Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2022 23:57:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Tam Đường |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 23:55:00 đến ngày 2022-05-29 23:57:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,628,336,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng duy nhất có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu: Hợp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng, có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 35kV hoặc cấp cao hơn; đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Guốc trèo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Mũ bảo hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Tam Đường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6 Xây dựng tuyến đường dây 35kV, TBA và ĐZ 0,4kV cấp điện cho khu TĐC Bản Hon; tuyến ĐZ 0,4kV cấp điện cho khu TĐC Bản Đông Pao 2 thuộc xã Bản Hon huyện Tam Đường phục vụ GPMB dự án kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn giải phóng mặt bằng dự án kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc, tuyến nối Lai Châu với cao tốc Nội Bài Lào Cai, đoạn qua huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực sau: Thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải đáp ứng về chứng chỉ năng lực trên, các thành viên còn lại của liên danh cũng phải đáp ứng theo yêu công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường;
Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường, địa chỉ: Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0231 3488 622 – 0985943113, địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường, địa chỉ: Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 0231 3488 622 - 0985943113 - Địa chỉ của người có thẩm quyền: ông Phạm Hải Triều, Giám đốc Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường, địa chỉ: Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 0231 3488 622 – 0985943113 + Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt. Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu Điện thoại 039.2681666; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng + Lắp đặt ĐZ 35kV xây dựng mới | |||
| 1 | Xà XĐL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà XRN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cách điện đứng Polymer PPI-35+ Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Quả |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Dây dẫn AXV/CTS-W 1x70-40.5kV(đã tính 3 pha và hao hụt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m |
| 6 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| B | Chi phí xây dựng + Lắp đặt mới trạm biến áp | |||
| 1 | Chi phí xây dựng TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| 2 | Chi phí lắp đặt TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| C | Chi phí xây dựng + Lắp đặt ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Chi phí tháo dỡ ĐZ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| 2 | Chi phí xây dựng ĐZ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| 3 | Chi phí lắp đặt vật tư ĐZ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| 4 | Chi phí lắp đặt vật tư công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| 5 | Chi phí lắp đặt chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| D | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị ĐZ 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| E | Chi phí mua sắm ĐZ 35kV | |||
| 1 | Xà XĐL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà XRN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cách điện đứng Polymer PPI-35+ Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Quả |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Dây dẫn AXV/CTS-W 1x70-40.5kV(đã tính 3 pha và hao hụt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m |
| 6 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| F | MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA- 35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 42kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Câu chì tự rơi SI-35 (dây chì 5-6A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ 400V-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu dao cách ly 630A- 38,5KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Vật tư lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp TĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Móng cột MT3-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 9 | Sứ đứng VHĐ-35 + Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Quả |
| 10 | Dây đồng cứng Cu/XLPE4.3/PVC/CWS/PVC-1x70-40,5KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Cáp đồng mềm Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 12 | Dây dẫn AC/XLPE/HDPE-35kV-70mm2 có màn chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x185+1x95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm XĐT- 35 (vào dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian XTG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐSI - 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp trên cột BTLT GĐMBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ chống sét van mặt máy GĐCSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp lực GĐCL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Côliê đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế cách điện GCĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Thang sắt TS-2,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cột PCI-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 26 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 30 | Ghíp nhôm AL-3BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 31 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Biển báo cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Ống nhựa sun HPĐE luồn cáp Ф85/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Nắp chụp ty sứ cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Nắp chụp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| G | Chi phí lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp ≤ 320KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ hạ thế 400V -400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Quả |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Sợi |
| 5 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 6 | Thí nghiệm thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | PĐ |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm đồng hồ AMPEMET | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm đồng hồ Vollmet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm TI hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì tự sơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Kiểm định biến dòng điện ≤ 1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá gián tiếp dải rộng tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| I | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| J | Chi phí mua sắm ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Loại cột PC.I-8,5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cột |
| 3 | Kẹp xiết 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Kẹp xiết 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 5 | Cổ dề CD1-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 6 | Cổ dề CD2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Cổ dề CD3-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Cổ dề CD1-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp 2 BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Hộp đảo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 12 | Hộp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 13 | Cáp VX ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 14 | Cáp VX ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,22 | m |
| 15 | Biển báo cấm trèo, biển báo số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 16 | Đai thép Inlox 20x0,4x1200mm + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| K | Chi phí mua sắm hệ thống công tơ | |||
| 1 | Hộp đấu nối công tơ + PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Hòm |
| 2 | Hộp công tơ H2 + PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Hòm |
| 3 | Aptomát 100A cho hòm 3 pha và hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 4 | Công tơ 1 pha (5(20)A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 5 | Dây đồng cứng bọc PVC M1x4 đấu trong hòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 6 | Cáp Muller 2x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Cáp Muller 2x11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 8 | Cáp Muller 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 9 | Cáp M3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 10 | Cáp M3x35+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 11 | Cáp muller 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | m |
| 12 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn (cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 13 | Kẹp bổ trợ đơn (cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 15 | Kẹp bổ trợ treo dây K. Hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 16 | Dây thít nhựa 6x300 (30cm, gói 250 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gói |
| 17 | Ghíp đồng nhôm 2 bulông AM70/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 18 | Ghíp đồng nhôm 2 bulông AM70/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Cái |
| 19 | Ghíp đồng nhôm 2 bulông AM70/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 20 | Băng cách điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 21 | Ghíp nhựa chuyên dụng-2 bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Bộ |
| 22 | Vận chuyển công tơ, hòm công tơ - dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| L | Chi phí mua sắm chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6 | m |
| 2 | Kẹp xiết cáp KX4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Má ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Đai thép ĐT+ KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 5 | Ghíp nhựa chuyên dụng 2BL (cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp Cu/Al-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Cáp đồng CU/PVC/PVC 2x4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Đèn đường LED 50W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Cần đèn CD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cần đèn CD-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Công tơ đo đếm 20A + hộp công tơ (trọn bộ + PK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 12 | Cáp Mule 2x11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Đầu cốt AM -10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng duy nhất có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu: Hợp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng, có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 35kV hoặc cấp cao hơn; đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên" | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên" | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (có cần cẩu) | Không yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Guốc trèo | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Dây an toàn | Không yêu cầu | 5 |
| 12 | Mũ bảo hộ | Không yêu cầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi