Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550088-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220502709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 17:14:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,864,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục công việc tương tự là: (Phần Móng cọc , thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.876.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông ; Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng chở vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Trường tiểu học Cao Minh. Hạng mục: Phòng học, nhà giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ
450 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP Tư vấn xây dựng 266 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Phúc Yên + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ hành nghề thi công PCCC (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu (Máy đào, máy ép cọc, Máy trộn vữa, máy trộn Bêtông, máy đầm Bê tông, máy cắt - uốn thép, máy hàn, máy khoan, ô tô tự đổ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Điện thoại: 0211.3872889.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.Điện thoại : 0211.3 872 895.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.Điện thoại : 0211.3 872 895.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN MÓNG
C Phần cọc:
1Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,91tấn
2Gia công kết cấu thép mặt bích0,377tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,06tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,19tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.2,46100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25024,4m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn100cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 100cấu kiện
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II5,88100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại1,2m3
11Đào đất rãnh công trình, đất cấp II0,8227100m3
12Đào đất rãnh cột, trụ, rộng 1m, đất cấp II9,1402m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,3047100m3
14Vận chuyển đất ra bãi thải0,6095100m3
15Ván khuôn rãnhcột, rãnhvuông, chữ nhật0,3738100m2
16Đổ bê lót móng, chiều rộng 11,6743m3
17Ván khuôn rãnhcột, rãnhvuông, chữ nhật1,0769100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0368tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,9103tấn
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,5564tấn
21Đổ bê móng, chiều rộng 32,3114m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng1,217100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2512tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2396tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,3813tấn
26Đổ bê tông đá 1x2, mác 20011,0471m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 16,8057m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 509,1205m3
29Đắp cát công trình đắp nền rãnhcông trình132,6954m3
30Đổ bê nền, đá 2x4, mác 10020,4147m3
D PHẦN THÂN
E CỘT
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,5101100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2184tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0543tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,7993tấn
5Đổ bê cột, tiết diện cột 9,0314m3
F DẦM
1Ván khuôn xà dầm, giằng2,3174100m2
2Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4336tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2805tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,2349tấn
5Đổ bê tông đá 1x2, mác 20017,1308m3
G SÀN
1Ván khuôn sàn mái4,8027100m2
2Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,1123tấn
3Đổ bê sàn mái, đá 1x2, mác 25049,4325m3
H LANH TÔ, Ô VĂNG
1Ván khuôn lanh tô0,5314100m2
2Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,0984tấn
3Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,5487tấn
4Đổ bê lanh tô, đá 1x2, mác 2003,77m3
I CẦU THANG
1Ván khuôn cầu thang thường0,1746100m2
2Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,1936tấn
3Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1009tấn
4Đổ bê cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,0328m3
J PHẦN MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2111tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2111tấn
3Gia công xà gồ thép1,3004tấn
4Lắp dựng xà gồ thép1,3004tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ115,9125m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm2,6637100m2
K PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 97,5633m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 113,814m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,5149m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 501,5337m3
L Ốp cột:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,5364m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 500,7376m3
3Đắp trang trí đầu cột, chân cột sảnh4cột
4Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ26,88m2
5Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ57,6m2
6Vách nhôm hệ cố định, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ5,6m2
7SXLD lan can cầu thang INOX101,82kg
8SXLD lan can hành lang INOX402,44kg
9SXLD hoa sắt cửa sổ INOX322,2kg
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …88,2472m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10072,6928m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75249,559m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75733,4062m2
14Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7587,564m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75329,92m
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,46m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 7532,064m2
18Trát trần, vữa XM mác 75342,3264m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM401,944m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM37,728m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM21,282m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x3004,46m2
23Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75, XM46,0575m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox13,8m2
25Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM6,0502m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ337,123m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.125,2566m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,7449100m2
M RÃNH THOÁT NƯỚC, HÓ THU
1Đào đất rãnh công trình, đất cấp II0,2034100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 2,2599m3
3Đắp đất nền rãnh công trình, độ chặt yêu cầu K=0,907,5333m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải cấp II0,1507100m3
5Đổ bê lót móng, chiều rộng 5,0328m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 505,7315m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,8274m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.0,1715100m2
9Cốt thép tấm đan0,1259tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,9008m3
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7557,2571m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 741 cấu kiện
N Điện sinh hoạt
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trần12cái
2Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm12cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường4cái
4Đèn ốp sát trần tròn: D260-1x16W15bộ
5Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi, 1,2m - 2x36W, chóa tán quang nổi trần24bộ
6Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16400m
7Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D2060m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2392m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2300m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2120m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6,0mm240m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp Cu/XLPE/PVC-4x6mm210m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm250m
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc12cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
18Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly1hộp
19Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT380x250x150, tôn 1,5 ly1hộp
20Lắp đặt các automat 1P-1C-250V/6-10-16A18cái
21Lắp đặt các automat 1P-2C-250V/32A4cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 500V/20A2cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 500V/40A1cái
24Hộp chứa ATM kèm 04-05 aptômát 1P4hộp
25Băng dính cách điện15Cuộn
26Đinh vít+nở nhựa1
O Chống sét
1Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm85m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm150m
4Gia công kim thu sét dài 1,5m5cái
5Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m5cái
6Cọc đỡ dây dẫn sét100cọc
7Bình sứ trang trí chân kim5bình
8Que hàn 4 ly4,7kg
9Bu lông + đai ốc2bộ
10Kẹp nối dây tiếp địa2bộ
11Đào đất rãnh rộng 10,168m3
12Đắp đất nền rãnhcông trình, nền đường10,168m3
P THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,672100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm24cái
3Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 125 mm8cái
4Đai giữ ống48cái
Q HẠNG MỤC: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT
R Phần móng
S Phần cọc:
1Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,092tấn
2Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập0,4524tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,872tấn
4đường kính > 18mm0,228tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.2,952100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25029,28m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 120cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 120cấu kiện
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II7,02100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại1,44m3
11Đào đất rãnh công trình, bằng 0,4m3, đất cấp II1,1147100m3
12Đào đất rãnhcột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu 14,7838m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,4208100m3
14Vận chuyển đất ra bãi thải cấp II0,8417100m3
15Đổ bê lót móng, chiều rộng 10,8071m3
16Ván khuôn móng0,4267100m2
17Đổ bê móng, chiều rộng 29,2646m3
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1118tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,0748tấn
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,9763tấn
21Ván khuôn rãnhcột, rãnhvuông, chữ nhật1,2602100m2
22Đổ bê tông đá 1x2, mác 20016,6632m3
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7263tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3129tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,7061tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằng1,5148100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 26,0492m3
T Bể tự hoại
1Đào đất rãnhcông trình, đất cấp III0,1064100m3
2Đào đất rãnhcột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,56m3
3Ván khuôn rãnh băng, rãnh hè, bệ máy0,0248100m2
4Đổ bê lót móng, chiều rộng 0,64m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0976tấn
6Đổ bê móng, chiều rộng 0,81m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,6858m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3981m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 753,1972m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10019,5165m2
11Đánh màu thành bể tự hoại bằng xi măng tinh2công
12Đổ bê lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,54m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0276100m2
14Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0515tấn
15Lắp các loại cấu kiện trọng lượng 61 cấu kiện
U Phần thân
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,7787100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8712tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,7436tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,0856tấn
5Đổ bê cột, tiết diện cột 1,3358m3
6Đổ bê cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 26,82m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng2,847100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6915tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,5166tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20032,6905m3
11Ván khuôn sàn mái3,2764100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,2713tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bê tông M200, đá 1x2,30,1798m3
14Ván khuôn cầu thang thường0,1575100m2
15Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,267tấn
16Đổ bê cầu thang thường, đá 1x2, mác 2001,5743m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9827100m2
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1331tấn
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,7402tấn
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2008,0326m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng0,1426100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0143tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1059tấn
24Đổ bê tông đá 1x2, mác 2001,5688m3
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m14,1168tấn
26Gia công giằng mái thép0,2617tấn
27Gia công xà gồ thép5,2682tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ823,4635m2
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m14,1168tấn
30Lắp dựng xà gồ thép5,2682tấn
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,2617tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 132,4927m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,563m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1086m3
35Đào đất móng, rộng 19,9068m3
36Đổ bê lót móng, chiều rộng 5,8957m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 5046,7753m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 26,1118m3
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường291,494m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75364,424m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75999,1502m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75133,4341m2
43Trát trần, vữa XM mác 75299,64m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75113,44m
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75239,63m
46Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp, dày 0,45mm7,9563100m2
47Ốp tường trụ, cột gạch kt: 300x600mm, vữa XM M75,44,36m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …188,16m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100188,16m2
50Đổ bê tông bằng máy, đá 1x2, mác 20082,4194m3
51Đổ bê tông bằng máy, đá 1x2, mác 10019,999m3
52Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,952,7759100m3
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT: 600x600mm, vữa XM M75,282,7226m2
54Sơn nền Eproxy, sơn bằng vữa tự san chiều dày 3mm549,0124m2
55Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75,18,6576m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ497,8581m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.298,7902m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM53,1425m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 1002,88m2
60SX hoa sắt cửa Inox 304664,076kg
61Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ25,8m2
62Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ19,92m2
63Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ6,8m2
64Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ15,36m2
65Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ0,72m2
66Vách nhôm hệ có cửa đấy, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ19,2m2
67Vách nhôm hệ cố định, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ76,8m2
68Cửa sổ chớp tôn dày 0.47mm51,12m2
69Vách CNC hợp kim36,72m2
70Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che1,0062tấn
71Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che1,0062tấn
72Mái sảnh ốp Alumium ngoài trời, chiều dày 4mm, độ dày nhôm 0,18mm; khung thép120,4805m2
73Bu lông D18 L=25088cái
74Bu lông D18 L=804cái
75Lan can Inox 304562,314kg
76Trụ lan can Inox D80x2mm8trụ
77Vách Compact ngăn nhà vệ sinh chiều dày 12mm17,394m2
78Kẻ vạch sân cầu lông1trọn gói
V Phần điện
1Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300-250W36bộ
2Lắp đặt đèn bán cầu D200-32W2bộ
3Lắp đặt đèn LED D150-15W8bộ
4Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, 1x20W15bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiều4cái
8Hạt công tắc27hạt
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc7cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn8cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi11cái
14Đế âm chịu nhiệt37cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm495m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2385m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2420m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2325m
19Lắp đặt dây cáp 3x10+1x6mm2150m
20Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-250V2cái
21Lắp đặt các automat MCB-2P-50A-250V1cái
22Lắp đặt các automat MCB-3P-50A-250V1cái
23Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x10015hộp
24Hộp điện 180x120x803hộp
25Tủ điện 200x300x1501tủ
26Kéo rải dây thép tiếp địa tủ điện Fi =10mm25m
27Gia công và đóng cọc chống sét1cọc
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm1.384m
W Phần chống sét
1Gia công kim thu sét dài 1m18cái
2Đào đất rãnh12,8m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm186m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất L40X422m
5Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2,5m10cọc
6Đai giữ ống6cái
7Kẹp kiểm tra2cái
8Sứ cách điện18cái
9Chân đỡ bằng thép D10178cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm6m
X Phần nước
1Lắp đặt Chậu rửa 1 vòi ToTo LT520+ vòi cảm ứng (hoặc chất liệu tương đương)6bộ
2Lắp đặt Gương soi TôTo YM 4560A (hoặc chất liệu tương đương)6cái
3Lắp đặt giá treo và Hộp đựng ToTo TX706AES (hoặc chất liệu tương đương)6cái
4Lắp đặt Chậu tiểu nam ToTo UT557T + vòi cảm ứng TS445DC( hoặc loại tương đương )5bộ
5Lắp đặt Chậu xí bệt ToTo MS914E4 (hoặc chất liệu tương đương)3bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( loại Toto hoặc thiết bị tương đương )3bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
8Lắp đặt máy sấy tay ToTo TYC322M (hoặc chất liệu tương đương)2bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm7cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,48100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm1,5100m
12Lắp đặt măng xông PPR D3232cái
13Lắp đặt măng xông PPR D203cái
14Lắp đặt tê đều PPR D2012cái
15Lắp đặt cút PPR D326cái
16Lắp đặt cút PPR D206cái
17Lắp đặt cút chếch PPR D326cái
18Lắp đặt cút chếch PPR D202cái
19Lắp đặt cút ren trong PPR D2013cái
20Lắp đặt tê ren trong PPR D203cái
21Lắp đặt côn thu PPR D32/201cái
22Lắp đặt van khóa PPR D201cái
Y Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D900,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D760,36100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D480,24100m
4Lắp đặt cút vuông PVC D906cái
5Lắp đặt cút vuông PVC D768cái
6Lắp đặt cút vuông PVC D4818cái
7Lắp đặt tê PVC D908cái
8Lắp đặt tê PVC D7614cái
9Lắp đặt côn thu PVC D90/485cái
10Lắp đặt côn thu PVC D76/486cái
11Lắp đặt măng sông D902cái
12Lắp đặt măng sông D764cái
13Lắp đặt Y kiểm tra PVC D901cái
14Lắp đặt Y kiểm tra PVC D761cái
15Lắp đặt chếch D904cái
16Lắp đặt chếch D764cái
17Lắp đặt chếch D484cái
Z THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D901,92100m
2Lắp đặt quả cầu chắn rác D9016quả
3Lắp đặt măng sông D9032cái
4Lắp đặt cút chếch PVC D9048cái
AA RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào móng, rộng 116,9598m3
2Đắp đất nền rãnhcông trình, nền đường38,9866m3
3Vận chuyển đất ra bãi thảiđất cấp III0,7797100m3
4Ván khuôn rãnhbăng, rãnhbè, bệ máy0,2714100m2
5Thi công rãnhcấp phối đá dăm lớp dưới0,1058100m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng 10,5846m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7535,8248m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75162,84m2
9Đổ bê tông , đá 1x2, mác 2008,2777m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,9499100m2
11Mua tấm đan rãnh composite 900x500x50mm150tấm
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 1501 cấu kiện
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,2408100m2
AB HẠNG MỤC: NHÀ XE
AC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái127,008m2
2Tháo dỡ kết sắt thép0,9652tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá2,2986m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép15,648m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại17,9466m3
6Vận chuyển , đất cấp III0,1795100m3
AD CẢI TẠO
1Đào đất rãnh cột, trụ, hố kiểm tra rộng 7,1604m3
2Ván khuôn rãnhcột, rãnhvuông, chữ nhật0,2592100m2
3Đổ bê lót móng, chiều rộng 0,648m3
4Đổ bê móng, chiều rộng 4,608m3
5Đắp đất nền rãnh công trình, nền đường1,9044m3
6Vận chuyển đất ra bãi thải đất cấp III0,0526100m3
7Đắp cát công trình20,678m3
8Đổ bê nền, đá 1x2, mác 25013,7853m3
9Đánh bóng mặt bằng máy137,853m2
10Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 28,8m
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông28,8m
AE KẾT CẤU THÉP
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,5567tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,5567tấn
3Gia công xà gồ thép0,5497tấn
4Lắp dựng xà gồ thép0,5497tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,1497m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,8351100m2
7Tôn úp sườn, úp nóc41,656m
8Gia công lan can0,0238tấn
9Lắp dựng lan can sắt5,88m2
AF HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN BÓNG
1Đào đất rãnhcông trình, đất cấp III0,0716100m3
2Ván khuôn rãnh cột, rãnhvuông, chữ nhật0,3132100m2
3Đổ bê lót móng, chiều rộng 0,648m3
4Đổ bê móng, chiều rộng 3,375m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,0314100m3
6Vận chuyển đất ra bãi thảiđất cấp III0,0402100m3
7Gia công lắp đặt cụm bulong chân cột M20x500x50018t.bộ
8Gia công cột bằng thép hình1,143tấn
9Gia công lắp đặt lưới chắn bóng1.420m2
10Thi công rãnhcấp phối đá dăm lớp dưới1,066100m3
11Thi công rãnhcấp phối đá dăm lớp trên0,533100m3
12Gia công lắp đặt thảm cỏ nhân tạo1.066m2
13Gia công lắp đặt cột và lưới gôn2t.bộ
AG HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, THOÁT NẠN
AH HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh11 trung tâm
2Bộ Ắc quy dự phòng 12VDC,1bộ
3Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói thường kèm đế6,710 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy .1,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháy .1,85 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .1,85 nút
7Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy9hộp
8Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy6hộp
9Lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,5mm2180m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2550m
11Lắp đặt hộp phân dây D2040hộp
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm585m
13Lắp đặt ống nhựa mềm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm50m
14Lắp đặt puli kẹp trên trần D20731,25cái
15Lắp đặt măng sông D20195cái
AI HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 0,06100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm0,42100m
3Lắp đặt ống thép đen , đường kính 80mm0,42100m
4Lắp đặt ống thép đen , đường kính 100mm2,1100m
5Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm4cái
6Lắp đặt côn, cút thép nối , đường kính côn, cút 50mm10cái
7Lắp đặt côn, cút thép nối , đường kính côn, cút 80mm8cái
8Lắp đặt côn, cút thép nối , đường kính côn, cút 100mm30cái
9Lắp đặt côn thép nối , đường kính 80x50mm2cái
10Lắp đặt côn thép nối , đường kính 100x80mm3cái
11Lắp đặt côn thép nối , đường kính côn 100x65mm2cái
12Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm4cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D504cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm3cái
15Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 80/50mm4cái
16Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 80mm2cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm4cái
18Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 100mm4cái
19Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 100x80mm3cái
20Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50x25mm2cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm3cái
22Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm2cái
23Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diện q >= 22,5 l/s, h>=55m.c.n, P = 22.5kw11 máy
24Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel q >= 22,5 l/s, h>=55 m.c.n, P = 22.5kw11 máy
25Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw11 máy
26Tủ điều khiển 3 bơm chạy bơm tự động1tủ
27Lắp đặt đồng hồ áp lực1cái
28Lắp đặt công tắc áp lực3cái
29Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D651cái
30Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 cửa D651cái
31Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm1cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 4cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 3cái
34Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 50mm2cái
35Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 80mm2cái
36Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 100mm2cái
37Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mm1cái
38Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm1cái
39Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm2cái
40Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 50mm2cái
41Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 80mm2cái
42Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm2cái
43Lắp đặt rọ hút, đường kính 50mm1cái
44Lắp đặt rọ hút, đường kính 100mm2cái
45Bình tích áp 100L (Loại đứng)1bình
46kệ để 03 bình chữa cháy6cái
47Bình chữa cháy C02 -MT315bình
48Bình bột chữa cháy ABC -MFZL430bình
49Bộ nội quy, tiêu lệnh10bộ
50Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 600X1100X180mm9hộp
51Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm9cái
52Cuộn vòi chữa cháy D50-20mm9Cuộn
53Lăng phun chữa cháy D509cái
54Lắp bích thép, đường kính ống 100mm4cặp bích
55Lắp bích thép, đường kính ống 80mm4cặp bích
56Lắp bích thép bịt, đường kính ống 100mm1cặp bích
57Lắp bích thép, đường kính ống 50mm7cặp bích
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm220m
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm220m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215m
61Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 40mm0,3100m
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 3001m3
63Giá đỡ ống D80, D100(bao gồm thép V5, nở sắt, ubolt...)14bộ
64Giá đỡ ống D505cái
65Bulong+ecu+long đen M16x7, M16x120184cái
AJ HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố16bộ
2Lắp đặt đèn exit13bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x0,75mm2180m
4Lắp đặt hộp phân dây D2020hộp
5Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm120m
6Lắp đặt puli kẹp trên trần D20228cái
7Lắp đặt măng sông đường kính 20mm53cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn12cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hạng mục công việc tương tự là: (Phần Móng cọc , thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.876.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Máy cắt bê tông ; Máy cắt gạch đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cốt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy đào 0,4-1,25m3 Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy hàn nhiệt Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13 Máy ép cọc 150T Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
14 Vận thăng chở vật liệu Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->