Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525665-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH An Việt Bách
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220464850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 16:28:00 đến ngày 2022-05-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,320,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.098E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thôngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,75 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH An Việt Bách
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Xây dựng tuyến đường kết nối các khu đấu giá phía Nam kênh Chính Tây và tuyến đường từ khu đấu giá vị trí 4A đến đường trục xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH An Việt Bách , địa chỉ: Số 107, đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung, địa chỉ: xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Ánh Dương, địa chỉ: phường Quang Trung, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý, địa chỉ: phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH An Việt Bách, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH An Việt Bách , địa chỉ: Số 107, đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung, địa chỉ: xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liêm Chung, địa chỉ: xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất KTHMô tả kỹ thuật theo chương V9,508100m3
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.625,081m3
3Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,871100m3
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,468100m3
5Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.017,95m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,617100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,216100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,873100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,577100m2
10Sản xuất đá dăm đenMô tả kỹ thuật theo chương V5,134100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,134100tấn
12Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,577100m2
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,508100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,162100m3
15Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
16Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,798100m3
17Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m3
18Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,87m3
19Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,469100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,438100m2
23Sản xuất đá dăm đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100tấn
25Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,438100m2
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m3
27Đắp cát nền hè, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
28Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,24m3
29Lát gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V1.542,98m2
30Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.001,81m2
31Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,02m3
32Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,058100m2
33Lót VXM dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V317,31m2
34Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41,88m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6,91100m2
36Lắp đặt bó vỉa hè vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.057,71m
37Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,68m3
38Ván khuôn móng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,023100m2
39Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,604100m2
41Lắp đặt đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V306,8m2
42Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
43Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,161100m2
44Xây tường bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,46m3
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V385,6m2
46Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V24,68100m
47Cây tre nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V178,222cây
48Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,366100m2
49Dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V48,53kg
50Đắp bao tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V246,55m3
51Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
53Lắp đặt viên vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V360m
54Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m3
55Trồng cây Bàng Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V1100cây
56Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây TB ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V45cây
57Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V45gốc
58Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
59Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
60Trụ lan can D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V169m
61Sơn trụ, xích sắt 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,931m2
62Xích sắtMô tả kỹ thuật theo chương V168m
63Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,7m2
64Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,1m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V2.191,11m3
2Đắp hoàn trả, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,19100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,747100m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,527m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
11Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
13Mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
14Lắp đặt rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
16Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V86,083m3
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V4281 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
19Lắp đặt đế cống D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V888cái
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V444mối nối
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1091 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
23Lắp đặt đế cống D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V244cái
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V122mối nối
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1441 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo chương V311 đoạn ống
27Lắp đặt đế cống D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V350cái
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V175mối nối
29Lắp đặt ống HDPE 2 lớp - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,535100 m
30Đắp cát đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m3
31Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V61,881m3
32Đắp hoàn trả, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m3
34Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
37Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13,925100m
38Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
39Bê tông móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
40Ván khuôn BT móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
41Xây móng, sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23m3
42Xây tường đầu bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
43Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn cống
44Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
45Đào móng hố ga, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V65,771m3
46Đắp đất hoàn trả móng hố ga, hố thu, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m3
47Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
48Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m3
49Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m2
50Xây hố ga bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,64m3
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V324,82m2
52Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,13m2
53Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,97m3
54Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m2
55Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
58Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,09m3
59Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V831cấu kiện
60Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
61Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cửa thu, bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,034100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
64Lót đáy cửa thu dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
65Lắp đặt cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
66Lắp đặt bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V40m
67Nắp ga composite 1x1m (12,5T)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
68Nắp ga composite 1x1m (40T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Nắp ga composite 0.74x0.74m (12,5T)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
70Tấm thu nước composite 25TMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
7Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8,5-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
8Cáp đồng treo 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,548100m
9Lắp đặt dây lên đèn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
10Luồn đặt dây tiếp địa đèn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
11Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V211 cần đèn
12Lắp đặt đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
13Lắp đặt lại đèn LED tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V221 bộ
15Tấm móc F16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Tăng đơ F10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17Đai thép và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
18Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
D ĐẢM BẢO ATGT
1Cọc tre D6-8cm, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V163,2m
2Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,523m2
3Bê tông đế cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
5Dây nhựa phản quang PVCMô tả kỹ thuật theo chương V540m
6Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Nhân công điều hành giao thông (NC 3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.098E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thôngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 3 Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) Công suất ≥ 70 kg1
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 4,5 kw1
6 Máy hàn Công suất ≥ 14 kw1
7 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 9 tấn1
8 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,75 m31
9 Máy ủi Sử dụng tốt1
10 Máy lu rung Lực rung ≥ 16 tấn1
11 Máy nén khí Công suất ≥ 360 m3/h1
12 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->