Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 06:59:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,454,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.836.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10 tấn, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường TH Tân Phú 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng/ Xây dựng nhà; hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). (ii) Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). (iii) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tân Sơn, Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn, Địa chỉ: xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: (0210).3875.830 - Fax: 0210.3615016. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn; Địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,815 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,0294 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển đổ đi cự ly TB 2,0Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0809 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 461,6888 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166,4932 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 454,5868 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 640,9952 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.016,2756 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 907,4884 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,2 | m |
| 13 | Cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,64 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,64 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,35 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,35 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,35 | 1m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,0972 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,0972 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,0294 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,0294 | m2 |
| 22 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | lỗ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Bơm keo đinh vít, sử lý các vị trí dột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | t. bộ |
| 25 | Tháo dỡ bóng đèn phòng họp để thay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 26 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 359,738 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7876 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 586,4238 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7744 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ đi cự ly vận chuyển đổ đi cự ly TB 2,0Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,1088 | m3 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 633,3928 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,6724 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 940,251 | m2 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 862,3558 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.623,6438 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.047,0282 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn viên 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 586,4238 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 265,6 | m |
| 21 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,16 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,6 | m2 |
| 23 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,76 | m2 |
| 25 | Cạo sơn bề mặt các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,6 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,6 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7744 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7744 | m2 |
| 29 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | lỗ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,6224 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5983 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,6224 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5983 | tấn |
| 35 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1534 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp sườn, úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,6 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 540 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 680 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 60 | Tôn chống dột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 62 | Chân bậc sắt gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 63 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 64 | Đo kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | điểm |
| 65 | Que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 66 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 67 | Sơn màu tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 359,738 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7876 | m3 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7744 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải vận chuyển đổ đi cự ly TB 2,0Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1108 | m3 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 633,3928 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,6724 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 940,251 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 862,3558 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.623,6438 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.047,0282 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 265,6 | m |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,16 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm hệ kính trắng hệ 2600 dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,6 | m2 |
| 21 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,76 | m2 |
| 23 | Cạo sơn bề mặt các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,6 | 0.0 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,6 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7744 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7744 | m2 |
| 27 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | lỗ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,6224 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5983 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,6224 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5983 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1534 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp sườn, úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,6 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 540 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 680 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét - tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 58 | Tôn chống dột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 60 | Chân bậc sắt gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 61 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | Đo kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | điểm |
| 63 | Que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 64 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| 65 | Sơn màu tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | kg |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 3 | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 624,6762 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,65 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải vận chuyển đổ đi cự ly TB 2,0Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,5068 | m3 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,7678 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,65 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,65 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 313,0678 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn viên 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 632,0082 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn phòng họp để thay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 11 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| E | CỔNG CHÍNH + HÀNG RÀO TRƯỚC TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ cổng cũ, đoạn hàng rào cũ phía trước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 3 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,48 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4248 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0301 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0647 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3178 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7118 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1289 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0154 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0826 | tấn |
| 14 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1276 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7018 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0135 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1058 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1187 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1639 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0784 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,605 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4042 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,85 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,209 | m2 |
| 29 | Vét chỉ lõm, phào cắt nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 179,02 | m |
| 30 | Đắp phào nổi trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,249 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1525 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1525 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,002 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1577 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4839 | tấn |
| 37 | Sơn tĩnh điện khung biển, cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 483,9472 | kg |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4839 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tôn phẳng gắn biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,92 | m2 |
| 40 | Khóa cổng trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 41 | Bản lề cối cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Bánh xe cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 43 | Đào móng tường rào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4364 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5586 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4434 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2098 | tấn |
| 48 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 49 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0498 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1899 | tấn |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9962 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7182 | m3 |
| 53 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1933 | 100m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,543 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2976 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154,0898 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,4432 | m2 |
| 58 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 179,533 | m2 |
| 59 | Vận chuyển hoa sắt hàng rào đến công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 60 | Cạo sơn bề mặt các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 272,3 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 272,3 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 272,3 | m2 |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1852 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3698 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2461 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1852 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1063 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0105 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0617 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3149 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,854 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,854 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7044 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,73 | m2 |
| 14 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,73 | m2 |
| 16 | Đấu nối cấp nước vào hệ thống cấp nước đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trọn bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê, cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Van khóa PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,712 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,289 | m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288,1421 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,001 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288,1421 | m2 |
| 28 | Đào móng tường rào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2626 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4237 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,5805 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1804 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0829 | tấn |
| 34 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0861 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5424 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 232,4876 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,8104 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 247,298 | m2 |
| 40 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.430,96 | m2 |
| 41 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.430,96 | m2 |
| 42 | Vệ sinh mặt sân bê tông cũ, vá bù để lát gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Công |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.068 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.068 | m2 |
| 45 | Nạo vét rãnh thoát nước đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 46 | Đào móng hố ga, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,379 | 1m3 |
| 47 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,661 | 100m3 |
| 48 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6039 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,781 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,396 | m2 |
| 51 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,1408 | m2 |
| 52 | Bê tông, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6321 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2255 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2525 | tấn |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115 | 1 cấu kiện |
| 56 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,198 | 100m3 |
| 57 | Lót cát nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,747 | m3 |
| 58 | Nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 574,94 | m2 |
| 59 | Bê tông sân, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,2458 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5477 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,25 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch lát cũ bục sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,5 | m2 |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải vận chuyển đổ đi cự ly TB 2,0Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,935 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1597 | 100m3 |
| 65 | Đào móng xây bó nền- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7028 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9612 | m3 |
| 67 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,032 | m3 |
| 68 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,405 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8448 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2075 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0192 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0953 | tấn |
| 74 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m2 |
| 77 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4032 | m3 |
| 78 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7575 | m3 |
| 79 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1083 | 100m3 |
| 80 | Đắp nền tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1743 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - gạch Hạ long KT: 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,3096 | m2 |
| 84 | Bu lông móng thép D20, l=500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 85 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3247 | tấn |
| 86 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3247 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7433 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7433 | tấn |
| 89 | Bu lông thép D18, l=80, cấp 8.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2698 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2698 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,7246 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2628 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp sườn, úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.836.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên, vận hành tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng >= 10 tấn, vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy vận thăng | Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 80 lít trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Vận hành tốt | 2 |
| 13 | Máy tời | Vận hành tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi