Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng và cải tạo nhà lớp học trường THCS Văn Lương và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543910-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng và cải tạo nhà lớp học trường THCS Văn Lương và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 09:14:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,611,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.483E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.128.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.384.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dung dân dung và công nghiệp; Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, 01 chuyên nghành xây dung dân dung và công nghiệp, 01 chuyên ngành về điện; Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dung dân dung và công nghiệp; Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng và cải tạo nhà lớp học trường THCS Văn Lương và các hạng mục phụ trợ Xây dựng và cải tạo nhà lớp học trường THCS Văn Lương và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, khu 7, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông. Khu 7, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4807 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9065 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2514 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2928 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8782 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5386 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5498 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6145 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7737 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1385 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0121 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4089 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5213 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,765 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4099 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0084 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1823 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4362 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3428 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0002 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7727 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8877 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1012 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7246 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4811 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9602 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2297 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6544 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6026 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5339 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9456 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8006 | m3 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,92 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4401 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,72 | md |
| 42 | Xây hành lang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6444 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,9359 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5391 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9912 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6586 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4842 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,1626 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.425,4 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,924 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,2088 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,57 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,78 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, cầu thang ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,242 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,4046 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.761,8828 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,6242 | m2 |
| 58 | Lát nền chống trơn 300x300m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5342 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5342 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2433 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - gạch Granite cao cấp 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,244 | m2 |
| 62 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9323 | m2 |
| 63 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,88 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,81 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 68 | Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,3-1,5 ly, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9618 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,287 | m2 |
| 70 | Đắp trang trí chi tiết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | chiếc |
| 71 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 72 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3344 | 1m2 |
| 74 | Phụ kiện mái bọc alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Bọc mái bằng tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,505 | m2 |
| 76 | Lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,4192 | kg |
| 77 | Trụ lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 78 | Vách composite vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 20x20 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9071 | tấn |
| 80 | Sơn tĩnh điện cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,1 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m2 |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6072 | m2 |
| 83 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6072 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,079 | 100m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,68 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 87 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4136 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led cầu thang 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 91 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 92 | Đèn led ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 93 | Đèn led âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1 chiều - mặt 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 97 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt mặt 2 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt mặt 3 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695 | m |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 117 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.945 | m |
| 122 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 123 | Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 124 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 127 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cọc |
| 130 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 132 | Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5593 | 1m2 |
| 134 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 135 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 138 | Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 139 | Bình chữa cháy xách tay ABC -8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 140 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bảng |
| 141 | Hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 142 | SWITCH 32 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 143 | Lắp đặt mạng 1 cổng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 144 | Ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 145 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 146 | Patch panel cat 5e, 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 147 | Tủ mạng 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 148 | Dây mạng 4PAIRS CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 149 | Dây nhảy utp 4PAIRS CAT5E 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 150 | Máng cáp MC 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 151 | Tê máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 152 | Co ngang máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 155 | Router ADSL 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 156 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 158 | Lắp đặt xí bệt cao cấp (inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấp (inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cao cấp (inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp (inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nữ cao cấp (inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 164 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 165 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 166 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Rắc co D50 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 169 | Rắc co D32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 170 | Cút ren trong D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ctê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt Chếch D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 184 | Lắp đặt Măng xông D32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt Măng xông D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt Ống nhựa D50 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 187 | Lắp đặt Ống nhựa D40 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 188 | Lắp đặt Ống nhựa D32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 189 | Lắp đặt Ống nhựa D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa D90 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa D60 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa D48 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa D42 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 195 | Lắp đặt tê D110-60 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê 90 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê D90-42PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê D42 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y D110 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y D90 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt chếch D110 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt chếch D90 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch D60 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt chếch D42 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút D110 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút D90 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút D60 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút D48 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút D42 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn 110-60 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn 48-42 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa D42 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3718 | 100m3 |
| 215 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 216 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | m3 |
| 217 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 218 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | tấn |
| 219 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6124 | m3 |
| 220 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 221 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 222 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 223 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | m3 |
| 224 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m2 |
| 225 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 227 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 228 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 229 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 230 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | tấn |
| 231 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6725 | m3 |
| 232 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 233 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 234 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | tấn |
| 235 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7705 | m3 |
| 236 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0085 | m2 |
| 237 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2886 | m2 |
| 238 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 239 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 240 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5302 | m3 |
| 242 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 243 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 245 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 246 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 247 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4866 | 100m3 |
| 248 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,758 | m3 |
| 249 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3114 | m3 |
| 250 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | m3 |
| 251 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2289 | 100m2 |
| 252 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | tấn |
| 253 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | 1cấu kiện |
| 254 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,74 | m2 |
| 255 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m2 |
| B | HẠNG MỤC:CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,9 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,1937 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,408 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,4872 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6198 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2825 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,6992 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1096 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,9822 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5053 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5053 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,508 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2823 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3724 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0964 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép C100x46x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0259 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,088 | md |
| 23 | Đào móng cột sảnh chính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép D110 sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép D110 sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 33 | Bọc tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7835 | m2 |
| 34 | Xây sảnh chính bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8357 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1096 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn - gạch Granite cao cấp 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,6992 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0214 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9475 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2073 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,0727 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.963,8952 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,0727 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.963,8952 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3892 | 100m2 |
| 47 | Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,3-1,5 ly, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 53 | Sơn tĩnh điện hoa sắt, lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191 | kg |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m2 |
| 55 | Lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0918 | kg |
| 56 | Trụ lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn cầu thang 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 60 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 61 | Đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1 chiều - mặt 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 65 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 66 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt mặt 3 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 85 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610 | m |
| 90 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 91 | Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 92 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 93 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 94 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 96 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cọc |
| 99 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 101 | Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9235 | 1m2 |
| 103 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 104 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 105 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 108 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 110 | Bình chữa cháy xách tay ABC -8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 111 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 112 | Hộp chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 113 | SWITCH 32 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 114 | Lắp đặt mạng 1 cổng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bảng |
| 115 | Ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 116 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 117 | Patch panel cat 5e, 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 118 | Tủ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Dây mạng 4PAIRS CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 120 | Dây nhảy utp 4PAIRS CAT5E 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 123 | Router ADSL 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6625 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7188 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7937 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0944 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5149 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3729 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5985 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6528 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,404 | m2 |
| 25 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0568 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | 100m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,7 | kg |
| 32 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 33 | Chốt cửa (dọc + ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Tay kéo cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Bản lề cối trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Khung biển cổng thép hộp, bịt Alumium 2 mặt, gắn chữ Alumium nổi màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3/1km |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0743 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6158 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9999 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2166 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,318 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,22 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 67 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6004 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,8-2,0 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 77 | Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,3-1,5 ly, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 79 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | kg |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,092 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,78 | m2 |
| 83 | Ống thoát nước mái D36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 84 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn lốp trụ bán cầu D=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | 1m3 |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0193 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3/1km |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7887 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 101 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 102 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép vì kèo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 105 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 106 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN. | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,838 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,838 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,838 | m3 |
| 6 | Bơm nước ao bằng máy bơm dầu diezel - 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 7 | Nạo vét lòng ao bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | 100m3/1km |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m3 |
| 11 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0469 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0469 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0469 | 100m3/1km |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8485 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7815 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5 | m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7925 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3777 | 100m3 |
| 19 | Vải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.755,4 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,54 | m3 |
| 21 | Xoa mặt sân bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.570,4 | m2 |
| 22 | Cắt khe mặt sân bê tông (lưới 5x5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,816 | 10m |
| 23 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m2 |
| 24 | Đào móng tường kè bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2437 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6629 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8019 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,915 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,346 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4146 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 33 | Đất sét đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6445 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D76, a=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | 100m |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7478 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8156 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8156 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,5813 | kg |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5029 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7527 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1186 | m3 |
| 43 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2948 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,915 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,001 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 48 | Bu lông M16x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 50 | Bộ cột + bóng đèn sân vườn 5 bóng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Cọc tiếp địa kèm dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4888 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0415 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8643 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,21 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,06 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7216 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5578 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,136 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,696 | m2 |
| 67 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.704,69 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3697 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9617 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4808 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2428 | m3 |
| 8 | Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8967 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8967 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1,8967 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,485 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1445 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1445 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9184 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2664 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2388 | m3 |
| 22 | Bốc xúc phế thải các loại, tập kết vào bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa 1,2x2,9 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 2 | Tivi 65 icnh, độ phân giải 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 3 | Bộ bàn liền 2 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.483E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.128.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.384.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dung dân dung và công nghiệp; Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | Đại học trở lên, 01 chuyên nghành xây dung dân dung và công nghiệp, 01 chuyên ngành về điện; Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dung dân dung và công nghiệp; Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành | có đăng ký, đăng kiểm kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 | có đăng ký kèm theo | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | có hóa đơn mua máy | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | có hóa đơn mua máy | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | có hóa đơn mua máy | 2 |
| 6 | Máy khoan đục bê tông | có hóa đơn mua máy | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | có đăng ký, đăng kiểm kèm theo | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | có hóa đơn mua máy | 1 |
| 9 | Đầm dùi | có hóa đơn mua máy | 1 |
| 10 | Đầm cóc | có hóa đơn mua máy | 1 |
| 11 | Đầm bàn | có hóa đơn mua máy | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén | có hóa đơn mua máy | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | có hóa đơn mua máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi