Gói thầu: Gói thầu số 50 : Sửa chữa mương cáp nhị thứ TBA 500kV Thạnh Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220549039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Nam Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 50 : Sửa chữa mương cáp nhị thứ TBA 500kV Thạnh Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Gói thầu số 50 : Sửa chữa mương cáp nhị thứ TBA 500kV Thạnh Mỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 16:59:00 đến ngày 2022-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 706,105,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng trực tiếp thi công thi công xây dựng, sửa chữa trong trạm biến áp có cấp điện áp đến 220kV trở lên đang mang điện vận hành. Nhà cầu cung cấp các tài liệu: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥988.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng có chuyên môn phù hợp với tính chất gói thầu, có chứng chỉ chỉ huy trưởng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp các giấy tờ đi kèm để chứng minh năng lực của Nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng hoặc Điện có chuyên môn phù hợp với tính chất gói thầu, có chứng chỉ giám sát. Nhà thầu cung cấp các giấy tờ đi kèm để chứng minh năng lực của Nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Quảng Nam Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 50 : Sửa chữa mương cáp nhị thứ TBA 500kV Thạnh Mỹ Sửa chữa lớn 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Gói thầu số 50 : Sửa chữa mương cáp nhị thứ TBA 500kV Thạnh Mỹ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Truyền tải điện Quảng Nam, số 556 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.6552222
Công ty Truyền tải Điện 2, số 220 Nguyễn Văn Linh, Q. Thanh Khê-TP. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Quảng Nam, số 556 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.6552222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Vật tư, Truyền tải điện Quảng Nam, địa chỉ: số 556 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.6552222 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mương cáp mới | |||
| 1 | Cào gom lớp đá (2x4)cm trên mặt bằng tại các vị trí xây mương cáp mới. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,2 | m3 |
| 2 | Đào đất tại các vị trí xây dựng mương cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 154 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các ống PVC cũ bị hư hỏng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.145 | m |
| 4 | Đổ bê tông đáy mương đá (1x2) M200 toàn bộ mương cáp mới (tạo độ dốc 2% để thoát nước về mương cáp chính) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 5 | Xây mương cáp bằng gạch thẻ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,6 | m3 |
| 6 | Tô tường trong mương cáp xi măng vữa M100 dày 2 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 342 | m2 |
| 7 | Gia công khung thép đan V50x50x4mm: KT(600x300)mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7.267 | kg |
| 8 | Gia công hàn sắt đan fi 6 vào các khung đan mương cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 664 | kg |
| 9 | Sơn khung tấm đan 01 lớp chống rỉ và 02 lớp phủ màu ghi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 256,5 | m2 |
| 10 | Đổ đan bê tông đá (1x2)cm mác M250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,8 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.425 | Tấm |
| 12 | Đắp đất vào 2 bên mương cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất dư thừa ra khỏi bề mặt trạm Tạm tính khoảng 1km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77 | m3 |
| 14 | rãi đá (2x3)cm lại đá mặt bằng phủ lên đan mương cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,2 | m3 |
| 15 | Lắp đặt các ống nhựa PVC ϕ114 từ mương cáp mới lên tủ thiết bị | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 290 | m |
| 16 | Làm kín 2 đầu ống nhựa PVC ϕ114 bằng đầu bịt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 644 | Vị trí |
| 17 | Thay thế cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu ruột đồng DVV/Sc/PVC 4x2.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt Máng cáp bằng inox từ tủ MK Kh502 đến kháng KH502 và bộ giám giát dầu online | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| B | Sửa chữa, đổ lại các tấm đan mương cáp bị hư hỏng | |||
| 1 | Tháo dở, vận chuyển các tấm đan cần thay thế trọng lượng + KT (550x400x60)mm : 25 tấm. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | Tấm |
| 2 | Tháo dở, vận chuyển các tấm đan cần thay thế trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | Tấm |
| 3 | Gia công khung thép đan V60x60x4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 746 | kg |
| 4 | Gia công hàn sắt đan fi6, fi8 vào các khung đan mương cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195 | kg |
| 5 | Sơn khung tấm đan 01 lớp chống rỉ và 02 lớp phủ màu ghi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 6 | Đổ đan bê tông đá (1x2)cm mác M250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,91 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | Tấm |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | Tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng trực tiếp thi công thi công xây dựng, sửa chữa trong trạm biến áp có cấp điện áp đến 220kV trở lên đang mang điện vận hành. Nhà cầu cung cấp các tài liệu: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥988.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Là kỹ sư Xây dựng có chuyên môn phù hợp với tính chất gói thầu, có chứng chỉ chỉ huy trưởng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp các giấy tờ đi kèm để chứng minh năng lực của Nhân sự | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | Là kỹ sư Xây dựng hoặc Điện có chuyên môn phù hợp với tính chất gói thầu, có chứng chỉ giám sát. Nhà thầu cung cấp các giấy tờ đi kèm để chứng minh năng lực của Nhân sự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥6T | Cần trục ô tô | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 150l | Máy trộn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi