Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550932-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220539506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 06:59:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,454,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10 tấn, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường TH Tân Phú
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Sơn, Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc 373; - Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Sơn, Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i) Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng/ Xây dựng nhà; hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). (ii) Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). (iii) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Sơn, Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn, Địa chỉ: xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: (0210).3875.830 - Fax: 0210.3615016. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn; Địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88,815m2
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,0294m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển đổ đi cự ly TB 2,0KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0809m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V461,6888m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V166,4932m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V454,5868m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V640,9952m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m2
9Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.016,2756m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V907,4884m2
12Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V131,2m
13Cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,64m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,64m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V112,35m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V112,35m2
17Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V112,351m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81,0972m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81,0972m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sênôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,0294m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,0294m2
22Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20lỗ
23Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
24Bơm keo đinh vít, sử lý các vị trí dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1t. bộ
25Tháo dỡ bóng đèn phòng họp để thayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1công
26Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG SỐ 1
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101,76m2
4Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V359,738m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7876m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V586,4238m2
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7744m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển đổ đi cự ly TB 2,0KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,1088m3
11Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V633,3928m2
12Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V134,6724m2
13Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V940,251m2
14Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V862,3558m2
15Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.623,6438m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.047,0282m2
19Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn viên 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V586,4238m2
20Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V265,6m
21Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,16m2
22Cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,6m2
23Khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101,76m2
25Cạo sơn bề mặt các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,6m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,6m2
27Quét dung dịch chống thấm mái sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7744m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7744m2
29Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4lỗ
30Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,6224m2
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5983tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V169,62241m2
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5983tấn
35Lợp mái bằng tôn múiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1534100m2
36Tôn úp sườn, úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,6m
37Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72bộ
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
39Lắp đặt đèn trang trí cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
40Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
41Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
43Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
44Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
45Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
46Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
47Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
51Lắp đặt đế nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42hộp
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V540m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
54Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V360m
55Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
56Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V680m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
59Lắp đặt kim thu sét - tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
60Tôn chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3m2
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
62Chân bậc sắt gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
63Kẹp nối dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
64Đo kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4điểm
65Que hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3kg
66Sơn chống gỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3kg
67Sơn màu tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3kg
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG SỐ 2
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10công
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101,76m2
4Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V359,738m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7876m3
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7744m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải vận chuyển đổ đi cự ly TB 2,0KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,1108m3
10Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V633,3928m2
11Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V134,6724m2
12Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V940,251m2
13Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V862,3558m2
14Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.623,6438m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.047,0282m2
18Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V265,6m
19Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,16m2
20Cửa sổ nhôm hệ kính trắng hệ 2600 dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,6m2
21Khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101,76m2
23Cạo sơn bề mặt các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,60.0
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,6m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7744m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7744m2
27Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4lỗ
28Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,6224m2
30Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5983tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V169,62241m2
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5983tấn
33Lợp mái bằng tôn múiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1534100m2
34Tôn úp sườn, úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,6m
35Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72bộ
36Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
37Lắp đặt đèn trang trí cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
39Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
41Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
42Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
43Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
44Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
45Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
49Lắp đặt đế nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42hộp
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V540m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
52Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V360m
53Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V680m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
57Lắp đặt kim thu sét - tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
58Tôn chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3m2
59Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
60Chân bậc sắt gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
61Kẹp nối dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
62Đo kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4điểm
63Que hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3kg
64Sơn chống gỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3kg
65Sơn màu tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3kg
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 3
1Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10công
2Phá dỡ nền gạch látTheo yêu cầu kỹ thuật chương V624,6762m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,65m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải vận chuyển đổ đi cự ly TB 2,0KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,5068m3
5Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,7678m2
6Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V254,65m2
7Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,65m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V313,0678m2
9Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn viên 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V632,0082m2
10Tháo dỡ bóng đèn phòng họp để thayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2công
11Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
E CỔNG CHÍNH + HÀNG RÀO TRƯỚC TRƯỜNG
1Phá dỡ cổng cũ, đoạn hàng rào cũ phía trướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
2Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
3Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,481m3
4Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42481m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0301m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0733100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0647100m2
8Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3178m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7118m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0058tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1289tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0154tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0826tấn
14Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0885100m3
15Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1276100m2
16Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7018m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0135tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1058tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1017100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1187m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,027tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1639tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1755100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0784tấn
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,605m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4042m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,85m2
28Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,209m2
29Vét chỉ lõm, phào cắt nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V179,02m
30Đắp phào nổi trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,249m2
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1525tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1525tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,0021m2
35Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1577100m2
36Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4839tấn
37Sơn tĩnh điện khung biển, cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V483,9472kg
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4839m2
39Sản xuất, lắp dựng tôn phẳng gắn biểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,92m2
40Khóa cổng trườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
41Bản lề cối cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
42Bánh xe cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
43Đào móng tường rào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,58100m3
44Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4364m3
45Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5586100m2
46Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4434m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2098tấn
48Ván khuôn giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2576100m2
49Bê tông giằng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0498m3
50Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1899tấn
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9962m3
52Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7182m3
53Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1933100m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,543m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2976m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V154,0898m2
57Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,4432m2
58Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V179,533m2
59Vận chuyển hoa sắt hàng rào đến công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
60Cạo sơn bề mặt các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V272,3m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V272,3m2
62Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V272,3m2
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,18521m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3698m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2461m3
4Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1852m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1063m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0105tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0193100m2
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0617m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3149m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,854m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,854m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7044m2
13Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,73m2
14Khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,73m2
16Đấu nối cấp nước vào hệ thống cấp nước đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1trọn bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
18Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
19Lắp đặt tê, cút nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
20Van khóa PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
22Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
23Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,712m2
24Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V107,289m2
25Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V288,1421m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V151,001m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V288,1421m2
28Đào móng tường rào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2626100m3
29Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4237m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,5805m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0715100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1804m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0829tấn
34Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0875100m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0861m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5424m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V232,4876m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,8104m2
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V247,298m2
40Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.430,96m2
41Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.430,96m2
42Vệ sinh mặt sân bê tông cũ, vá bù để lát gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Công
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.068m2
44Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.068m2
45Nạo vét rãnh thoát nước đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công
46Đào móng hố ga, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3791m3
47Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,661100m3
48Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6039m3
49Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,781m3
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V136,396m2
51Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,1408m2
52Bê tông, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6321m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2255100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2525tấn
55Lắp các loại cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1151 cấu kiện
56Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,198100m3
57Lót cát nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,747m3
58Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V574,94m2
59Bê tông sân, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,2458m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5477m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,25m2
62Phá dỡ nền gạch lát cũ bục sân khấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,5m2
63Bốc xếp vận chuyển phế thải vận chuyển đổ đi cự ly TB 2,0KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,935m3
64Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1597100m3
65Đào móng xây bó nền- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7028m3
66Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9612m3
67Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,032m3
68Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,405m3
69Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8448m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2075tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0192tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0953tấn
74Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0936100m2
75Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m2
76Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128100m2
77Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4032m3
78Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7575m3
79Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1083100m3
80Đắp nền tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1743m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4m2
83Lát nền, sàn - gạch Hạ long KT: 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V109,3096m2
84Bu lông móng thép D20, l=500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
85Gia công cột bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3247tấn
86Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3247tấn
87Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7433tấn
88Lắp vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7433tấn
89Bu lông thép D18, l=80, cấp 8.8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
90Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2698tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2698tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,72461m2
93Lợp mái bằng tôn múiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2628100m2
94Tôn úp sườn, úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt1
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 trở lên, vận hành tốt1
3 Cần cẩu Sức nâng >= 10 tấn, vận hành tốt1
4 Máy vận thăng Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt2
5 Máy vận thăng Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt1
6 Máy trộn vữa 80 lít trở lên; Vận hành tốt2
7 Máy trộn bê tông 250 lít trở lên; Vận hành tốt2
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy hàn Vận hành tốt2
11 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
12 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt2
13 Máy tời Vận hành tốt1
14 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->