Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 16:42:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,708,421,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với dân dụng/ công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên về xây dựng- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp tối thiểu 01 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình dân dụng/ công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt kim loại thép xây dựng (thép tròn, thép vằn, thép hình, thép tấm …) để gia công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết nối thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ben |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng các trường học trên địa bàn xã Sính Phình, huyện Tủa Chùa 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa; Địa chỉ: Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153845151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tủa Chùa; Địa chỉ: Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: (0215) 3845 123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở HĐND-UBND huyện Tủa Chùa – Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153845114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. ĐIỂM TRƯỜNG DÊ DÀNG | |||
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | Phần chống thấm, hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,3219 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn (phục vụ thi công) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng lại mái tôn đã tháo dỡ phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,7576 | m2 |
| 5 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông (Đục quanh cổ ống) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 6 | Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 7 | Quấn gioăng trương nở quanh cổ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,1304 | m |
| 8 | Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,3912 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 39,5576 | m2 |
| 10 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 39,5576 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn,cút nhựa, đường kính côn, cút 90 mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | quả |
| 14 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| D | Phần phá dỡ, trát, sơn tường trong ngoài nhà, dầm trần | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 281,3385 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 111,5541 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 153,489 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 105,83 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 87,14 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 15,4872 | m2 |
| 7 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,088 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 17,9489 | m2 |
| 9 | Láng tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10,9095 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 162,4159 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 219,5672 | m2 |
| E | Phần sửa chữa cửa + chớp sắt | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,7616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chớp sắt | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,158 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 41,2261 | m2 |
| 4 | SXLD thay kính trắng 5mm + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,7217 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,7616 | m2 cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng chớp sắt | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,158 | m2 |
| F | Phần Điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng KT250x180x100mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| G | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 2 | SXLD khuôn, cửa đi khung nhôm kính mờ + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12,7575 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 88,9936 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 47,0516 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 40,523 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,419 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 47,0516 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 41,942 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18,0096 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,864 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1801 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12,7575 | m2 |
| 20 | SXLD vách ngăn tấm Compact dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,66 | m2 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn, đèn gắn tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Vòi đồng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê 76mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Thoát sàn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,6667 | m3 |
| J | Giá đặt téc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn chân téc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2116 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn chân téc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2116 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13,052 | m2 |
| K | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,8656 | m3 |
| L | II. ĐIỂM TRƯỜNG PHI DINH | |||
| M | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC MẦM NON | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,4296 | 100m2 |
| N | Phần tháo, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 23,112 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 97,52 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,7183 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 280,2734 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 135,8336 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 21,9716 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,0222 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 90,0496 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch (tường sê nô) chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,5982 | m3 |
| O | Phần cải tạo | |||
| P | Phần Cửa, hoa sắt | |||
| 1 | SXLD khuôn, cửa đi thép hộp kính trắng + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 2 | SXLD khuôn, cửa sổ thép hộp kính trắng + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 3 | Gia cố liên kết hoa sắt với khuôn cửa thép hộp (cửa sổ) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12 | CK |
| 4 | Gia cố liên kết hoa sắt với khuôn ô thoáng thép hộp (cửa đi Đ1) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | CK |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,7183 | m2 |
| Q | Tường trong ngoài, dầm trần, tam cấp | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 109,6394 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 117,888 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 17,9904 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 33,704 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 117,8432 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 126,2234 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 270,8416 | m2 |
| 8 | Láng tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 21,342 | m2 |
| R | Sê nô mái + HT thoát nước | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn (phục vụ thi công) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2214 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lại mái tôn đã tháo dỡ phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2214 | 100m2 |
| 3 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông (Đục quanh cổ ống) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 4 | Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 37,0628 | m2 |
| 5 | Quấn gioăng trương nở quanh cổ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,6956 | m |
| 6 | Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,0868 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 59,0344 | m2 |
| 8 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 59,0344 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn,cút nhựa, đường kính côn, cút 90 mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | quả |
| 12 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,5982 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 33,8044 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 33,8044 | m2 |
| S | Phần Điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng KT250x180x100mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | bảng |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| T | Nền nhà + bục giảng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,9942 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 99,884 | m2 |
| U | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| V | Tháo, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 115,0674 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,7788 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 19,004 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí xổm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu, máng tiểu | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| W | Phần cải tạo | |||
| 1 | SXLD cửa đi Đ1 khung nhôm kính mờ + phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 51,0776 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 77,9158 | m2 |
| 4 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,024 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 51,0776 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60,33 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,7788 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 19,004 | m2 |
| 10 | SXLD vách ngăn tấm Compact dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn, đèn gắn tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| Y | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Vòi đồng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê 76mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Thoát sàn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,6667 | m3 |
| Z | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,4629 | m3 |
| AA | III. ĐIỂM TRƯỜNG TRẠI TRƯỜNG | |||
| AB | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC MẦM NON | |||
| AC | Phần chống thấm, hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,8651 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn (phục vụ thi công) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng lại mái tôn đã tháo dỡ phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,7576 | m2 |
| 5 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông (Đục quanh cổ ống) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 6 | Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 7 | Quấn gioăng trương nở quanh cổ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,1304 | m |
| 8 | Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,3912 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 39,5576 | m2 |
| 10 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 39,5576 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn,cút nhựa, đường kính côn, cút 90 mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | quả |
| 14 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| AD | Phần phá dỡ, trát, sơn tường trong ngoài nhà, dầm trần | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 270,7785 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 111,5541 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 153,8385 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 105,83 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 87,14 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 15,4872 | m2 |
| 7 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,088 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 17,9489 | m2 |
| 9 | Láng tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,2505 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 153,5149 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 219,5672 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,895 | m3 |
| AE | Phần sửa chữa cửa + chớp sắt | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,7616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chớp sắt | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,158 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 41,2261 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 41,2261 | m2 |
| 5 | SXLD thay kính trắng 5mm + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,7217 | m2 |
| 6 | Gia cố liên kết hoa sắt với khuôn cửa sổ thép hộp (cửa sổ) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5 | CK |
| 7 | Gia cố liên kết hoa sắt với ô thoáng thép hộp (cửa đi, cửa sổ) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | CK |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,7616 | m2 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng chớp sắt | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,158 | m2 |
| AF | Phần Điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng KT250x180x100mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| AG | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,735 | m3 |
| AH | IV. ĐIỂM TRƯỜNG ĐỀ DÊ HU | |||
| AI | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC MẦM NON | |||
| AJ | Phần chống thấm, hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,6457 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn (phục vụ thi công) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng lại mái tôn đã tháo dỡ phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,7576 | m2 |
| 5 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông (Đục quanh cổ ống) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 6 | Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 7 | Quấn gioăng trương nở quanh cổ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,1304 | m |
| 8 | Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,3912 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 39,5576 | m2 |
| 10 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 39,5576 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn,cút nhựa, đường kính côn, cút 90 mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | quả |
| 14 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| AK | Phần phá dỡ, trát, sơn tường trong ngoài nhà, dầm trần | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 274,5657 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60,2405 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 199,6312 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 52,915 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 43,57 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 7,7436 | m2 |
| 7 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,088 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, má cưa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 17,9489 | m2 |
| 9 | Láng tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10,9095 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 208,5581 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 341,7447 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,112 | m3 |
| AL | Phần sửa chữa cửa + chớp sắt | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,7616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chớp sắt | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,158 | 0.0 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 41,2261 | m2 |
| 4 | SXLD thay kính trắng 5mm + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,7217 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,7616 | m2 cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng chớp sắt | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,158 | m2 |
| AM | Phần Điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng KT250x180x100mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| AN | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 2 | SXLD khuôn, cửa đi khung nhôm kính mờ + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12,7575 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 88,9936 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 47,0516 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 40,523 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,419 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 47,0516 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 41,942 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18,0096 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,864 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1801 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12,7575 | m2 |
| 20 | SXLD vách ngăn tấm Compact dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,66 | m2 |
| AO | Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn, đèn gắn tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| AP | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Vòi đồng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê 76mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Thoát sàn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,6667 | m3 |
| AQ | Giá đặt téc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn chân téc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2116 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn chân téc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2116 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13,052 | m2 |
| AR | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,8977 | m3 |
| AS | V. ĐIỂM TRƯỜNG TÀ LÀ CÁO | |||
| AT | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC MẦM NON | |||
| AU | Phần chống thấm, hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,4872 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn (phục vụ thi công) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng lại mái tôn đã tháo dỡ phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,7576 | m2 |
| 5 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông (Đục quanh cổ ống) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 6 | Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 7 | Quấn gioăng trương nở quanh cổ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,1304 | m |
