Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550043-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220549931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 16:25:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,149,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.449E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục mương thoát nước thi công bằng ống bê tông ly tâm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục mương thoát nước kết cấu bằng ống bê tông ly tâm tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục mương thoát nước kết cấu bằng ống bê tông ly tâm tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mương kín qua khu dân cư trên tuyến đường ĐH7.DX
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Đại Phát (Địa chỉ trụ sở: xã Duy Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam); + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Công trình An Hòa Phát (Địa chỉ trụ sở: Thôn An Hòa, xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam). + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Duy Xuyên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông cầu và đường bộ, hạng III; + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chầu giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT là 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thoả thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THOÁT NƯỚC
B * Ống cống BTLT
1Lắp đặt ống BTLT D600m; L=4m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2271 đoạn ống
2Lắp đặt ống BTLT D600m; L=3m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V221 đoạn ống
3Lắp đặt ống BTLT D600m; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
4Lắp đặt ống BTLT D600m; L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
5Lắp đặt ống BTLT D800m; L=4m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V341 đoạn ống
6Lắp đặt ống BTLT D800m; L=3m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
7Lắp đặt ống BTLT D800m; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
8Lắp đặt ống BTLT D800m; L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V231mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V39mối nối
11Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V322,299m3
C * Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V961cấu kiện
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,772m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
5Thép mạ kẽm tấm đan hố ga L(80x80x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,492tấn
D * Xà mũ hố ga
1Bê tông M250 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V8,65m3
2Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m2
3Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
4Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,858tấn
5Thép niềng xà mũ L(90x90x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,918tấn
E * Thân hố ga
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V80,545m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,997100m2
F * Móng hố ga
1Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V22,105m3
2Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
3Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,982m3
G * Cửa thu nước
1Bê tông M250 đá 1x2 cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,103m3
2Ván khuôn dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m2
3Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,158m3
4Cốt thép cửa thu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
5Cốt thép cửa thu d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,611tấn
6Lắp đặt tấm bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V47tấm
H * Dầm cửa thu nước
1Lắp đặt dầm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V471cấu kiện
2Bê tông M250 đá 1x2 dầm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
3Ván khuôn dầm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
4Cốt thép dầm cửa thu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
5Cốt thép dầm cửa thu d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
I * Đào đắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,373100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,829100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,543100m3
J * Mương ngang dải phân cách
1Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,672m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m2
3Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
4Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
5Lăp ghép tấm đan lắp ghép KT(0.9x1.6x0.05)mMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
7Đào móng đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
K * Hạng mục khác (cống 2x2)m
1Cắt bê tông thân cống dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,513m
2Sikadur 731 trám vị trí khoét lỗ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031kg
3Bê tông bịt hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Ván khuôn bịt hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
L * Cửa xả
M Tường đầu, tường cánh, sân cửa xả
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,706m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
3Bê tông M150 đá 1x2 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,963m3
4Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
5Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,553m3
N Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 1x2 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
2Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
3Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
O Hoàn trả tường chắn vị trí cửa xả
1Cắt bê tông tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,89m3
3Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V8,995m3
4Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
5Bê tông M150 đá 2x4 móng tường chắn và sân cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V5,233m3
6Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
7Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
P * Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
2Dây nilon phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
3Lắp đặt đế bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V270cái
4Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,515m3
5Ván khuôn đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m2
6Cọc gỗ KT(5x5x110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V270cọc
7Sơn cọc gỗMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
8Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V18công
9Biển tam giác (W.227, W245a)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Biển chữ nhật kích thước BxH=(0,8x0,5)m S.509bMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Biển chữ nhật kích thước BxH=(0,25x1)m (S.507)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Thép hình giá biển báo L(50x50x4mm), G= (3,05Kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,348Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.449E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục mương thoát nước thi công bằng ống bê tông ly tâm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục mương thoát nước kết cấu bằng ống bê tông ly tâm tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục mương thoát nước kết cấu bằng ống bê tông ly tâm tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ an toàn lao động: 1 kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (bản photo có công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3 Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
3 Cần cẩu ≥ 6 Tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký)1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê3
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy thủy bình (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->