Gói thầu: Thi công sửa chữa các công trình Trường học trên địa bàn Thành phố Đà Lạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535910-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công sửa chữa các công trình Trường học trên địa bàn Thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20220525465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp GDĐT năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 17:22:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,958,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô lớn hơn hoặc nhỏ hơn theo yêu cầu gói thầu này và là hợp đồng trong đó đã thực hiện hoàn thành từ ba điểm trường khác nhau trở lên/01 hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.+ Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150l
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa các công trình Trường học trên địa bàn Thành phố Đà Lạt
Sửa chữa các công trình trường học trên địa bàn Thành phố Đà Lạt
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp GDĐT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Lâm Đồng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch Tài chính/Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng; + Đơn vị lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04, Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822311.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN NGHI THỨC; SC BẢO DƯỠNG KHỐI THƯ VIỆN - TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN
B I. PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO
1Công tác phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,014100 m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,56m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
4Phá dỡ hàng rào khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V147m2
5Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,678100 m3 đất nguyên thổ
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,793m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,723m3
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,796m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,594m3
10Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,165m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,048100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,855100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,893tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,595tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,353tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,853tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,763tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф8mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
26Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,307m3
27Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,382m3
28Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,303m3
29Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1m3
30Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,562m3
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,786100 m3
32Xây cột, trụ bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,034m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,573m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,388m3
35Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V715,65m2
36Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,405m2
37Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,446m2
38Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,265m2
39Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,8m
40Trát tường chân móng, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,704m2
41Ốp đá ghép trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V15,704m2
42Ốp đá granite tự nhiên vào tường, cột vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,28m2
43Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phông, li tô thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
44Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cầu phông, li tô thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
45Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100 m2
46Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
47Lắp dựng các loại cửa sắt, lắp cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
48Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
49Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V40,884m2
50Lắp dựng cấu kiện thép, khung rào, chông sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,074m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,493m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V955,96m2
53Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
54Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V39,559m2
55Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,579m2
56Công tác khoan cọc nhồi D400mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V397,8md
57Lắp đặt cổng xếp Inox 201 tự động bộ điện có rayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
58Khắc chữ trên đá granite tự nhiên bằng phương pháp CNCMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
C II. PHẦN SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào nền sân bê tông bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,909100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,726100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V552cấu kiện
5Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,81100 m3 đất nguyên thổ
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,76m3 đất nguyên thổ
7Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,886100 m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V490,84m3
9Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,81m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V50,062100 m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,782m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép Ф10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,126tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép Ф8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,447tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,208100 m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.374cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,315100 m
17Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,96m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.323m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng con sâu tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V159m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,6m2
D III. PHẦN CẢI TẠO KHỐI THƯ VIỆN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08100 m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (tính 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,27m2
3Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,95m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,27m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,22m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V114,585m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V264,1m
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V266,54m2
11Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,532m3
12Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,742tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,742tấn
14Đóng trần bằng tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,665100 m2
15Đóng nẹp chỉ trần bằng nhựa theo chu vi trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V174,2m
16Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V511,43m2
17Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng, granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V118,253m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,95m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V9,18m2
20Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m2
21Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V505,31m2
22Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,54m2
23Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,13m2
24Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,229m2
25Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,794m2
26Trát cột, hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,51m2
27Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48m2
28Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V253,022m2
29Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V493,872m2
30Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V93,468m2
31Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V171,59m2
32Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V361,46m2
33Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V687,991m2
34Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V188,035m2
35Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V344,66m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V549,495m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.032,651m2
38Gia công lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa Gernan hệ 55, thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,67m2
39Gia công lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa Gernan hệ 55, thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,47m2
40Công tác vệ sinh, đánh bóng granito tay vịn cầu thang, lan can lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V3Công
41Bê tông nền hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,355m3
42Lắp đặt các loại đèn Led, loại đèn sát trần 24w-220v, D260mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43Lắp đặt các loại đèn Led, loại đèn sát trần 9w-220v, D260mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Lắp đặt đèn Led T8 ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
45Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
46Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115m
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
50Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100 m
51Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả+ốp chân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
57Lắp đặt vòi xịt, rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt bộ thiết bị vệ sinh loại 07 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
E IV. PHẦN NÂNG CẤP NỀN NHÀ ĐA NĂNG
1Băm nhám nền nhà láng xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V538m2
2Công tác sơn Epoxy nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V538m2
3Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,525m2
4Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,9m2
5Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m2
6Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,625m2
F TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
G I. PHẦN SỬA CHỮA SÂN GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
1Công tác khoan cọc nhồi D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85md
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,965100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,371m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,807m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,513m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,013m3
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,298m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,915m3
9Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,589m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,918100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,617100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,633100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,816tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,382tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,863tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,919tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,673tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф6, 8mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,027tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,759tấn
25Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100 m3 đất nguyên thổ
26Đào xúc đất để đắp bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V197,54m3 đất nguyên thổ
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,445100 m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,308m3
29Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100 m2
30Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,095m3
31Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,913tấn
32Gia công cấu kiện sắt thép, giằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,814tấn
33Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,913tấn
34Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,814tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V181,819m2
36Sơn epoxy mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V630,5m2
37Công tác gia công, căng lưới chắn bóng (cả cáp căng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V570,9m2
H II. PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,366100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,889m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,858m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,79m3
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
6Bê tông sàn nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,21m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,991100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,468100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,621100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng nền bể, đường kính Ф10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng nền bể, đường kính Ф12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,349tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Ф12mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,056tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,827tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф16mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính Ф6, 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,451tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính Ф10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392tấn
21Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,62m2
24Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V181,62m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,36m2
26Gia công, lắp dựng nắp bể nước bằng khung thép, bọc tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,465100 m3
28Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m3 đất nguyên thổ
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100x3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100 m
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt T thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,598m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m3
34Lát gạch nền, sàn, gạch granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,17m2
I III. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100 m3 đất nguyên thổ
2Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100 m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,775m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,765100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép Ф8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V45cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100 m
J SỬA CHỮA, CẢI TẠO 20 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS VÀ THPT XUÂN TRƯỜNG - ĐÀ LẠT
K I. PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V113,008m2
2Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V648,04m2
3Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V625,12m2
4Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,87m2
5Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,112m2
6Ốp đá granit tự nhiên chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,096m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,076100 m2
8Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V576,784m2
9Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V231,931m2
10Cạo bỏ 70% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,014m2
11Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V98,258m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V525,417m2
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V298,56m2
14Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V131,51m2
15Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V198,82m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V497,38m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V228,8m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V656,927m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,448m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V196,516m2
21Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V113,008m2 cấu kiện
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,448m2
23Cắt và thay kính vỡ, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
24Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,201m3
25Bốc xếp phế thải các loại lên xe tôMô tả kỹ thuật theo Chương V32,402m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,402m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,804m3
L II. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V169,512m2
2Tháo dỡ bông sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,384m2
3Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.023,16m2
4Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V976,12m2
5Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
6Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,42m2
7Ốp đá granit tự nhiên chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,76m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,464100 m2
9Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V937,955m2
10Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V471,912m2
11Cạo bỏ 70% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,189m2
12Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V148,782m2
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V792,316m2
14Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V547,62m2
15Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V214,06m2
16Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V715,46m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.263,08m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V328,8m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.006,376m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,984m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V297,564m2
22Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V169,512m2 cấu kiện
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,384m2
24Cắt và thay kính vỡ, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
25Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,579m3
26Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V51,158m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,158m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V102,316m3
M SCBD SÂN NGHI THỨC VÀ SÂN GDQP - TRƯỜNG THCS VÀ THPT ĐỐNG ĐA
N I. PHẦN NÂNG CẤP SÂN GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100 m
3Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,841m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,387m3
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,44m2
8Láng mương vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,68m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V48,44m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m2
11Sơn epoxy mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m2
12Đào san đất tạo mặt bằng, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,05m3 đất nguyên thổ
13Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,27100 m2
14Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,735m3
O II. PHẦN NÂNG CẤP SÂN NGHI THỨC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,064m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,93m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,155m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.853m2
6Trát thành bồn cây, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,272m2
7Trát granitô mặt, thành bồn cây dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,107m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô lớn hơn hoặc nhỏ hơn theo yêu cầu gói thầu này và là hợp đồng trong đó đã thực hiện hoàn thành từ ba điểm trường khác nhau trở lên/01 hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.+ Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥10T2
2 Máy cắt gạch Công suất ≥1,7 kW4
3 Máy đầm bàn Công suất ≥1 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥70 kg2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 kW2
6 Máy đào Gầu đào ≥ 0,5m32
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥250l4
8 Máy trộn vữa Công suất ≥150l4
9 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->