | Đào khuôn làm bản vượt, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 43,14 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiờn, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 43,14 | M3 |
| 24 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiờn, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 43,14 | M3 |
| F | Cống thoát nưước | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống hiện hữu =thủ công, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 30,8 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 30,8 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 30,8 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nâng tưường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông nâng tưường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 44,72 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,089 | Tấn |
| 7 | Khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 36 | 1 m |
| 8 | Sơn bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 59,12 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông nâng tưường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 10,25 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông nâng tưường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 57,24 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,107 | Tấn |
| 12 | Khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 28,8 | 1 m |
| 13 | Sơn bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 69,4 | 1 m2 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng biển báo, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,352 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,272 | 1 m3 |
| 3 | Biển báo tam giác A=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Biển báo tam giác A=90cm - ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Biển báo kép (tam giác + chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Biển báo kép (tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật (90*45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,319 | 1 m3 |
| 9 | Cọc tiêu BTCT (KT 0.15x0.15x1.0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 137 | 1 Cái |
| 10 | Làm cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,323 | 1 m3 |
| 12 | Cọc H (0.2x0.2x1.1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 21 | cọc |
| H | Nền đường (Lý trình km15+340 – km17+630,7) | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đưường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 24,1 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 24,1 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 24,1 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đưường, đánh cấp, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 527,49 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước = máy, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 151,01 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi đắp cự ly 300m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 678,5 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đưường K=0.95, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 631,027 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đưường K=0.95, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 555,433 | 1 m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp =máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 627,64 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 627,64 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 627,64 | 1 m3 |
| 12 | Lu lèn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3.243,82 | 1 m2 |
| I | Mặt đưường BTXM (Lý trình km15+340 – km17+630,7) | |||
| 1 | Bê tông mặt đưường M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2.165,63 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng + bù vênh bằng CPĐD loại I, | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 761,04 | 1 m3 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9.788,76 | 1 m2 |
| 4 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.700,63 | 1m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 178,56 | 1m |
| 6 | Làm khe co mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.739,01 | 1m |
| 7 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.700,63 | 1 m |
| 8 | Qúet nhựa đường thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 104,71 | 1 m2 |
| 9 | Gỗ gòn làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,804 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 55,8 | 1 m |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.544,28 | 1 m2 |
| 12 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,893 | Tấn |
| 13 | Thép truyền lực D12 (gờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,057 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép giá đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,802 | Tấn |
| 15 | Cắt khe giản Mặt đưường BTXM | Theo chương V HSMT | 178,56 | m |
| 16 | Cắt khe co | Theo chương V HSMT | 1.739,01 | m |
| 17 | Matít chèn khe | Theo chương V HSMT | 0,954 | m3 |
| J | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 34,56 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến nơi đắp cự ly 300m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 34,56 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 43,52 | 1 m3 |
| 4 | Giấy dầu phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 197,82 | 1 m2 |
| 5 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 29,67 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 19,1 | 1 m2 |
| 7 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 63,86 | 1m |
| 8 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 63,86 | 1 m |
| 9 | Matít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,01 | m3 |
| 10 | Qúet nhựa đường thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,2 | 1 m2 |
| 11 | Thép truyền lực D12 (gờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,033 | Tấn |
| 12 | Cắt mặt đưường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 10,53 | 1 m |
| 13 | Đào mặt đưường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 34,22 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần đổ đi 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 34,22 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần đổ đi 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 34,22 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông thân cống M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 40 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông xà mũ bản mặt M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5,4 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn bản mặt, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 35,08 | 1 m2 |
| 20 | Cốt thép bản mặt, xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,36 | Tấn |
| 21 | Cốt thép bản mặt, xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,487 | Tấn |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5,9 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,11 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn tưường | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,81 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5,9 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông tưường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,11 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,81 | 1 m2 |
| 30 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 55,04 | 1 m3 |
| 31 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 23,98 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 27,943 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 27,943 | 1 m3 |
| K | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh bằng NC, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 267,95 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 267,95 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 267,95 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông rãnh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 267,95 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 53,59 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gia cố lề chống xói M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 31,5 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 85,06 | 1 m2 |
| L | Gia cố sửa chữa cầu hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông tăng cường bản mặt cầu M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12,3 | 1 m3 |
| 2 | Quyết sikadur 732(0.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 110 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,24 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông bản vưượt M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 43,67 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,136 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,146 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản vượt d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,094 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 35,42 | 1 m2 |
| 9 | Lớp đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 50,43 | 1 m3 |
| 10 | Khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 15,2 | 1 m |
| 11 | Bê tông gờ chắn bánh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,65 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 39 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép gờ chắn bánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,366 | Tấn |
| 14 | Sơn bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 53,64 | 1m2 |
| 15 | Phá dỡ lan can tay vịn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,9 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,9 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,9 | 1 m3 |
| 18 | Đào khuôn làm bản vượt, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 94,1 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 94,1 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 94,1 | 1 m3 |
| M | Cống thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống hiện hữu =thủ công, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 11,58 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 11,58 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 11,58 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nâng tường đầu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,18 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông nâng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 40,16 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,076 | Tấn |
| 7 | Khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 22 | 1 m |
| 8 | Sơn bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 49,32 | 1m2 |
| N | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng biển báo, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,352 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,272 | 1 m3 |
| 3 | Biển báo tam giác A=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Biển báo tam giác A=90cm - ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Biển báo kép (tam giác + chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Biển báo chữ nhật (90*45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | 1 Cái |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,705 | 1 m3 |
| 8 | Cọc tiêu BTCT (KT 0.15x0.15x1.0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 102 | 1 Cái |
| 9 | Làm cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,071 | 1 m3 |
| 11 | Cọc H (0.2x0.2x1.1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 17 | cọc |
| O | Nền đưường Khắc phục điểm sạt lỡ khu dân cư Anh Nhoi 2 | |||
| 1 | Đào nền đường, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 400,63 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước = máy, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 85,1 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 485,73 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 485,73 | 1 m3 |
| 5 | Lu lèn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 247,45 | 1 m2 |
| P | Mặt đưường BTXM Khắc phục điểm sạt lỡ khu dân cư Anh Nhoi 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 44,54 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 29,69 | 1 m3 |
| 3 | Giấy dầu phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 247,45 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 31,83 | 1 m2 |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | 1m |
| 6 | Làm khe co mặt đưường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 40 | 1m |
| 7 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | 1 m |
| 8 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 40 | 1 m |
| 9 | Gỗ gòn làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,08 | m3 |
| 10 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,01 | m3 |
| Q | Tường chắn rọ đá Khắc phục điểm sạt lỡ khu dân cư Anh Nhoi 2 | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 31,19 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 11,43 | 1 m2 |
| 3 | Lót bao nilong hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 118,8 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,542 | Tấn |
| 5 | Vải địa kỹ thuật 12Kn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 144 | 1 m2 |
| 6 | Thép 6 neo liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,053 | Tấn |
| 7 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 18 | 1 rọ |
| 8 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 144 | 1 rọ |
| 9 | Bê tông rãnh thu nước M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8,39 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 48,5 | 1 m2 |
| 11 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 353,52 | 1 m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 204,12 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 122,864 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 122,864 | 1 m3 |
| R | Rãnh hộp Khắc phục điểm sạt lỡ khu dân cư Anh Nhoi 2 | |||
| 1 | Bê tông rãnh thu nước M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 33,13 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 170,6 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông gia cố lề chống xói M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,06 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4,06 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,16 | 1 m2 |
| 7 | Lót bao nilong hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 96 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,051 | Tấn |
| 9 | Sơn bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 19,08 | 1m2 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 16,92 | 1 m3 |
| 11 | Đào rãnh bằng NC, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 48,92 | 1 m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 21,07 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 25,111 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 25,111 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông dốc nước M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 10,54 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn dốc nưước | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 70,24 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông móng dốc nưước M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 17,32 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dốc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 29,78 | 1 m2 |
| 19 | Lót bao nilong hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 57,71 | 1 m2 |
| S | Gia cố mái taluy Khắc phục điểm sạt lỡ khu dân cư Anh Nhoi 2 | |||
| 1 | Bê tông khung dầm giằng mái kè M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 175,29 | 1 m3 |
| 2 | Lót bao nilong hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 409,27 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 760,96 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,159 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,756 | Tấn |
| 6 | Đá hộc VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 460,76 | 1 m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật 12Kn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 854,57 | 1 m2 |
| 8 | ống nhựa PVC D49 thoát nưước | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 142,56 | 1 m |
| 9 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 230,38 | 1 m3 |
| 10 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.518,31 | 1 m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng, K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 987,96 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 461,193 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 461,193 | 1 m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 138 | 1 rọ |
| 15 | Thép 6 neo liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,134 | Tấn |
| 16 | Bê tông móng tường chắn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 60,49 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 144,49 | 1 m2 |
| 18 | Lót bao nilong hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 255,2 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông chân khay M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 46,69 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 201,04 | 1 m2 |
| 21 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 409,4 | 1 m3 |
| 22 | Lấp đất hố móng, K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 351,44 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu tiên, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 33,359 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 33,359 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 65,61 | 1 m3 |
| 26 | Lót bao nilong hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 47,79 | 1 m2 |
| 27 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 28,98 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông lan can M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1,813 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 48,6 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,306 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,615 | Tấn |
| 32 | Bulong M10*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 348 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.981E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã từng thi công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiểu 13,4 tỷ đồng hoặc đã từng thi công công trình giao thông tương tự có giá trị tối thiều 11,2 tỷ đồng và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự có giá trị tối thiểu 2,2 tỷ (phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực đối với công trình hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư ngành xây dựng giao thông;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệpvụ chỉ huy trưởng côngh tìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; đã tham gia 01 công trình giao thông cấp IV có các hạng mục tương tự như công trình này (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cấn bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách giao thông | 2 | Là kỹ sư ngành xây dựng cầu đường đã tham gia làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự; (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cấn bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đã tham gia làm kỹ thuật 01 công trình tương tự (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là kỹ sư chuyên nghành xây dựng: Có chứng chỉ An toàn lao động, vệ sinh môi đã tham gia làm an toàn lao đông, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự (Phải kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động của đơn vị, biên bản nghiệm thu hoàn thành được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lái máy thi công: Trong đó máy đào máy ủi máy lu tốithieểu phải có 01 người, ô tô tự đổ 05 người, máy khác0 2 người | 10 | Phải kèm theo văn bằng hoặc chứng chỉ liên quan hoặc hợp đồngla o động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ôtô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy lu tĩnh | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy san | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi