Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548376-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220538124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nsnn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 16:41:00 đến ngày 2022-05-30 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,485,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng DD&CN Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình DD&CN; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu ;Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong hồ sơ công trình tương tự) đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng DD&CN; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7tấn, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tối thiểu 70kg, Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥75CV, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn;Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7tấn, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tối thiểu 70kg, Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Công an xã Ba Tầng huyện Hướng Hóa
360 Ngày
E-CDNT 3 nsnn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị Tư vấn lập, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Phương Nam 069 4210 678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần 069 4210 668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần 069 4210 668
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9904100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,6299m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,7573m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4524100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6454tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0687tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6018tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,2145m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4091m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5827100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2255tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8867tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2793m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3827100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4624100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2067100m3
17Mua đất tài nguyênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,67m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,06710m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,06710m³/1km
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6679100m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,1653m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4117100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2996tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,625tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,3768m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,8131m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1769100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6183100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4742tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7281tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9952tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,3476m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8009m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,2987m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4515100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7299100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5129tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1949m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6974100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,279100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5911tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1015tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3259m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2576100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2957tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0679tấn
47Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,5506m3
48Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,3314m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6324m3
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,2334m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,174m3
52Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,051m3
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9884m3
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4388m3
55Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4441m3
56Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,019m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8047m3
58Cửa đi pa nô thép hộp 40x800x1,4 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,89m2
59Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,57m2
60Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhômFrandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,08m2
61Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,55m2
62Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính xanh cường lực 8,0 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhômFrandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu).Kính xanh chênh lệch so với kính trắng 150.000đ/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,88m2
63Vách kính cố định, kính xanh cường lực 8,0 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) Kính xanh chênh lệch so với kính trắng 150.000đ/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,48m2
64Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8m2
65Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong -Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13bộ
66Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong -Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
67Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong -Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
68Cửa + vách ngăn bằng compact dày 12mm + phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,65m2
69Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,7104m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,7104m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,52351m2
72Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0466tấn
73Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,85m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,851m2
75Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,85m
76Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,137m2
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,4098m3
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V274,6096m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,9165m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 gạch 120x600 cắt từ gạch 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,6144m2
81Nhân công cắt gạch 600x600 thành gạch 600x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V920,48m
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 300x600 ốp cao 2,1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,83m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 300x600 ốp cao 0,9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,58m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,1268m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,922m2
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2169tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2169tấn
88Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,98tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,98tấn
90Ke chống bão thép (3cái/m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V815,4cái
91Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0279tấn
92Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0279tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,23291m2
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0232100m2
95Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0565tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0565tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1316100m2
98Nẹp nhôm xung quanh trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,2m
99Cầu cản rác + hộp thu + tê cútTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm (Tương đương Đệ Nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,172100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm (Tương đương Đệ Nhất)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,108100m
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V153,1552m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V331,9142m2
104Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V318,14m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,76m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,6116m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,62m
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,367m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,367m2
110Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V326,7201m2
111Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V511,896m2
112Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,63m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.243,6981m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V422,5942m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9661100m2
116Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8m3
117Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,9m3
118Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3974100m2
119Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9626tấn
120Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0252tấn
121Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2975tấn
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1673100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0558100m3
124Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858m3
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858m3
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,74m3
127Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0244100m2
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0368100m2
129Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,638m3
130Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0698100m2
131Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1757tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0253tấn
133Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,205m3
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,5292m2
135Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,5292m2
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,17m2
137Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4m2
138Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101 cấu kiện
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 cấu kiện
140Lắp đặt đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Rạng Đông)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
141Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-9W (tương đương Rạng Đông)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
142Lắp đặt các loại led đơn 1,2mx18W/220V (Tương đương Rạng Đông)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
143Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần Mỹ Phong mã CN 18S)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
144Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
145Lắp đặt bptombt loại 1 phb 2 cực MCB, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
146Lắp đặt bptombt loại 1 phb 2 cực MCB, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
147Lắp đặt bptombt loại 1 phb 2 cực MCB, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
148Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
149Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
150Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
151Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
152Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39cái
153Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
154Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8hộp
155Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
156Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V124m
157Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V360m
158Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D27 (Tương đương sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
159Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V304m
160Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,121m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,12m3
162Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
163Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52m
164Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17m
165Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
166Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
167Kẹp định vị cáp xuống và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
168Hôp đo điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
169ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
170Sơn bạch Tuyết (sơn dây dẫn sét xuống)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
171Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14m
172Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 2,9 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,19100m
173Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
174Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,65100m
175Cút vuông không ren D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
176Cút vuông 1 đầu ren trong D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
177Cút vuông không ren D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
178Cút vuông không ren D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
179Cút vuông 1 đầu ren trong D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
180Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
181Rắc co ren trong D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
182Rắc co ren trong D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
183Tê vuông ren trong PPR D25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
184Tê vuông không ren PPR D25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
185Tê vuông không ren PPR D20x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
186Tê vuông ren trong PPR D20x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
187Tê vuông không ren PPR D50x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
188Tê vuông không ren PPR D50x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
189Côn thu D50x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
190Côn thu D25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
191Van đồng 2 chiều D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
192Van đồng 2 chiều D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
193Lắp đặt vòi nước đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
194Măng sông không ren D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
195Măng sông không ren D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
196Măng sông không ren D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
197Măng sông 1 đầu ren trong D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
198Măng sông 1 đầu ren trong D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
199Măng sông 1 đầu ren trong D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
200Líp đồng ren 2 đầu D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
201Líp đồng ren 2 đầu D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
202Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
203Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
204Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối Viglacera VI6 nắp êm + hang xịt )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
205Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm lạnh Viglacera).Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
206Lắp đặt chậu rửa ( Tương đương Chậu rửa VTL2+vòi chậu lavabo VG106+ Xiphon inox VG814 tương đương Viglacera)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
207Lắp đặt chậu tiểu nam (Tương đương Chậu tiểu nam TT1+ Van xả tiểu nam VG845+ Xiphong inox tương đương Viglacera )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
208Lắp đặt Gương soi (Tương đương phụ kiện hãng Viglacera VG834)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
209Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
210Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
211Bộ lọc nước 3 lõi Composite 1054Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
212Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày 3,2mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,43100m
213Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 2,4mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,38100m
214Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=40mm dày 2,1mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
215Lắp nút bịt đầu ống (không dán) d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
216Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
217Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
218Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
219Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
220Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
221Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
222Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
223Lắp đăt côn thu D110x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
224Lắp đăt côn D60x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
225Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
226Lắp đăt côn thu D110x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
227Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,451m3
228Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,36m3
229Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,09m3
230Hộp phòng cháy chữa cháy (Kích thước: 400cmx600cmx200cm) + 01 bình chữa cháy MFZL4+01 bình chữa cháy CO2 MT + 01 tiêu lệnh )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
B GARA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,63681m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3936m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3552m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0552100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,968m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1076100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0663tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0426tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0736100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2594m3
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,4342m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,216m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,44m2
17Trụ sắt ống tráng kẽm D=80 dày 2,9ly (Tương đương ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát tiêu chuẩn BS 1387/85)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,6m
18Thép ống D65 dày 2,9 ly liên kết trụ đứng (Tương đương ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát tiêu chuẩn BS 1387/85)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2m
19Thép ống D60 dày 2,6ly liên kết trụ đứng (Tương đương ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát tiêu chuẩn BS 1387/85)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m
20Gia công cột bằng thép tấm (Chỉ tính vật liệu phụ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2151tấn
21Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2151tấn
22Xà gồ ống nước D=40 dày 2,5ly (Giá ống thép tính thêm hao hụt 1,05)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1725tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1725tấn
25Ke chống bão 5 cái/mdTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,38100m2
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0741tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0741tấn
29Bulong D16, L=0,3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,264kg
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,79811m2
C CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2395100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6727m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,201m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0684100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1535tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0127tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9291m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3174100m2
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,16m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V481 cấu kiện
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,33tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0176tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0798100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5431m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5461m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1932100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1701tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4257m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7484m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,881m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,2208m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,2m
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V142,1618m2
26Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2687tấn
27Tôn lá cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0211100m2
28Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
29Bánh xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,61m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6m2
32Thép liên kết thép gai vào trụ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,656kg
33Hàng rào thép gai (Tương đương kẽm gai đường kính sợi 3,0mm, trọng lượng 5,5md/1kg,)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,3636kg
34Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m2
D SÂN BÊ TÔNG
1Bạt ni longTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V310m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0369100m2
4Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0667100m
E SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9086100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,908610m³/1km
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,232100m3
4Mua đất tài nguyênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V723,199m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,319910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,319910m³/1km
7Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,613100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6539100m3
F GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V601m khoan
2Ống lọc, lắng D110 (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,62100m
3Ống đẩy D32mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
4Nút bịt ống D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm (xả khí tự động hiệu hidroten không tích hợp cút góc 90o xuất xứ Tây Ban Nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D40 (Xuất xứ Bồ Đào Nha)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt mặt bích giếng khoan D400 dày 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
8Bu lông + Ê cu M20, L=400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
9Cáp Inox 304 D=3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62m
10Máy bơm chìm giếng khoan (Tương đương máy bơm chìm Pentax P=1,5kW, Q=2,4m3/h, điện áp 220V)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 máy
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,11551m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3718m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3674m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6458m3
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0182100m2
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3376m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1873m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0265100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0122tấn
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,72m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,352m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2196m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0109100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0168tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31cấu kiện
G ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4611tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4046tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,00391m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3346m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0039m3
6Móc đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
7Bích đặc bịt trên đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
8Bu long M16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
9Cáp điện CXV-2x10mm2 treo trên cột (Tương đương cáp Cadivi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V600m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Bằng đại học xây dựng DD&CN Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình DD&CN; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu ;Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong hồ sơ công trình tương tự) đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Bằng đại học xây dựng DD&CN; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Ô tô tự đổ ≥7tấn, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)4
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng tối thiểu 70kg, Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
4 Máy ủi ≥75CV, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
5 Xe cẩu ≥ 6 tấn;Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
6 Ô tô tự đổ ≥7tấn, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)4
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng tối thiểu 70kg, Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->