| 8 | Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,3912 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 39,5576 | m2 |
| 10 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 39,5576 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn,cút nhựa, đường kính côn, cút 90 mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | quả |
| 14 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| AV | Phần phá dỡ, trát, sơn tường trong ngoài nhà, dầm trần | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 143,311 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 55,7771 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 79,3862 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 52,915 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 43,57 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 7,7436 | m2 |
| 7 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,044 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8,9745 | m2 |
| 9 | Láng tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10,9095 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 167,6993 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 219,5672 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,112 | m3 |
| AW | Phần sửa chữa cửa + chớp sắt | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,7616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chớp sắt | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,158 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 41,2261 | m2 |
| 4 | SXLD thay kính trắng 5mm + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,7217 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,7616 | m2 cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng chớp sắt | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,158 | m2 |
| AX | Phần Điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng KT250x180x100mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| AY | SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| AZ | Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6,2792 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 15,4971 | m2 |
| 3 | SXLD thay kính trắng 5mm + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6,2792 | m2 cấu kiện |
| BA | Phần phá dỡ, trát, sơn tường trong ngoài nhà, tam cấp | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 58,4202 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 28,1838 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 26,4207 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 93,946 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 90,869 | m2 |
| 7 | Láng tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,919 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,026 | m2 |
| BB | Phần Điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng KT250x180x100mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| BC | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 2 | SXLD khuôn, cửa đi khung nhôm kính mờ + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12,7575 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 88,9936 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 47,0516 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 40,523 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,419 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 47,0516 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 41,942 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18,0096 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,864 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1801 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12,7575 | m2 |
| 20 | SXLD vách ngăn tấm Compact dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,66 | m2 |
| BD | Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn, đèn gắn tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| BE | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Vòi đồng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê 76mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Thoát sàn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,6667 | m3 |
| BF | Giá đặt téc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn chân téc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2116 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn chân téc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2116 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13,052 | m2 |
| BG | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 7,9067 | m3 |
| BH | VI. ĐIỂM TRƯỜNG VÀNG CHUA | |||
| BI | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC | |||
| BJ | Phần tháo, phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,4296 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 26,6976 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 97,52 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,7183 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 294,3134 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 150,3536 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 21,9716 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,6829 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,0222 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 90,244 | m2 |
| BK | Phần cải tạo | |||
| BL | Phần cửa | |||
| 1 | SXLD khuôn, cửa đi thép hộp kính trắng + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12 | m2 |
| 2 | SXLD khuôn, cửa sổ thép hộp kính trắng + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,7183 | m2 |
| 4 | Gia cố liên kết hoa sắt với khuôn cửa sổ thép hộp (cửa sổ) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12 | CK |
| 5 | Gia cố liên kết hoa sắt với ô thoáng thép hộp (cửa đi) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | CK |
| BM | Tường trong ngoài, dầm trần, tam cấp, sê nô mái | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,7072 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 155,5478 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 132,444 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 17,9904 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 33,968 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 117,8432 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 173,4518 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 284,3416 | m2 |
| 9 | Láng tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 21,342 | m2 |
| BN | Sê nô mái + HT thoát nước | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn (phục vụ thi công) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,4428 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lại mái tôn đã tháo dỡ phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,4428 | 100m2 |
| 3 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông (Đục quanh cổ ống) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 4 | Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 37,0628 | m2 |
| 5 | Quấn gioăng trương nở quanh cổ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,6956 | m |
| 6 | Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,0868 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 59,0344 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 59,0344 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn,cút nhựa, đường kính côn, cút 90 mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | quả |
| 12 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| BO | Phần Điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng KT250x180x100mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | bảng |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| BP | Phần BT bục giảng+lát nền | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,9512 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 99,024 | m2 |
| BQ | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10,3748 | m3 |
| BR | VII. ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| BS | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| BT | Phần tháo, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 16,203 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,6389 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1716 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 119,9809 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 24,18 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| BU | Phần cải tạo | |||
| 1 | SXLD khuôn, cửa đi khung nhôm kính mờ + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60,1806 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 73,2313 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60,1806 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 46,1845 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 25,179 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,8177 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 15,07 | m2 |
| 10 | Láng đáy, thành bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,3197 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2418 | 100m2 |
