Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nsnn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 16:41:00 đến ngày 2022-05-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,485,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng DD&CN Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình DD&CN; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu ;Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong hồ sơ công trình tương tự) đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng DD&CN; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7tấn, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tối thiểu 70kg, Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥75CV, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn;Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7tấn, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tối thiểu 70kg, Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở Công an xã Ba Tầng huyện Hướng Hóa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | nsnn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Trị
Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Phương Nam 069 4210 678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần 069 4210 668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần 069 4210 668 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9904 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6299 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,7573 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4524 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6454 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0687 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6018 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,2145 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4091 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5827 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2255 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8867 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2793 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3827 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4624 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 17 | Mua đất tài nguyên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,67 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,067 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,067 | 10m³/1km |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6679 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1653 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4117 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2996 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,625 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,3768 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,8131 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1769 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6183 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4742 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7281 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9952 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,3476 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8009 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,2987 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4515 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7299 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5129 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1949 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6974 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5911 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1015 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3259 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2957 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0679 | tấn |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,5506 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,3314 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6324 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,2334 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,174 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,051 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9884 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4388 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4441 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,019 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8047 | m3 |
| 58 | Cửa đi pa nô thép hộp 40x800x1,4 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,89 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,57 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhômFrandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,08 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng ăn toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,55 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính xanh cường lực 8,0 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhômFrandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu).Kính xanh chênh lệch so với kính trắng 150.000đ/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,88 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định, kính xanh cường lực 8,0 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) Kính xanh chênh lệch so với kính trắng 150.000đ/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,48 | m2 |
| 64 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm FAMILYWINDOW sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp - Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng KinLong -Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong -Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (Tương đương phụ kiện kèm theo hãng Kinlong -Doanh nghiệp tư nhân Minh Hiếu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 68 | Cửa + vách ngăn bằng compact dày 12mm + phụ kiện inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,65 | m2 |
| 69 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,7104 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,7104 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,5235 | 1m2 |
| 72 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0466 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,85 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,85 | 1m2 |
| 75 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,85 | m |
| 76 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,137 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,4098 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 274,6096 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,9165 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 gạch 120x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,6144 | m2 |
| 81 | Nhân công cắt gạch 600x600 thành gạch 600x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 920,48 | m |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 300x600 ốp cao 2,1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,83 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 gạch 300x600 ốp cao 0,9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,58 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,1268 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,922 | m2 |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2169 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2169 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,98 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,98 | tấn |
| 90 | Ke chống bão thép (3cái/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 815,4 | cái |
| 91 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0279 | tấn |
| 92 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0279 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,2329 | 1m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0232 | 100m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0565 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0565 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 98 | Nẹp nhôm xung quanh trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,2 | m |
| 99 | Cầu cản rác + hộp thu + tê cút | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm (Tương đương Đệ Nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,172 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm (Tương đương Đệ Nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,108 | 100m |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153,1552 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 331,9142 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 318,14 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,76 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,6116 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,62 | m |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,367 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,367 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 326,7201 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 511,896 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,63 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.243,6981 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 422,5942 | m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9661 | 100m2 |
| 116 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,8 | m3 |
| 117 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,9 | m3 |
| 118 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3974 | 100m2 |
| 119 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9626 | tấn |
| 120 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0252 | tấn |
| 121 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2975 | tấn |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1673 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,858 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,858 | m3 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,74 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,638 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1757 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0253 | tấn |
| 133 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,205 | m3 |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,5292 | m2 |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,5292 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,17 | m2 |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4 | m2 |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 140 | Lắp đặt đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Rạng Đông) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-9W (tương đương Rạng Đông) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại led đơn 1,2mx18W/220V (Tương đương Rạng Đông) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần Mỹ Phong mã CN 18S) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb 2 cực MCB, cường độ dòng điện 40A (Tương đương Sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb 2 cực MCB, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb 2 cực MCB, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | cái |
| 153 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 155 | Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 156 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124 | m |
| 157 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 360 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D27 (Tương đương sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 304 | m |
| 160 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,12 | 1m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,12 | m3 |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | m |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | m |
| 165 | Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 167 | Kẹp định vị cáp xuống và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 168 | Hôp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 169 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 170 | Sơn bạch Tuyết (sơn dây dẫn sét xuống) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=50mm, dày 2,9 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m |
| 175 | Cút vuông không ren D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 176 | Cút vuông 1 đầu ren trong D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 177 | Cút vuông không ren D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 178 | Cút vuông không ren D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 179 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 180 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 181 | Rắc co ren trong D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 182 | Rắc co ren trong D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 183 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 184 | Tê vuông không ren PPR D25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 185 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 186 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 187 | Tê vuông không ren PPR D50x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 188 | Tê vuông không ren PPR D50x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 189 | Côn thu D50x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 190 | Côn thu D25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 191 | Van đồng 2 chiều D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 192 | Van đồng 2 chiều D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 194 | Măng sông không ren D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 195 | Măng sông không ren D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 196 | Măng sông không ren D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 197 | Măng sông 1 đầu ren trong D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 198 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 199 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 200 | Líp đồng ren 2 đầu D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 201 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 202 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối Viglacera VI6 nắp êm + hang xịt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm lạnh Viglacera). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa ( Tương đương Chậu rửa VTL2+vòi chậu lavabo VG106+ Xiphon inox VG814 tương đương Viglacera) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tương đương Chậu tiểu nam TT1+ Van xả tiểu nam VG845+ Xiphong inox tương đương Viglacera ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt Gương soi (Tương đương phụ kiện hãng Viglacera VG834) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 211 | Bộ lọc nước 3 lõi Composite 1054 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày 3,2mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,43 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 2,4mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,38 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=40mm dày 2,1mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m |
| 215 | Lắp nút bịt đầu ống (không dán) d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 218 | Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 219 | Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 222 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đăt côn thu D110x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đăt côn D60x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đăt côn thu D110x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 227 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,45 | 1m3 |
| 228 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,36 | m3 |
| 229 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,09 | m3 |
| 230 | Hộp phòng cháy chữa cháy (Kích thước: 400cmx600cmx200cm) + 01 bình chữa cháy MFZL4+01 bình chữa cháy CO2 MT + 01 tiêu lệnh ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| B | GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,544 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6368 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3936 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3552 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,968 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0663 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0426 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2594 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,4342 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,216 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,44 | m2 |
| 17 | Trụ sắt ống tráng kẽm D=80 dày 2,9ly (Tương đương ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát tiêu chuẩn BS 1387/85) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,6 | m |
| 18 | Thép ống D65 dày 2,9 ly liên kết trụ đứng (Tương đương ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát tiêu chuẩn BS 1387/85) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2 | m |
| 19 | Thép ống D60 dày 2,6ly liên kết trụ đứng (Tương đương ống thép mạ kẽm Vinapipe/Hòa Phát tiêu chuẩn BS 1387/85) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm (Chỉ tính vật liệu phụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2151 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2151 | tấn |
| 22 | Xà gồ ống nước D=40 dày 2,5ly (Giá ống thép tính thêm hao hụt 1,05) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1725 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1725 | tấn |
| 25 | Ke chống bão 5 cái/md | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0741 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0741 | tấn |
| 29 | Bulong D16, L=0,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,264 | kg |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,7981 | 1m2 |
| C | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2395 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6727 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,201 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1535 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0127 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9291 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3174 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,33 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0176 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5431 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5461 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1701 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4257 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7484 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,881 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,2208 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,2 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 142,1618 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2687 | tấn |
| 27 | Tôn lá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 28 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bánh xe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6 | m2 |
| 32 | Thép liên kết thép gai vào trụ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,656 | kg |
| 33 | Hàng rào thép gai (Tương đương kẽm gai đường kính sợi 3,0mm, trọng lượng 5,5md/1kg,) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 342,3636 | kg |
| 34 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bạt ni long | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 310 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0667 | 100m |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9086 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9086 | 10m³/1km |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,232 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tài nguyên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 723,199 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,3199 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,3199 | 10m³/1km |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,613 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6539 | 100m3 |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | 1m khoan |
| 2 | Ống lọc, lắng D110 (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,62 | 100m |
| 3 | Ống đẩy D32mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Nút bịt ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm (xả khí tự động hiệu hidroten không tích hợp cút góc 90o xuất xứ Tây Ban Nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D40 (Xuất xứ Bồ Đào Nha) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt bích giếng khoan D400 dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu lông + Ê cu M20, L=400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 9 | Cáp Inox 304 D=3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | m |
| 10 | Máy bơm chìm giếng khoan (Tương đương máy bơm chìm Pentax P=1,5kW, Q=2,4m3/h, điện áp 220V) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1155 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3718 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3674 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6458 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3376 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1873 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0122 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,72 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,352 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2196 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0168 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| G | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4611 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4046 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0039 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3346 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0039 | m3 |
| 6 | Móc đỡ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 7 | Bích đặc bịt trên đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 8 | Bu long M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 9 | Cáp điện CXV-2x10mm2 treo trên cột (Tương đương cáp Cadivi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Bằng đại học xây dựng DD&CN Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình DD&CN; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu ;Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong hồ sơ công trình tương tự) đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Bằng đại học xây dựng DD&CN; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7tấn, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 4 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng tối thiểu 70kg, Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥75CV, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 5 | Xe cẩu | ≥ 6 tấn;Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥7tấn, có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng tối thiểu 70kg, Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi