Gói thầu: Xây lắp trường mẫu giáo Bình Lãnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550053-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp trường mẫu giáo Bình Lãnh
Số hiệu KHLCNT 20220549869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 16:15:00 đến ngày 2022-06-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,952,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.428897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.857794E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.066.818.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.066.818.600 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.066.818.600 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥150l;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp trường mẫu giáo Bình Lãnh
Trường Mẫu giáo Bình Lãnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH xây dựng và vận tải Nguyên Phát. - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá e-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đại Cường.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công PCCC.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình. Địa chỉ: Số 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3874059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: thị trấn Trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Quảng Nam. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại 02353 874059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường; Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: thị trấn Trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 04 phòng học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V, E-HSMT2,6100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, E-HSMT24,524m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, E-HSMT26,176m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT30,015m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, E-HSMT1,098100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V, E-HSMT13,3m3
7Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, E-HSMT1,178100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT8,1m3
9Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, E-HSMT0,81100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, E-HSMT2,6100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, E-HSMT0,489100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT15,009m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT2,297100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT13,142m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Chương V, E-HSMT12,59m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT2,306100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT53,213m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT5,652100m2
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT3,612m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT0,3100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT5,34m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT0,616100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, E-HSMT1,091m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, E-HSMT0,099100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V, E-HSMT221 cấu kiện
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, E-HSMT0,601tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, E-HSMT1,023tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,457tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT2,179tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,452tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT2,315tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,659tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT0,313tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT1,362tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT0,659tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT5,511tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,125tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,456tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,211tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,405tấn
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V, E-HSMT0,143tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT86,64m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT19,114m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT5,562m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT11,096m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT193,962m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT230,59m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT541,36m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT77,608m2
50Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT317,055m2
51Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT590,056m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT317,055m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT1.456,776m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT101,4m
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT74,2m
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT37,2m
57Đắp chỉ trang trí đầu trụ, chân trụTheo Chương V, E-HSMT6trụ
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V, E-HSMT58,6m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V, E-HSMT58,6m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V, E-HSMT451,62m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V, E-HSMT46,24m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V, E-HSMT368,768m2
63Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT8,88m2
64Lát đá granite màu tím bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V, E-HSMT65m2
65Lát đá granite màu tím bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V, E-HSMT31,428m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo Chương V, E-HSMT31,872m2
67Gia công xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT1,294tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT1,294tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V, E-HSMT3,141100m2
70Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Chương V, E-HSMT23,8m2
71Sản xuất cửa sắt kínhTheo Chương V, E-HSMT100,56m2
72Sản xuất cửa bậc nhôm panoTheo Chương V, E-HSMT3,84m2
73SXLD vách kính khung nhômTheo Chương V, E-HSMT7m2
74Sản xuất hoa sắt cửaTheo Chương V, E-HSMT70,245m2
75Cầu chắn rácTheo Chương V, E-HSMT18ck
76GCLD khung lưới B40Theo Chương V, E-HSMT35,88m2
77SXLD khung hoa lan can InoxTheo Chương V, E-HSMT17ck
78Lan can inox hiênTheo Chương V, E-HSMT46,9m
79SXLD lan can inox cầu thangTheo Chương V, E-HSMT12,87m2
80GCLD tay vin bậc cấp inoxTheo Chương V, E-HSMT2ck
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V, E-HSMT0,74100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V, E-HSMT0,64100m
83Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo Chương V, E-HSMT129,36m2
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V, E-HSMT0,7100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V, E-HSMT0,9100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V, E-HSMT0,65100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT0,62100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo Chương V, E-HSMT0,56100m
89GCLD khóa nước D34Theo Chương V, E-HSMT4cái
90GCLD khóa nước D27Theo Chương V, E-HSMT4cái
91GCLD van 1 chiều D34Theo Chương V, E-HSMT1cái
92GCLD van phao tự độngTheo Chương V, E-HSMT1cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V, E-HSMT42cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V, E-HSMT54cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V, E-HSMT38cái
96Lắp đặt cco, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V, E-HSMT30cái
97Lắp đặt cco, tênhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Chương V, E-HSMT28cái
98Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V, E-HSMT16cái
99Lắp đặt xí bệtTheo Chương V, E-HSMT16bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V, E-HSMT8cái
101Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V, E-HSMT8bộ
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V, E-HSMT16bộ
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V, E-HSMT20bộ
104Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V, E-HSMT12bộ
105Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V, E-HSMT12bộ
106Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Chương V, E-HSMT1bể
107Giếng khoan + máy bơm chìmTheo Chương V, E-HSMT1trạm
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V, E-HSMT100m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V, E-HSMT50m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V, E-HSMT264m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V, E-HSMT380m
112Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Chương V, E-HSMT180m
113Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo Chương V, E-HSMT50m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V, E-HSMT250m
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V, E-HSMT24bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, E-HSMT10bộ
117Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, E-HSMT16bộ
118Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V, E-HSMT50cái
119Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V, E-HSMT24cái
120Lắp đặt quạt ốp trầnTheo Chương V, E-HSMT12cái
121Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (60x60)Theo Chương V, E-HSMT10hộp
122Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (40x60)Theo Chương V, E-HSMT65hộp
123Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V, E-HSMT24cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V, E-HSMT16cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V, E-HSMT9cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V, E-HSMT2cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo Chương V, E-HSMT1cái
128Lắp đặt tủ điện 8 đườngTheo Chương V, E-HSMT2hộp
129Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V, E-HSMT4cọc
130Ống PVC D34Theo Chương V, E-HSMT15m
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V, E-HSMT25m
132Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V, E-HSMT1ck
133Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V, E-HSMT0,09100m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, E-HSMT0,09100m3
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V, E-HSMT0,397100m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, E-HSMT2,128m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT1,872m3
138Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT9,492m3
139Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT49,92m2
140Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT49,92m2
141Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT10,72m2
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, E-HSMT1,292m3
143Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V, E-HSMT0,188tấn
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, E-HSMT0,041100m2
145Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V, E-HSMT101 cấu kiện
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, E-HSMT0,196100m3
147Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mTheo Chương V, E-HSMT8cái
148Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V, E-HSMT2ck
149Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V, E-HSMT8cọc
150Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V, E-HSMT30m
151Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V, E-HSMT55m
152Ống PVC D34Theo Chương V, E-HSMT30m
153Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V, E-HSMT0,108100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, E-HSMT0,108100m3
155Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V, E-HSMT0,137100m3
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, E-HSMT1,479m3
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT1,873m3
158Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, E-HSMT0,087100m2
159Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT1,224m3
160Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, E-HSMT0,122100m2
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, E-HSMT0,091100m3
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, E-HSMT0,018tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, E-HSMT0,084tấn
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,029tấn
165Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, E-HSMT0,157tấn
166Gia công thang sắtTheo Chương V, E-HSMT2,713tấn
167Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (DM12 Cầu thang bộ)Theo Chương V, E-HSMT2,713tấn
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT102,041m2
169Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo Chương V, E-HSMT1,17100m3
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V, E-HSMT4,331m3
171Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT6,107m3
172Ván khuôn móng cộtTheo Chương V, E-HSMT0,038100m2
173Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT8,068m3
174Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT0,989100m2
175Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, E-HSMT5,49m3
176Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V, E-HSMT0,334100m2
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, E-HSMT0,271100m3
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, E-HSMT0,444tấn
179Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, E-HSMT2,222tấn
180Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, E-HSMT70,35m2
181Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT46,4m2
182Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V, E-HSMT46,4m2
183Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT1,485m3
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, E-HSMT0,057m3
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, E-HSMT0,005100m2
186Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V, E-HSMT0,009tấn
187Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT15,69m2
188Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V, E-HSMT14,01m2
189Gia công xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT0,036tấn
190Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT0,036tấn
191Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V, E-HSMT0,066100m2
192Sản xuất cửa sắt kínhTheo Chương V, E-HSMT2,16m2
193Sản xuất hoa sắt cửaTheo Chương V, E-HSMT1,094m2
194Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT15,69m2
195Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT14,01m2
196Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V, E-HSMT10,9311m3
197Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V, E-HSMT2,041m3
198Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, E-HSMT0,088100m3
199Lắp đặt ống thép mạ kễm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo Chương V, E-HSMT0,683100m
200Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo Chương V, E-HSMT9cái
201Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo Chương V, E-HSMT4cái
202Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT17,1431m2
203Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
204Lắp đặt y lọc đường kính DN80mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
205Lắp đặt luppe đường kính DN80mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
206Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm (DM12 van cổng mặt bích tay quay đường kính DN80mm)Theo Chương V, E-HSMT1cái
207Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm (DM12 van khóa gạt đường kính DN80mm)Theo Chương V, E-HSMT2cái
208Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
209Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo Chương V, E-HSMT2cái
210Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V, E-HSMT2cái
211Lắp bích thép - Đường kính 75mmTheo Chương V, E-HSMT2cặp bích
212Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửaTheo Chương V, E-HSMT2bộ
213Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửaTheo Chương V, E-HSMT1bộ
214Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 gồm: + 2 Cuộn vòi DN65 x20m + 2 Lăng phun DN65x13mmTheo Chương V, E-HSMT2tủ
215Bình chữa cháy bột MT3, MFZ4 (bao gồm giá treo bình)Theo Chương V, E-HSMT6bình
216GCLD Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V, E-HSMT2ck
217Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo Chương V, E-HSMT1bộ
218Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo Chương V, E-HSMT50m
219Lắp đặt đèn sát trần có chụp (DM12 Đầu báo cháy khói)Theo Chương V, E-HSMT20bộ
220Tủ tổng hợp chuông + đèn + nút nhấnTheo Chương V, E-HSMT2ck
221Bộ nguồn phụTheo Chương V, E-HSMT1bộ
222Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo Chương V, E-HSMT2cái
223Lắp đặt đèn sát trần có chụp (DM12 Đèn EXit)Theo Chương V, E-HSMT2bộ
224Lắp đặt đèn thường có chụp (DM12 Đèn sự cố)Theo Chương V, E-HSMT2bộ
225Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V, E-HSMT80m
226Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo Chương V, E-HSMT180m
227Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V, E-HSMT160m
228Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V, E-HSMT20hộp
229Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V, E-HSMT2cái
B Phần Thiết Bị
1Bơm chữa cháy động cơ DiezelTheo Chương V, E-HSMT1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điệnTheo Chương V, E-HSMT1cái
3Tủ trung tâm báo cháy 03 kênhTheo Chương V, E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.428897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.857794E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.066.818.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.066.818.600 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.066.818.600 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥150l; Hoạt động tốt2
2 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Hoạt động tốt1
3 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
4 Loại thiết bị: Máy đào ≥0,8m3 Hoạt động tốt1
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->