Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng xây lắp): Nâng cấp, cải tạo nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường THCS Hà Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng xây lắp): Nâng cấp, cải tạo nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường THCS Hà Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 15:58:00 đến ngày 2022-05-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,027,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.638.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng xây lắp): Nâng cấp, cải tạo nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường THCS Hà Lộc Nâng cấp, cải tạo nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường THCS Hà Lộc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, tài liệu xác định loại, cấp công trình. - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trưởng ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 127. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1435 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6388 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9484 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5814 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4488 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4858 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6224 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7714 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9432 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5606 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5556 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3814 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8953 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1014 | m3 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9176 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5484 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9397 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1601 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4624 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4934 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8114 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9408 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0612 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4182 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,063 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1067 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6332 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5377 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3086 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3742 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6252 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6252 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,134 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5166 | 100m2 |
| C | Phần hoàn thiện kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1514 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5145 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2021 | m3 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,0051 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,79 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,85 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,34 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,0352 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,02 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,3082 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,7071 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,8756 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường Gạch KT 600x100, vữa XM M75. PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,707 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, Gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,298 | m2 |
| 18 | Đắp nền Bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9611 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8764 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,524 | m2 |
| 21 | Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | md |
| 22 | Trụ thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống inox tròn làm tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0584 | Kg |
| 24 | Gia công lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2989 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,516 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7622 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 28 | Sơn tĩnh điện lan can sắt hộp, hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,11 | kg |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m2 |
| 33 | Bảng từ màu xanh khung nhôm 3,6x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Bảng tương tác thông minh 82". Công nghệ cảm ứng hồng ngoại đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Máy chiếu (Máy+màn hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3021 | 100m2 |
| D | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m x 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Ốp trần bóng Led D200x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT300x450x170mm Vỏ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT250x350x150mm Vỏ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường - Vỏ nhựa (3 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,3 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,8 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 4 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | kg |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 9 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m3 |
| F | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy C02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Sân | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m2 |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2576 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2524 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,84 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3779 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | 1 cấu kiện |
| I | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8096 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| J | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0772 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0772 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0772 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6302 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0466 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,391 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1748 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,1925 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,79 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,4025 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,04 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,64 | m |
| K | Sân thể dục | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8037 | 100m2 |
| 2 | Dọn dẹp sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m3 |
| 6 | cát đen mịn đổ hố nhảy xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3305 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| L | Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3959 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2987 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,319 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4092 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0622 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terezaro KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4524 | m2 |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3959 | tấn |
| 13 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6847 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m2 |
| 18 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,38 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,874 | 1m2 |
| M | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2077 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6034 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1412 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1618 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9469 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2679 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0751 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4333 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2804 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2232 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,329 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9908 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,292 | m2 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1495 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2991 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7333 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2678 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2232 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9659 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9659 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ chứa át | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần D200x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Cút PPR 90 D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút PPR 90 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút PPR 90 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn thu PPR D42/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt Chếch PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Chếch PPR D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Chếch PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê PPR D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt Măng sông PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Măng sông PPR D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Cút góc D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút góc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút góc D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút góc D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút chếch D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút chếch D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút chếch D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút chếch D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu D76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8086 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7319 | m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 89 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3396 | m3 |
| 90 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,032 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5366 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.638.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | ≥0,8T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi