Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551004-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 8
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220545399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 22:57:00 đến ngày 2022-06-08 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,511,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35,4 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70,8 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 35,4 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 18 tỷ đồng, giá trị hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 6,7 tỷ đồng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 35,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tái sinh nguội tại chỗ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa nóng 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cào bóc mặt đường ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu rung bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu rung chân cừu ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cào bóc tái sinh chuyên dùng công suất ≥ 450HP
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải xi măng công suất ≥ 16m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 8
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Dự án: Sửa chữa mặt đường khu vực ngã tư Sư 5 tại Km40+600; Sửa chữa lề gia cố các đoạn Km33+268 – Km37+937, Km44+279 – Km44+627, Km48+829 – Km54+279, Km63+000 – Km65+700, Km70+900 – Km84+162; Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km6+850 – Km7+000 (T); Km10+590 – Km10+905 (T); Km15+700 – Km16+000 (T); Km23+800 – Km24+040 (T); Km49+050 – Km49+300 (P); Km81+500 – Km82+180; Sửa chữa 02 cống thủy lợi Km49+100 và Km54+440; Điều chỉnh tổ chức giao thông tại Km13+260 và Km13+610, Quốc lộ 22B, tỉnh Tây Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 , địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440 * Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8, địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.37594939 - Fax: 028.37594938
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Liên danh công ty Cổ phần TVTK và Công nghệ Thạch Đỉnh & Công ty TNHH Tư vấn thiết kế B.R; + Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty Cổ phần TVTK và Công nghệ Thạch Đỉnh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định Dự án đầu tư/Thiết kế bản vẽ thi công: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục đường bộ Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án 8; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục đường bộ Việt Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án 8; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục đường bộ Việt Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Bên mời thầu Ban quản lý dự án 8.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 , địa chỉ: Tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440 * Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8, địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.37594939 - Fax: 028.37594938


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nội dung chi tiết được đính kèm tại Chương II, E-HSMT đính kèm theo
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440 * Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8, địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.37594939 - Fax: 028.37594938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền là: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8571.444 - Fax: 0243.8571.440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn là: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243.5380.262 - Fax: 0243.5380.302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, lề đường - Sửa chữa lề gia cố bằng tái sinh nguội bằng xi măng + phụ gia và thảm bê tông nhựa
1Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V59.509,31m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V59.509,31m2
3Láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn 2,8kg/m2 (lớp sami)Mô tả kỹ thuật theo chương V55.619,61m2
4Bổ sung cấp phối đá dăm vào thành phần hạt cấp phối tái sinh (khối chặt K98)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.668,59m3
5Đào bỏ vật liệu thừa (phần bù cấp phối đá dăm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.668,59m3
6Đào bỏ vật liệu thừa đáy khuôn lề đường tái sinh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4.727,67m3
7Tái sinh nguội tại chỗ bằng xi măng + phụ gia, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V55.619,61m2
B Nền, mặt đường, lề đường - Mở rộng mặt đường (nút giao Sư 5)
1Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V456,46m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V456,46m2
3Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V424,33m2
4Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V424,33m2
5Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V63,65m3
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V148,51m3
7Lu lèn K98, chiều dày tối thiểu 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V424,33m2
C Nền, mặt đường, lề đường - Xử lý cao su lề gia cố
1Đào nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
2Đắp đất K98 dày tối thiểu 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
3Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
D Nền, mặt đường, lề đường - Xử lý phần mép mặt đường bê tông nhựa hiện hữu
1Cào bóc bê tông nhựa dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.889,71m2
2Cắt mép bê tông nhựa nhựa dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V25.931,37m
3Cào bóc bê tông nhựa dày 5cm (nút Sư 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,14m2
4Cắt mép nhựa 5 cm (nút Sư 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V214,24m
E Nền, mặt đường, lề đường - Nền đường
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V692,17m3
2Đắp lề đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V802,58m3
F Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Đào, đắp
1Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6.764,07m3
2Đắp cát mang rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.113,79m3
3Đắp đất mang rãnh K90Mô tả kỹ thuật theo chương V965,76m3
G Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Gia cố mép rãnh (không qua đường giao)
1bê tông xi măng 20Mpa dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V319,43m3
2Bê tông lót 8Mpa dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,73m3
H Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Gia cố mép rãnh (qua đường giao)
1bê tông xi măng 20Mpa dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
2Bê tông lót 8Mpa dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
I Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Thân rãnh đổ tại chỗ
1Cốt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34.866,89Kg
2Bê tông 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V650,42m3
J Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Thân rãnh đúc sẵn
1Cốt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65.170Kg
2Bê tông 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,07m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V203,6m3
K Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Tấm đan đúc sẵn
1Cốt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55.604,07Kg
2Bê tông tấm đan rãnh 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V440,79m3
L Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Tấm đan rãnh đi qua đường đổ tại chỗ
1Cốt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.385,1Kg
2Bê tông tấm đan rãnh 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m3
M Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Cống dọc
1Ống cống tròn D0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V54m
2Đế cống tròn D0.8m đúc sẵn 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V54cấu kiện
3Bê tông xi măng 16MPa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
4Bê tông chèn khe 12MPaMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
5Vữa bê tông 8MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
6Đá dăm đệm cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,56m3
7Joint cao su L=3,14mMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V226,89m3
9Đắp đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,99m3
10Đắp cát đế móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V123,4m3
N Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Hố thu và cửa xả
1Thân hố thu - Cốt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V899,16Kg
2Thân hố thu - Bê tông thân hố ga 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,62m3
3Thân hố thu - Bê tông lót 12MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
4Thân hố thu - Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
5Thân đan hố thu đúc sẵn (12 cái) - Cốt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V239,43Kg
6Thân đan hố thu đúc sẵn (12 cái) - Bê tông tấm nắp 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
7Cửa xả - Bê tông xi măng móng 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,27m3
8Cửa xả - Tường cánh cửa xả 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
9Cửa xả - Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
10Cửa xả - Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
O An toàn giao thông (nút Sư 5)
1Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V200,26m2
2Sơn kẻ đường màu vàng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,39m2
3Sơn kẻ đường màu vàng dày 6mm (gờ giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,14m2
4Biển báo chữ nhật kích thước (0,9x0,9)m, 1 cột dài 3,45mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Biển báo chữ nhật, kích thước (2,4x1,5)m, 2 cột 4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Biển báo tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
P Hạng mục khác
1Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V12.097,81m3
Q Bổ sung đèn tín hiệu nút giao Km13+260 - Bổ sung chỉnh sửa hệ thống an toàn giao thông
1Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V170,46m2
2Sơn kẻ đường màu vàng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,21m2
3Sơn kẻ đường màu vàng dày 6mm (gờ giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
4Biển báo hình vuông (0,7x0,7)m + cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Biển báo tam giác + cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Đào móng cột trụ biển báo, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
7Bê tông móng, vữa bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
8Đinh phản quang (kích thước: 14x15x2,3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V172cái
R Bổ sung đèn tín hiệu nút giao Km13+260 - Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông
1Tủ điều khiển tín hiệu giao thông - Trụ điều khiển tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ điều khiển tín hiệu giao thông - Trụ điều khiển tín hiệu giao thông (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Móng tủ điều khiển - Đào đất cấp 3 hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
4Móng tủ điều khiển - Bê tông xi măng móng 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
5Móng tủ điều khiển - Bê tông lót móng 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
6Móng tủ điều khiển - Khung móng cột M16x4, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Móng tủ điều khiển - Lắp đặt hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Móng tủ điều khiển - Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
S Bổ sung đèn tín hiệu nút giao Km13+260 - Đèn tín hiệu điều khiển giao thông
1Trụ tròn côn cao 6,2 (dày 6mm), cần vươn 7m (dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
2Lắp dựng cần đèn (7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Trụ tròn tín hiệu giao thông cao 3,9m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
4Trụ tròn tín hiệu giao thông cao 2,9m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
5Đèn tín hiệu giao thông (đỏ, xanh, vàng) D300Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Đèn tính hiệu điều khiển giao thông 3 màu mũi tên D300 (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Đèn tính hiệu điều khiển giao thông mũi tên rẽ phải D300 màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Đèn tín hiệu giao thông người đi bộ D300, 2 màu xanh, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Đèn đếm lùi 2 màu D300 xanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 2 màu xanh - đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt tay bắt đèn và đèn trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Lắp đặt tay bắt đèn và đèn trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
13Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
15Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
16Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
T Bổ sung đèn tín hiệu nút giao Km13+260 - Móng cột đèn tín hiệu giao thông (8 vị trí)
1Đào đất cấp 3 hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,77m3
2Bê tông xi măng móng 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
3Bê tông lốt móng 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
4Khung móng cột 8M24, dài L=1,3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Khung móng cột M16x4, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt hệ thông tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤ 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
U Bổ sung đèn tín hiệu nút giao Km13+260 - Cáp truyền điện và ống nhựa bảo vệ
1Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤ 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
2Ống thép D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
3Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 dẫn từ tủ ra cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m
4Cáp CU/PVC 5x1mm lên đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
5Cáp CU/PVC 3x1mm lên đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
6Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 cáp nguồn cho tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
7Dây trung tính 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m
V Bổ sung đèn tín hiệu nút giao Km13+260 - Thi công hoàn trả
1Mương qua đường (27m) - Cắt mặt đưuòng bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
2Mương qua đường (27m) - Đào kết cấu móng đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
3Mương qua đường (27m) - Bê tông xi măng 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
4Mương qua đường (27m) - Tưới nhũ tương nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
5Mương qua đường (27m) - bê tông nhựa chặt dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
6Mương phạm vi ngoài nền đường - Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,64m3
7Mương phạm vi ngoài nền đường - Đắp cát lót bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
8Mương phạm vi ngoài nền đường - Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
9Mương phạm vi ngoài nền đường - Bê tông xi măng 16Mpa dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
W An toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
X Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng = 4,28%*(A1+A2+A3+A4+A5+B1+….+C+D)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,28%
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,28%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35,4 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70,8 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 35,4 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 18 tỷ đồng, giá trị hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 6,7 tỷ đồng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 35,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
2 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tái sinh nguội tại chỗ 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
8 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
2 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
3 Máy rải bê tông nhựa nóng 130-140 CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
4 Máy cào bóc mặt đường ≥ 110 CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
6 Lu bánh thép ≥ 10T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
7 Lu bánh thép ≥ 6T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
8 Lu bánh thép ≥ 12T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
9 Lu bánh lốp ≥ 25T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
10 Lu bánh lốp ≥ 16T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
11 Lu rung bánh hơi ≥ 16T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
12 Lu rung chân cừu ≥ 12T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
13 Máy cào bóc tái sinh chuyên dùng công suất ≥ 450HP Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
14 Máy rải xi măng công suất ≥ 16m3 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
15 Máy san ≥ 110CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
16 Cần trục ô tô ≥ 6 Tấn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->