Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng xây lắp): Nâng cấp, cải tạo nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường THCS Hà Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220546295-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng xây lắp): Nâng cấp, cải tạo nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường THCS Hà Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220542512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 15:58:00 đến ngày 2022-05-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,027,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.638.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí dự phòng xây lắp): Nâng cấp, cải tạo nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường THCS Hà Lộc
Nâng cấp, cải tạo nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường THCS Hà Lộc
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Kiến Trúc ACT Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 127.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, tài liệu xác định loại, cấp công trình. - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trưởng ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 127.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1435100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,63881m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,94841m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5814m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4488m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4858m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6224100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7714100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9432tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5606tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5556tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3814m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8953m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,425100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1014m3
B Phần kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9176m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5484100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2222tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9397tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1601tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4624m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4934100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8114tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9408tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0612tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,4182m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,063100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1067tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,662m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6332100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2639tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2408tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5377m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3086100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3742tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6252tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6252tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,1341m2
25Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,5166100m2
C Phần hoàn thiện kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,1514m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5145m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2021m3
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V285m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V790,0051m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V512,79m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,85m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,34m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V532,0352m2
10Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,02m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,8m
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.321,3082m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V781,7071m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V463,8756m2
16Ốp chân tường Gạch KT 600x100, vữa XM M75. PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,707m2
17Ốp chân tường, Gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,298m2
18Đắp nền Bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9611m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8764m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,524m2
21Lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,74md
22Trụ thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Ống inox tròn làm tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V61,0584Kg
24Gia công lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2989tấn
25Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,516m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7622tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
28Sơn tĩnh điện lan can sắt hộp, hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,11kg
29Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
31Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
32Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,624m2
33Bảng từ màu xanh khung nhôm 3,6x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Bảng tương tác thông minh 82". Công nghệ cảm ứng hồng ngoại đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Máy chiếu (Máy+màn hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3021100m2
D Cấp điện
1Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m x 40wMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt đèn Ốp trần bóng Led D200x20wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt tủ điện âm tường KT300x450x170mm Vỏ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt tủ điện âm tường KT250x350x150mm Vỏ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt tủ điện âm tường - Vỏ nhựa (3 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
17Lắp đặt đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190,3m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V412,5m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V602,8m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,8m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
26Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
27Kéo rải dây thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
E Chống sét
1Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,5m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
4Chân bật thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888kg
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Kẹp tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
9Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,041m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,04m3
F Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bình chữa cháy C02Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
3Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G Sân
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
3Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95m2
H Rãnh thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,25761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,872m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,872m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2524m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,84m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,36m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3779m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2144100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1847tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V101,51 cấu kiện
I Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1191m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5198m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3562m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8096m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,384m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2708m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
J Hàng rào
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V42,0772m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V42,0772m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V42,0772m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6302m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0466m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,391m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2174100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1748m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,1925m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,79m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,4025m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,04m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V301,64m
K Sân thể dục
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V14,8037100m2
2Dọn dẹp sânMô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V151m3
6cát đen mịn đổ hố nhảy xaMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3305m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
L Nhà xe
1Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3959tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,2987tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V2,298100m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,617m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,3191m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,818m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4092100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0622m3
11Lát gạch Terezaro KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V254,4524m2
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3959tấn
13Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V132Cái
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6847tấn
15Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,614tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2,298100m2
18Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4555tấn
19Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V61,38m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,8741m2
M Khu vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,20771m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6034m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1412m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1618m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9469m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2679100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2972tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0751m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4333100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3032tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1762m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2804m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,075m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,2232m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,329m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,24m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9908m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,292m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1495m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2991m3
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7333m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,2678m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,2232m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9659m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V37,9659m2
29Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt tủ chứa átMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
32Lắp đặt đèn ốp trần D200x20wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
38Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
40Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
46Van ấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
47Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
53Lắp đặt Cút PPR 90 D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt Cút PPR 90 D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt Cút PPR 90 D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp đặt Côn thu PPR D50/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt Côn thu PPR D42/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Lắp đặt Chếch PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt Chếch PPR D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt Chếch PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Lắp đặt Tê PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt Tê PPR D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt Tê PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Lắp đặt Măng sông PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt Măng sông PPR D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt Măng sông PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
71Lắp đặt Cút góc D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt Cút góc D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt Cút góc D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Lắp đặt Cút góc D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Lắp đặt Cút chếch D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt Cút chếch D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt Cút chếch D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
78Lắp đặt Cút chếch D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Lắp đặt côn thu D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt côn thu D76/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,80861m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7319m3
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0776m3
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
89Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3396m3
90Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,032m2
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5366m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1511100m3
98Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.638.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 An toàn lao động 1 Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương ≥0,8T1
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy cắt uốn cốt thép còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
4 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
6 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
7 Máy hàn điện còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
9 Máy trộn vữa ≥150 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->