| BV | Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn, đèn gắn tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| BW | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Vòi đồng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê 76mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Thoát sàn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,6667 | m3 |
| 14 | SXLD vách ngăn tấm Compact dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,52 | m2 |
| BX | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,5764 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,0417 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,8224 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,7671 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,8934 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,4573 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,3877 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 67,9136 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6,6825 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 74,5961 | m2 |
| BY | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11,5201 | m3 |
| BZ | VIII. ĐIỂM TRƯỜNG PHI DINH | |||
| CA | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC TIỂU HỌC | |||
| CB | Phần tháo, phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,4296 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 23,112 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 97,52 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,7183 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 267,0734 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 121,8656 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 21,9716 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 103,264 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch (tường sê nô) chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,5982 | m3 |
| CC | Phần cải tạo | |||
| CD | Phần Cửa | |||
| 1 | SXLD khuôn, cửa đi thép hộp kính trắng + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 2 | SXLD khuôn, cửa sổ thép hộp kính trắng + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,7183 | m2 |
| 4 | Gia cố liên kết hoa sắt với khuôn cửa thép hộp (cửa sổ) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12 | CK |
| 5 | Gia cố liên kết hoa sắt với khuôn ô thoáng thép hộp (cửa đi Đ1) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | CK |
| CE | Tường trong ngoài, dầm trần, tam cấp | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 122,8394 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 114,588 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 17,9904 | m2 |
| 4 | Trát cột trụ, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 33,704 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 117,8432 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 139,4234 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 267,5416 | m2 |
| 8 | Láng tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 21,342 | m2 |
| CF | Sê nô mái + HT thoát nước | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn (phục vụ thi công) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2214 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lại mái tôn đã tháo dỡ phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2214 | 100m2 |
| 3 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông (Đục quanh cổ ống) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 4 | Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 37,0628 | m2 |
| 5 | Quấn gioăng trương nở quanh cổ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,6956 | m |
| 6 | Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,0868 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 59,0344 | m2 |
| 8 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 59,0344 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn,cút nhựa, đường kính côn, cút 90 mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | quả |
| 12 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,5982 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 52,4364 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 52,4364 | m2 |
| CG | Phần Điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng KT250x180x100mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | bảng |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,1632 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 103,264 | m2 |
| CH | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,8341 | m3 |
| CI | IX. ĐIỂM TRƯỜNG ĐỀ DÊ HU | |||
| CJ | NHÀ LỚP HỌC TIỂU HỌC | |||
| CK | Phần tháo, phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,8916 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 44,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 128,22 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 465,8576 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 70,4462 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 151,5036 | m2 |
| CL | Phần cải tạo | |||
| CM | a, Cửa | |||
| 1 | SXLD khuôn, cửa đi thép hộp kính trắng + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13,676 | m2 |
| 2 | SXLD khuôn, cửa sổ thép hộp kính trắng + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 30,644 | m2 |
| 3 | Gia công hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 32,62 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 21,4261 | m2 |
| CN | b, Trần tôn giả gỗ | |||
| 1 | Gia công hệ khung trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,3305 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,3305 | tấn |
| 3 | Trần tôn múi sóng giả gỗ dày 0,35mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,2754 | 100m2 |
| CO | c, Hệ thống điện, TN mái | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 95 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng KT250x180x100mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 19 | Phễu thu nước | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | quả |
| 21 | Lắp đặt côn,cút nhựa, đường kính côn, cút 90 mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| CP | d) Chống thấm sàn sê nô mái | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn (phục vụ thi công) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,4244 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lại mái tôn đã tháo dỡ phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,4244 | 100m2 |
| 3 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông (Đục quanh cổ ống) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 4 | Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 42,696 | m2 |
| 5 | Quấn gioăng trương nở quanh cổ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,1304 | m |
| 6 | Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,3912 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 71,5276 | m2 |
| 8 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 71,5276 | m2 |
| CQ | e, Tường trong ngoài, dầm trần, tam cấp | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 202,244 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 288,4837 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 40,995 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 32,0112 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 34,3728 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 274,5395 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 332,9228 | m2 |
| CR | f, Tam cấp, lát gạch nền | |||
| 1 | Láng tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 25,0388 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 7,573 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 151,4596 | m2 |
| CS | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TIẾU HỌC | |||
| CT | Tháo, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 115,0674 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,7788 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 19,004 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí xổm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu, máng tiểu | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| CU | Phần cải tạo | |||
| 1 | SXLD cửa đi Đ1 khung nhôm kính mờ + phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 51,0776 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 77,9158 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,024 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 51,0776 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60,33 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,7788 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 19,004 | m2 |
| 10 | SXLD vách ngăn tấm Compact dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| CV | Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn, đèn gắn tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| CW | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Vòi đồng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút, tê 76mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Thoát sàn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,6667 | m3 |
| CX | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,9456 | m3 |
| CY | X. ĐIỂM TRƯỜNG TRẠI TRƯỜNG | |||
| CZ | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ TIỂU HỌC | |||
| DA | Phần sửa chữa cửa | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,482 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 64,2648 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 64,2648 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 38,5208 | m2 |
| DB | Phần sửa chữa tường trong, ngoài, tam cấp | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 184,1567 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 169,6367 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 73,6635 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 90,3412 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20,152 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 158,591 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 195,2024 | m2 |
| 8 | Mài vệ sinh mặt bậc granito tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,645 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,858 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,31 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,548 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,31 | m2 |
| DC | Phần thay mới hệ thống điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 61 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 5 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng KT250x180x100mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| DD | Phần thay mới hệ thống thoát nước mái + phụ kiện VS | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn,cút nhựa, đường kính côn, cút 90 mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | quả |
| 4 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Máng tôn U240 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 23,5 | m |
| 7 | Vòi nước | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| DE | Phần trần nhựa làm mới | |||
| 1 | Gia công hệ khung trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 3 | Trần tôn múi sóng giả gỗ dày 0,35mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,3852 | 100m2 |
| DF | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| DG | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 47,8553 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 45,8313 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,6283 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,0311 | m3 |
| DH | Phần cải tạo | |||
| 1 | SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ chớp + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20,2928 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 25,5385 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,024 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 37,8312 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 31,091 | m2 |
| 8 | SXLD tấm ngăn Compact dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,16 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu 90-76 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thoát sàn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể tự hoại bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bồn |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,6667 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,7839 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8,3372 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 22,365 | m2 |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| DI | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC | |||
| DJ | Phần tháo, phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,309 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 16,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10,0691 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 185,3624 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 65,8356 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,828 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,5698 | m3 |
| DK | Phần cải tạo | |||
| 1 | SXLD cửa đi khung thép hộp kính trắng + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ khung thép hộp kính trắng + Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,9028 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10,9024 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 95,541 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 57,554 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 15,8008 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 50,0348 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18,348 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 106,8842 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 130,3944 | m2 |
| 13 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông (Đục quanh cổ ống) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 14 | Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11,3292 | m2 |
| 15 | Quấn gioăng trương nở quanh cổ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,1304 | m |
| 16 | Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,3912 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13,2432 | m2 |
| 18 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13,2432 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn,cút nhựa, đường kính côn, cút 90 mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | quả |
| 22 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Phễu thu nước sàn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,5698 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11,884 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11,884 | m2 |
| 27 | Láng tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13,9194 | m2 |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 32 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng KT250x180x100mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bảng |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| DL | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,5202 | m3 |
| DM | XI. ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| DN | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC (02 NHÀ) | |||
| DO | Phần tháo, phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,54 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 62,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 126,3936 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 313,2277 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 132,4228 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 445,6505 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 25,872 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 199,576 | m2 |
| DP | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 126,3936 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 45,0448 | m2 cấu kiện |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 139,6197 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 120,316 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 32,736 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 17,0072 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 115,4156 | m2 |
| 8 | Láng tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20,556 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 313,3193 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 536,8696 | m2 |
| 11 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông (Đục quanh cổ ống) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 12 | Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 55,0536 | m2 |
| 13 | Quấn gioăng trương nở quanh cổ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,3912 | m |
| 14 | Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10,1736 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 67,9896 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 67,9896 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn,cút nhựa, đường kính côn, cút 90 mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12 | quả |
| 20 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 21 | Phễu thu nước sàn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,893 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 197,86 | m2 |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 28 | Con son đón điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tổng KT250x180x100mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| DQ | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,6784 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với dân dụng/ công nghiệp | 1 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên về xây dựng- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp tối thiểu 01 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình dân dụng/ công nghiệp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Đầm dùi bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | Máy cắt kim loại thép xây dựng (thép tròn, thép vằn, thép hình, thép tấm …) để gia công | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hàn kết nối thép | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tải ben | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi