Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 17:14:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,864,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hạng mục công việc tương tự là: (Phần Móng cọc , thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.876.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông ; Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,4-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng chở vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Trường tiểu học Cao Minh. Hạng mục: Phòng học, nhà giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ hành nghề thi công PCCC (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu (Máy đào, máy ép cọc, Máy trộn vữa, máy trộn Bêtông, máy đầm Bê tông, máy cắt - uốn thép, máy hàn, máy khoan, ô tô tự đổ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên
Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Điện thoại: 0211.3872889. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.Điện thoại : 0211.3 872 895. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.Điện thoại : 0211.3 872 895. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| C | Phần cọc: | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,91 | tấn | |
| 2 | Gia công kết cấu thép mặt bích | 0,377 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,06 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,19 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | 2,46 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 24,4 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn | 100 | cấu kiện | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 100 | cấu kiện | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 5,88 | 100m | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 1,2 | m3 | |
| 11 | Đào đất rãnh công trình, đất cấp II | 0,8227 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất rãnh cột, trụ, rộng 1m, đất cấp II | 9,1402 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3047 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải | 0,6095 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn rãnhcột, rãnhvuông, chữ nhật | 0,3738 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê lót móng, chiều rộng | 11,6743 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn rãnhcột, rãnhvuông, chữ nhật | 1,0769 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0368 | tấn | |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,9103 | tấn | |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,5564 | tấn | |
| 21 | Đổ bê móng, chiều rộng | 32,3114 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,217 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2512 | tấn | |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2396 | tấn | |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,3813 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | 11,0471 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 16,8057 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | 9,1205 | m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình đắp nền rãnhcông trình | 132,6954 | m3 | |
| 30 | Đổ bê nền, đá 2x4, mác 100 | 20,4147 | m3 | |
| D | PHẦN THÂN | |||
| E | CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5101 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2184 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0543 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,7993 | tấn | |
| 5 | Đổ bê cột, tiết diện cột | 9,0314 | m3 | |
| F | DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,3174 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4336 | tấn | |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2805 | tấn | |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,2349 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | 17,1308 | m3 | |
| G | SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái | 4,8027 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,1123 | tấn | |
| 3 | Đổ bê sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 49,4325 | m3 | |
| H | LANH TÔ, Ô VĂNG | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô | 0,5314 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0984 | tấn | |
| 3 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,5487 | tấn | |
| 4 | Đổ bê lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,77 | m3 | |
| I | CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,1746 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1936 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1009 | tấn | |
| 4 | Đổ bê cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,0328 | m3 | |
| J | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2111 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2111 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 1,3004 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3004 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,9125 | m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | 2,6637 | 100m2 | |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 97,5633 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 113,814 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,5149 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | 1,5337 | m3 | |
| L | Ốp cột: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,5364 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | 0,7376 | m3 | |
| 3 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột sảnh | 4 | cột | |
| 4 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 26,88 | m2 | |
| 5 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 57,6 | m2 | |
| 6 | Vách nhôm hệ cố định, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 5,6 | m2 | |
| 7 | SXLD lan can cầu thang INOX | 101,82 | kg | |
| 8 | SXLD lan can hành lang INOX | 402,44 | kg | |
| 9 | SXLD hoa sắt cửa sổ INOX | 322,2 | kg | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 88,2472 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 72,6928 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 249,559 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 733,4062 | m2 | |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 87,564 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 329,92 | m | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,46 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 32,064 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 342,3264 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM | 401,944 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM | 37,728 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM | 21,282 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300 | 4,46 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75, XM | 46,0575 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 13,8 | m2 | |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM | 6,0502 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 337,123 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.125,2566 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,7449 | 100m2 | |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC, HÓ THU | |||
| 1 | Đào đất rãnh công trình, đất cấp II | 0,2034 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 2,2599 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền rãnh công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,5333 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải cấp II | 0,1507 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê lót móng, chiều rộng | 5,0328 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 5,7315 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,8274 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | 0,1715 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan | 0,1259 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,9008 | m3 | |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 57,2571 | m2 | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 74 | 1 cấu kiện | |
| N | Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 2 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 4 | Đèn ốp sát trần tròn: D260-1x16W | 15 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi, 1,2m - 2x36W, chóa tán quang nổi trần | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | 400 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D20 | 60 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | 392 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | 120 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm2 | 40 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | 10 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | 50 | m | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT380x250x150, tôn 1,5 ly | 1 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt các automat 1P-1C-250V/6-10-16A | 18 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1P-2C-250V/32A | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 500V/20A | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 500V/40A | 1 | cái | |
| 24 | Hộp chứa ATM kèm 04-05 aptômát 1P | 4 | hộp | |
| 25 | Băng dính cách điện | 15 | Cuộn | |
| 26 | Đinh vít+nở nhựa | 1 | Lô | |
| O | Chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 85 | m | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 150 | m | |
| 4 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 6 | Cọc đỡ dây dẫn sét | 100 | cọc | |
| 7 | Bình sứ trang trí chân kim | 5 | bình | |
| 8 | Que hàn 4 ly | 4,7 | kg | |
| 9 | Bu lông + đai ốc | 2 | bộ | |
| 10 | Kẹp nối dây tiếp địa | 2 | bộ | |
| 11 | Đào đất rãnh rộng | 10,168 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền rãnhcông trình, nền đường | 10,168 | m3 | |
| P | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,672 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 125 mm | 8 | cái | |
| 4 | Đai giữ ống | 48 | cái | |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| R | Phần móng | |||
| S | Phần cọc: | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,092 | tấn | |
| 2 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | 0,4524 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,872 | tấn | |
| 4 | đường kính > 18mm | 0,228 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | 2,952 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 29,28 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 120 | cấu kiện | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 120 | cấu kiện | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 7,02 | 100m | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 1,44 | m3 | |
| 11 | Đào đất rãnh công trình, bằng 0,4m3, đất cấp II | 1,1147 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất rãnhcột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | 14,7838 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4208 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải cấp II | 0,8417 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê lót móng, chiều rộng | 10,8071 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng | 0,4267 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê móng, chiều rộng | 29,2646 | m3 | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1118 | tấn | |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,0748 | tấn | |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,9763 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn rãnhcột, rãnhvuông, chữ nhật | 1,2602 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | 16,6632 | m3 | |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7263 | tấn | |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3129 | tấn | |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,7061 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5148 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 26,0492 | m3 | |
| T | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất rãnhcông trình, đất cấp III | 0,1064 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất rãnhcột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,56 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn rãnh băng, rãnh hè, bệ máy | 0,0248 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê lót móng, chiều rộng | 0,64 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0976 | tấn | |
| 6 | Đổ bê móng, chiều rộng | 0,81 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,6858 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3981 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,1972 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 19,5165 | m2 | |
| 11 | Đánh màu thành bể tự hoại bằng xi măng tinh | 2 | công | |
| 12 | Đổ bê lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0276 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0515 | tấn | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện trọng lượng | 6 | 1 cấu kiện | |
| U | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,7787 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8712 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,7436 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,0856 | tấn | |
| 5 | Đổ bê cột, tiết diện cột | 1,3358 | m3 | |
| 6 | Đổ bê cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 26,82 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,847 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6915 | tấn | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,5166 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 32,6905 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 3,2764 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,2713 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bê tông M200, đá 1x2, | 30,1798 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,1575 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,267 | tấn | |
| 16 | Đổ bê cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 1,5743 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9827 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1331 | tấn | |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,7402 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,0326 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1426 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0143 | tấn | |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1059 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,5688 | m3 | |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 14,1168 | tấn | |
| 26 | Gia công giằng mái thép | 0,2617 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 5,2682 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 823,4635 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 14,1168 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,2682 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2617 | tấn | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 132,4927 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 20,563 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,1086 | m3 | |
| 35 | Đào đất móng, rộng | 19,9068 | m3 | |
| 36 | Đổ bê lót móng, chiều rộng | 5,8957 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | 46,7753 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 26,1118 | m3 | |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 291,494 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 364,424 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 999,1502 | m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 133,4341 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 299,64 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 113,44 | m | |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 239,63 | m | |
| 46 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, dày 0,45mm | 7,9563 | 100m2 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch kt: 300x600mm, vữa XM M75, | 44,36 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 188,16 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 188,16 | m2 | |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đá 1x2, mác 200 | 82,4194 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đá 1x2, mác 100 | 19,999 | m3 | |
| 52 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,7759 | 100m3 | |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT: 600x600mm, vữa XM M75, | 282,7226 | m2 | |
| 54 | Sơn nền Eproxy, sơn bằng vữa tự san chiều dày 3mm | 549,0124 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75, | 18,6576 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 497,8581 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.298,7902 | m2 | |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM | 53,1425 | m2 | |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,88 | m2 | |
| 60 | SX hoa sắt cửa Inox 304 | 664,076 | kg | |
| 61 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 25,8 | m2 | |
| 62 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 19,92 | m2 | |
| 63 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 6,8 | m2 | |
| 64 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 15,36 | m2 | |
| 65 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 0,72 | m2 | |
| 66 | Vách nhôm hệ có cửa đấy, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 19,2 | m2 | |
| 67 | Vách nhôm hệ cố định, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 76,8 | m2 | |
| 68 | Cửa sổ chớp tôn dày 0.47mm | 51,12 | m2 | |
| 69 | Vách CNC hợp kim | 36,72 | m2 | |
| 70 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 1,0062 | tấn | |
| 71 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 1,0062 | tấn | |
| 72 | Mái sảnh ốp Alumium ngoài trời, chiều dày 4mm, độ dày nhôm 0,18mm; khung thép | 120,4805 | m2 | |
| 73 | Bu lông D18 L=250 | 88 | cái | |
| 74 | Bu lông D18 L=80 | 4 | cái | |
| 75 | Lan can Inox 304 | 562,314 | kg | |
| 76 | Trụ lan can Inox D80x2mm | 8 | trụ | |
| 77 | Vách Compact ngăn nhà vệ sinh chiều dày 12mm | 17,394 | m2 | |
| 78 | Kẻ vạch sân cầu lông | 1 | trọn gói | |
| V | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300-250W | 36 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn bán cầu D200-32W | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED D150-15W | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, 1x20W | 15 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 8 | Hạt công tắc | 27 | hạt | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 14 | Đế âm chịu nhiệt | 37 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 495 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 385 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 420 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 325 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây cáp 3x10+1x6mm2 | 150 | m | |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-250V | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các automat MCB-2P-50A-250V | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat MCB-3P-50A-250V | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100 | 15 | hộp | |
| 24 | Hộp điện 180x120x80 | 3 | hộp | |
| 25 | Tủ điện 200x300x150 | 1 | tủ | |
| 26 | Kéo rải dây thép tiếp địa tủ điện Fi =10mm | 25 | m | |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 1.384 | m | |
| W | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | 18 | cái | |
| 2 | Đào đất rãnh | 12,8 | m3 | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 186 | m | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất L40X4 | 22 | m | |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2,5m | 10 | cọc | |
| 6 | Đai giữ ống | 6 | cái | |
| 7 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 8 | Sứ cách điện | 18 | cái | |
| 9 | Chân đỡ bằng thép D10 | 178 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 6 | m | |
| X | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi ToTo LT520+ vòi cảm ứng (hoặc chất liệu tương đương) | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Gương soi TôTo YM 4560A (hoặc chất liệu tương đương) | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt giá treo và Hộp đựng ToTo TX706AES (hoặc chất liệu tương đương) | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Chậu tiểu nam ToTo UT557T + vòi cảm ứng TS445DC( hoặc loại tương đương ) | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Chậu xí bệt ToTo MS914E4 (hoặc chất liệu tương đương) | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( loại Toto hoặc thiết bị tương đương ) | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt máy sấy tay ToTo TYC322M (hoặc chất liệu tương đương) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,48 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 1,5 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | 32 | cái | |
| 13 | Lắp đặt măng xông PPR D20 | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D32 | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D20 | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút chếch PPR D32 | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút chếch PPR D20 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | 13 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | 1 | cái | |
| Y | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,24 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút vuông PVC D76 | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút vuông PVC D48 | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D90 | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D76 | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thu PVC D90/48 | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thu PVC D76/48 | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt măng sông D90 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt măng sông D76 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC D90 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC D76 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch D90 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch D76 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chếch D48 | 4 | cái | |
| Z | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,92 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | 16 | quả | |
| 3 | Lắp đặt măng sông D90 | 32 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | 48 | cái | |
| AA | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, rộng | 116,9598 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền rãnhcông trình, nền đường | 38,9866 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thảiđất cấp III | 0,7797 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn rãnhbăng, rãnhbè, bệ máy | 0,2714 | 100m2 | |
| 5 | Thi công rãnhcấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1058 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 10,5846 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 35,8248 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 162,84 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 | 8,2777 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9499 | 100m2 | |
| 11 | Mua tấm đan rãnh composite 900x500x50mm | 150 | tấm | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 150 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,2408 | 100m2 | |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| AC | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 127,008 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | 0,9652 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,2986 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 15,648 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,9466 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển , đất cấp III | 0,1795 | 100m3 | |
| AD | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất rãnh cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 7,1604 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn rãnhcột, rãnhvuông, chữ nhật | 0,2592 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê lót móng, chiều rộng | 0,648 | m3 | |
| 4 | Đổ bê móng, chiều rộng | 4,608 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền rãnh công trình, nền đường | 1,9044 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi thải đất cấp III | 0,0526 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình | 20,678 | m3 | |
| 8 | Đổ bê nền, đá 1x2, mác 250 | 13,7853 | m3 | |
| 9 | Đánh bóng mặt bằng máy | 137,853 | m2 | |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 28,8 | m | |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 28,8 | m | |
| AE | KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,5567 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,5567 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,5497 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5497 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,1497 | m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8351 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp sườn, úp nóc | 41,656 | m | |
| 8 | Gia công lan can | 0,0238 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | 5,88 | m2 | |
| AF | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào đất rãnhcông trình, đất cấp III | 0,0716 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn rãnh cột, rãnhvuông, chữ nhật | 0,3132 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê lót móng, chiều rộng | 0,648 | m3 | |
| 4 | Đổ bê móng, chiều rộng | 3,375 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0314 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi thảiđất cấp III | 0,0402 | 100m3 | |
| 7 | Gia công lắp đặt cụm bulong chân cột M20x500x500 | 18 | t.bộ | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 1,143 | tấn | |
| 9 | Gia công lắp đặt lưới chắn bóng | 1.420 | m2 | |
| 10 | Thi công rãnhcấp phối đá dăm lớp dưới | 1,066 | 100m3 | |
| 11 | Thi công rãnhcấp phối đá dăm lớp trên | 0,533 | 100m3 | |
| 12 | Gia công lắp đặt thảm cỏ nhân tạo | 1.066 | m2 | |
| 13 | Gia công lắp đặt cột và lưới gôn | 2 | t.bộ | |
| AG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, THOÁT NẠN | |||
| AH | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Bộ Ắc quy dự phòng 12VDC, | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói thường kèm đế | 6,7 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | 1,8 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | 1,8 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | 1,8 | 5 nút | |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | 9 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy | 6 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,5mm2 | 180 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 | 550 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp phân dây D20 | 40 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 585 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa mềm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 14 | Lắp đặt puli kẹp trên trần D20 | 731,25 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông D20 | 195 | cái | |
| AI | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,42 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen , đường kính 80mm | 0,42 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen , đường kính 100mm | 2,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối , đường kính côn, cút 50mm | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối , đường kính côn, cút 80mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối , đường kính côn, cút 100mm | 30 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối , đường kính 80x50mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối , đường kính 100x80mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối , đường kính côn 100x65mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 80/50mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 80mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 100mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 100x80mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50x25mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diện q >= 22,5 l/s, h>=55m.c.n, P = 22.5kw | 1 | 1 máy | |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel q >= 22,5 l/s, h>=55 m.c.n, P = 22.5kw | 1 | 1 máy | |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw | 1 | 1 máy | |
| 26 | Tủ điều khiển 3 bơm chạy bơm tự động | 1 | tủ | |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 80mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 80mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 45 | Bình tích áp 100L (Loại đứng) | 1 | bình | |
| 46 | kệ để 03 bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 47 | Bình chữa cháy C02 -MT3 | 15 | bình | |
| 48 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | 30 | bình | |
| 49 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | 10 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 600X1100X180mm | 9 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | 9 | cái | |
| 52 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20mm | 9 | Cuộn | |
| 53 | Lăng phun chữa cháy D50 | 9 | cái | |
| 54 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 4 | cặp bích | |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | 4 | cặp bích | |
| 56 | Lắp bích thép bịt, đường kính ống 100mm | 1 | cặp bích | |
| 57 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | 7 | cặp bích | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | 20 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 | 20 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 40mm | 0,3 | 100m | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300 | 1 | m3 | |
| 63 | Giá đỡ ống D80, D100(bao gồm thép V5, nở sắt, ubolt...) | 14 | bộ | |
| 64 | Giá đỡ ống D50 | 5 | cái | |
| 65 | Bulong+ecu+long đen M16x7, M16x120 | 184 | cái | |
| AJ | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn exit | 13 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x0,75mm2 | 180 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây D20 | 20 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 120 | m | |
| 6 | Lắp đặt puli kẹp trên trần D20 | 228 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông đường kính 20mm | 53 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hạng mục công việc tương tự là: (Phần Móng cọc , thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.876.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông ; Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy đào 0,4-1,25m3 | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Máy ép cọc 150T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 14 | Vận thăng chở vật liệu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi