Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp cống Đập Mươi và trạm bơm Đập Hà, xã Thạch Ngọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549770-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp cống Đập Mươi và trạm bơm Đập Hà, xã Thạch Ngọc
Số hiệu KHLCNT 20220534850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 16:49:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,013,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.424.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.218.848.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách KCS.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa, bê tông loại ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, bê tông loại ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥2m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥2m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp cống Đập Mươi và trạm bơm Đập Hà, xã Thạch Ngọc
Sữa chữa, nâng cấp cống Đập Mươi và trạm bơm Đập Hà, xã Thạch Ngọc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Minh Quân Châu. Địa chỉ: Xóm Tân Học xã Thạch Hạ, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Thạch Hà. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Thạch Hà.. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM ĐẬP HÀ
B * Công tác đất
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật1,1921100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật2,2756100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật1,7141100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật1,1921100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đã trừ khối lượng tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật1,3167100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng toàn bộ đất cấp 3 và 1 phần đất cấp 2 đắp lại)Chỉ dẫn kỹ thuật2,673100m3
C * Xây lắp:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật4,648m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật4,95m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật10,56m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật16,511m3
5Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật0,1908100m2
6Ván khuôn thép tường (đã bỏ máy vận thăng lồng, cần trục tháp, giảm chi phí nhân công)Chỉ dẫn kỹ thuật0,9712100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật2,105m2
8Thi công khớp nối bằng PVC KN92Chỉ dẫn kỹ thuật6,45m
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0192tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,4635tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật0,0122tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật1,3081tấn
13Gia công lan can thép ốngChỉ dẫn kỹ thuật0,0404tấn
14Sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thuật3,9m2
15Lắp dựng lan can thép ốngChỉ dẫn kỹ thuật3,9m2
D * Nhà trạm
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật0,1266100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0146tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,1368tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật1,8571m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật0,3792100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật0,0405tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật0,3815tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật2,844m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật0,2404100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật0,0504tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật0,3732tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chỉ dẫn kỹ thuật2,4048m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật0,3748100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật0,3669tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật0,023tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật4,8205m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật7,9922m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật36,48m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật24,048m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật55,3188m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật58,08m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật37,408m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật10,9056m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật62,464m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật61,1616m2
26Cửa đi bằng thép tấm sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thuật3,08m2
27Cửa sổ bằng thép tấm sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thuật3,6m2
28Lắp dựng cửa không có khuônChỉ dẫn kỹ thuật6,681m2
29Sản xuất hoa sắt cửa 12*12, sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thuật3,6m2
30Ổ khóa Minh KhaiChỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt hộp công tắc, hộp nối dây KT ≤40cm2Chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
32Lắp đặt đèn sát trần có chụpChỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật1cái
34Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AChỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChỉ dẫn kỹ thuật1cái
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChỉ dẫn kỹ thuật20m
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chỉ dẫn kỹ thuật40m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật40m
E Gia cố mái thượng lưu tiếp giáp với trạm bơm
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật10,227m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật7,062m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật5,632m3
4Bạt ni lông chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật0,2816100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật0,0422100m3
6Ván khuôn thép mương (đã bỏ máy vận thăng lồng, cần trục tháp, giảm chi phí nhân công)Chỉ dẫn kỹ thuật0,4179100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,0368100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật0,0629tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật0,2481tấn
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật23,267m3
11Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật5,036100m3
12Đất đắp lấy tại mỏ xã Lưu Vĩnh Sơn (phí tài nguyên+cước vận chuyển)Chỉ dẫn kỹ thuật631,5131m3
13Đào phá đê quaiChỉ dẫn kỹ thuật5,036100m3
F TUYẾN MƯƠNG TƯỚI SỐ 1
G * Công tác đất
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật2,3592100m3
2Đào kênh mương nước bằng thủ công, Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật0,4481m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật0,9455100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật2,2002100m3
5Đất đắp lấy tại mỏ xã Lưu Vĩnh Sơn (phí tài nguyên+cước vận chuyển), đã trừ khối lượng tận dụng 60%Chỉ dẫn kỹ thuật98,0631m3
H * Phần xây lắp mương:
1Bạt ni lông chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật1,6942100m2
2Bê tông mương tưới SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật54,302m3
3Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật0,594m3
4Ván khuôn thép mương (đã bỏ máy vận thăng lồng, cần trục tháp, giảm chi phí nhân công)Chỉ dẫn kỹ thuật6,0196100m2
5Ván khuôn gỗ giằng mươngChỉ dẫn kỹ thuật0,1748100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật7,654m2
7Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,1947tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,225tấn
I * Phần xây lắp điều tiết, cửa lấy nước:
1Bạt ni lông chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật0,0027100m2
2Bê tông cửa tưới SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật0,112m3
3Ván khuôn thép mương (đã bỏ máy vận thăng lồng, cần trục tháp, giảm chi phí nhân công)Chỉ dẫn kỹ thuật0,0159100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật0,209m2
5Gia công cửa điều tiết, cửa tướiChỉ dẫn kỹ thuật0,1817tấn
6Mạ kẽm cửa phai lấy nướcChỉ dẫn kỹ thuật1,968m2
7Lắp dựng cửa điều tiết, cửa tướiChỉ dẫn kỹ thuật1,968m2
J TUYẾN MƯƠNG TƯỚI SỐ 2, TUYẾN MƯƠNG TƯỚI SỐ 3
K * Công tác đất
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật4,3961100m3
2Đào kênh mương nước bằng thủ công, Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật1,5771m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật1,7648100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật9,5116100m3
5Đất đắp lấy tại mỏ xã Lưu Vĩnh Sơn (phí tài nguyên+cước vận chuyển), đã trừ khối lượng tận dụng 60%Chỉ dẫn kỹ thuật860,8018m3
L * Phần xây lắp mương:
1Bạt ni lông chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật5,5615100m2
2Bê tông mương tưới SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật176,72m3
3Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật1,909m3
4Ván khuôn thép mương (đã bỏ máy vận thăng lồng, cần trục tháp, giảm chi phí nhân công)Chỉ dẫn kỹ thuật19,9453100m2
5Ván khuôn gỗ giằng mươngChỉ dẫn kỹ thuật0,5693100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật25,148m2
7Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,181tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,6745tấn
M * Phần xây lắp điều tiết, cửa lấy nước:
1Bạt ni lông chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật0,0243100m2
2Bê tông cửa tưới SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật1,009m3
3Ván khuôn thép mương (đã bỏ máy vận thăng lồng, cần trục tháp, giảm chi phí nhân công)Chỉ dẫn kỹ thuật0,1435100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật1,88m2
5Gia công cửa điều tiết, cửa tướiChỉ dẫn kỹ thuật0,5911tấn
6Mạ kẽm cửa phai lấy nướcChỉ dẫn kỹ thuật5,616m2
7Lắp dựng cửa điều tiết, cửa tướiChỉ dẫn kỹ thuật5,616m2
N *Cống ngang qua đường, cống bản tuyến mương 2
1Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật2,92m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật4,53m3
3Bê tông xà mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật1,6m3
4Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật5,34m3
5Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật3,45m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật10,68m3
7Bạt ni lông chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật0,4755100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,1514100m2
9Ván khuôn thép xà mủ, thân, đáy cống (đã bỏ máy vận thăng lồng, cần trục tháp, giảm chi phí nhân công)Chỉ dẫn kỹ thuật0,484100m2
10Ván khuôn gỗ, mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,0594100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,3164tấn
12Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,1096tấn
13Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0205tấn
14Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật2,4m2
15Nhựa đường lấp lỗ chốtChỉ dẫn kỹ thuật95,49kg
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật19cái
O CỐNG THOÁT LŨ ĐẬP MƯƠI
P *Công tác đất:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật5,2059100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật0,8866100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật5,113100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật5,2059100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật0,8866100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (đã trừ khối lượng đất tận dụng)Chỉ dẫn kỹ thuật2,3049100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật3,8568100m3
Q * Công tác xây lắp:
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật37,1875100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật57,13m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật84,761m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật55,939m3
5Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật0,8843100m2
6Ván khuôn thép tường (đã bỏ máy vận thăng lồng, cần trục tháp, giảm chi phí nhân công)Chỉ dẫn kỹ thuật3,8936100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật1,5918tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật2,7018tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật0,6782tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật3,9572tấn
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật24,41m2
12Thi công khớp nối bằng PVC KN92Chỉ dẫn kỹ thuật44,7m
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật491 rọ
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
15Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật90,883m3
16Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật7,967100m3
17Đất đắp lấy tại mỏ xã Lưu Vĩnh Sơn (phí tài nguyên+cước vận chuyển)Chỉ dẫn kỹ thuật999,0656m3
18Đào phá đê quaiChỉ dẫn kỹ thuật7,967100m3
R * Dàn công tác:
1Bê tông mố đỡ thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật0,264m3
2Bê tông trụ van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật0,48m3
3Bê tông giàn van nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật0,768m3
4Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật0,018100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật0,0864100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật0,094100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật0,0115tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật0,0674tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật0,022tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật0,1516tấn
11Gia công lan can thép ốngChỉ dẫn kỹ thuật0,2295tấn
12Sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thuật12,16m2
13Lắp dựng lan can thép ốngChỉ dẫn kỹ thuật12,16m2
S * Cửa phai điều tiết
1Gia công cửa phai điều tiếtChỉ dẫn kỹ thuật1,3865tấn
2Lắp dựng cửa phai điều tiếtChỉ dẫn kỹ thuật9m2
3Tấm phủ COMPUSITE dày 5mmChỉ dẫn kỹ thuật18m2
4Bulong M16x100 chốt trụcChỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Bulong đầu chìn M12 - 200 + đai ốcChỉ dẫn kỹ thuật86bộ
6Bu long đuôi cá M14 - 140Chỉ dẫn kỹ thuật344cái
7Cao su củ tỏi P40Chỉ dẫn kỹ thuật15,7m
8Bộ trợ lực+tay quayChỉ dẫn kỹ thuật3bộ
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật37,694m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật0,2453100m3
11Bạt ni lông chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật1,6356100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,1648100m2
T * Hoàn trả đường công vụ:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật3,1536100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật2,439100m3
3Đất đắp lấy tại mỏ xã Lưu Vĩnh Sơn (phí tài nguyên+cước vận chuyển)Chỉ dẫn kỹ thuật314,192m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật5,6934100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.109.424.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.218.848.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư)33
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách KCS.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
2 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
3 Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn3
4 Máy trộn vữa, bê tông loại ≥250 lít Máy trộn vữa, bê tông loại ≥250 lít2
5 Máy lu rung tự hành ≥ 16T Máy lu rung tự hành ≥ 16T1
6 Đầm cóc Đầm cóc2
7 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW2
8 Máy bơm nước ≥2m3/h Máy bơm nước ≥2m3/h2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->