Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 22:57:00 đến ngày 2022-06-08 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,511,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35,4 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70,8 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 35,4 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 18 tỷ đồng, giá trị hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 6,7 tỷ đồng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 35,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tái sinh nguội tại chỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa nóng 130-140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cào bóc mặt đường ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh lốp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lu rung bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu rung chân cừu ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cào bóc tái sinh chuyên dùng công suất ≥ 450HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải xi măng công suất ≥ 16m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 8 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Dự án: Sửa chữa mặt đường khu vực ngã tư Sư 5 tại Km40+600; Sửa chữa lề gia cố các đoạn Km33+268 – Km37+937, Km44+279 – Km44+627, Km48+829 – Km54+279, Km63+000 – Km65+700, Km70+900 – Km84+162; Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km6+850 – Km7+000 (T); Km10+590 – Km10+905 (T); Km15+700 – Km16+000 (T); Km23+800 – Km24+040 (T); Km49+050 – Km49+300 (P); Km81+500 – Km82+180; Sửa chữa 02 cống thủy lợi Km49+100 và Km54+440; Điều chỉnh tổ chức giao thông tại Km13+260 và Km13+610, Quốc lộ 22B, tỉnh Tây Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nội dung chi tiết được đính kèm tại Chương II, E-HSMT đính kèm theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440
* Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8, địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: 028.37594939 - Fax: 028.37594938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền là: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8571.444 - Fax: 0243.8571.440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn là: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243.5380.262 - Fax: 0243.5380.302 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, lề đường - Sửa chữa lề gia cố bằng tái sinh nguội bằng xi măng + phụ gia và thảm bê tông nhựa | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59.509,31 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59.509,31 | m2 |
| 3 | Láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn 2,8kg/m2 (lớp sami) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55.619,61 | m2 |
| 4 | Bổ sung cấp phối đá dăm vào thành phần hạt cấp phối tái sinh (khối chặt K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.668,59 | m3 |
| 5 | Đào bỏ vật liệu thừa (phần bù cấp phối đá dăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.668,59 | m3 |
| 6 | Đào bỏ vật liệu thừa đáy khuôn lề đường tái sinh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.727,67 | m3 |
| 7 | Tái sinh nguội tại chỗ bằng xi măng + phụ gia, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55.619,61 | m2 |
| B | Nền, mặt đường, lề đường - Mở rộng mặt đường (nút giao Sư 5) | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,46 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,46 | m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,33 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,33 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,65 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,51 | m3 |
| 7 | Lu lèn K98, chiều dày tối thiểu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,33 | m2 |
| C | Nền, mặt đường, lề đường - Xử lý cao su lề gia cố | |||
| 1 | Đào nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 dày tối thiểu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| D | Nền, mặt đường, lề đường - Xử lý phần mép mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | |||
| 1 | Cào bóc bê tông nhựa dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.889,71 | m2 |
| 2 | Cắt mép bê tông nhựa nhựa dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.931,37 | m |
| 3 | Cào bóc bê tông nhựa dày 5cm (nút Sư 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,14 | m2 |
| 4 | Cắt mép nhựa 5 cm (nút Sư 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,24 | m |
| E | Nền, mặt đường, lề đường - Nền đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,17 | m3 |
| 2 | Đắp lề đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,58 | m3 |
| F | Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Đào, đắp | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.764,07 | m3 |
| 2 | Đắp cát mang rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang rãnh K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,76 | m3 |
| G | Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Gia cố mép rãnh (không qua đường giao) | |||
| 1 | bê tông xi măng 20Mpa dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,43 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 8Mpa dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,73 | m3 |
| H | Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Gia cố mép rãnh (qua đường giao) | |||
| 1 | bê tông xi măng 20Mpa dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 8Mpa dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| I | Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Thân rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.866,89 | Kg |
| 2 | Bê tông 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,42 | m3 |
| J | Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Thân rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65.170 | Kg |
| 2 | Bê tông 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,07 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,6 | m3 |
| K | Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55.604,07 | Kg |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,79 | m3 |
| L | Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Tấm đan rãnh đi qua đường đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,1 | Kg |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| M | Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Cống dọc | |||
| 1 | Ống cống tròn D0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 2 | Đế cống tròn D0.8m đúc sẵn 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông xi măng 16MPa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn khe 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Vữa bê tông 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 7 | Joint cao su L=3,14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,89 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,99 | m3 |
| 10 | Đắp cát đế móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | m3 |
| N | Thoát nước dọc (rãnh kín Br=0,6m) - Hố thu và cửa xả | |||
| 1 | Thân hố thu - Cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,16 | Kg |
| 2 | Thân hố thu - Bê tông thân hố ga 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 3 | Thân hố thu - Bê tông lót 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 4 | Thân hố thu - Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 5 | Thân đan hố thu đúc sẵn (12 cái) - Cốt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,43 | Kg |
| 6 | Thân đan hố thu đúc sẵn (12 cái) - Bê tông tấm nắp 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 7 | Cửa xả - Bê tông xi măng móng 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 8 | Cửa xả - Tường cánh cửa xả 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 9 | Cửa xả - Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 10 | Cửa xả - Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| O | An toàn giao thông (nút Sư 5) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,26 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường màu vàng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,39 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường màu vàng dày 6mm (gờ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,14 | m2 |
| 4 | Biển báo chữ nhật kích thước (0,9x0,9)m, 1 cột dài 3,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật, kích thước (2,4x1,5)m, 2 cột 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Biển báo tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| P | Hạng mục khác | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.097,81 | m3 |
| Q | Bổ sung đèn tín hiệu nút giao Km13+260 - Bổ sung chỉnh sửa hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,46 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường màu vàng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,21 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường màu vàng dày 6mm (gờ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 4 | Biển báo hình vuông (0,7x0,7)m + cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Biển báo tam giác + cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đào móng cột trụ biển báo, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, vữa bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Đinh phản quang (kích thước: 14x15x2,3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| R | Bổ sung đèn tín hiệu nút giao Km13+260 - Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông | |||
| 1 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông - Trụ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông - Trụ điều khiển tín hiệu giao thông (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Móng tủ điều khiển - Đào đất cấp 3 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Móng tủ điều khiển - Bê tông xi măng móng 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Móng tủ điều khiển - Bê tông lót móng 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 6 | Móng tủ điều khiển - Khung móng cột M16x4, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Móng tủ điều khiển - Lắp đặt hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Móng tủ điều khiển - Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| S | Bổ sung đèn tín hiệu nút giao Km13+260 - Đèn tín hiệu điều khiển giao thông | |||
| 1 | Trụ tròn côn cao 6,2 (dày 6mm), cần vươn 7m (dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Lắp dựng cần đèn (7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Trụ tròn tín hiệu giao thông cao 3,9m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 4 | Trụ tròn tín hiệu giao thông cao 2,9m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Đèn tín hiệu giao thông (đỏ, xanh, vàng) D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đèn tính hiệu điều khiển giao thông 3 màu mũi tên D300 (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn tính hiệu điều khiển giao thông mũi tên rẽ phải D300 màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông người đi bộ D300, 2 màu xanh, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Đèn đếm lùi 2 màu D300 xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 2 màu xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tay bắt đèn và đèn trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt tay bắt đèn và đèn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| T | Bổ sung đèn tín hiệu nút giao Km13+260 - Móng cột đèn tín hiệu giao thông (8 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng móng 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 3 | Bê tông lốt móng 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Khung móng cột 8M24, dài L=1,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Khung móng cột M16x4, dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ thông tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤ 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| U | Bổ sung đèn tín hiệu nút giao Km13+260 - Cáp truyền điện và ống nhựa bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - đường kính ≤ 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 2 | Ống thép D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 dẫn từ tủ ra cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m |
| 4 | Cáp CU/PVC 5x1mm lên đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 5 | Cáp CU/PVC 3x1mm lên đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 cáp nguồn cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 7 | Dây trung tính 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m |
| V | Bổ sung đèn tín hiệu nút giao Km13+260 - Thi công hoàn trả | |||
| 1 | Mương qua đường (27m) - Cắt mặt đưuòng bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 2 | Mương qua đường (27m) - Đào kết cấu móng đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 3 | Mương qua đường (27m) - Bê tông xi măng 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Mương qua đường (27m) - Tưới nhũ tương nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Mương qua đường (27m) - bê tông nhựa chặt dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Mương phạm vi ngoài nền đường - Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m3 |
| 7 | Mương phạm vi ngoài nền đường - Đắp cát lót bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 8 | Mương phạm vi ngoài nền đường - Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Mương phạm vi ngoài nền đường - Bê tông xi măng 16Mpa dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| W | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| X | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = 4,28%*(A1+A2+A3+A4+A5+B1+….+C+D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | % |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,28% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35,4 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70,8 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 35,4 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 18 tỷ đồng, giá trị hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 6,7 tỷ đồng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 35,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tái sinh nguội tại chỗ | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa nóng 130-140 CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 4 | Máy cào bóc mặt đường ≥ 110 CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 6 | Lu bánh thép ≥ 10T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 7 | Lu bánh thép ≥ 6T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 8 | Lu bánh thép ≥ 12T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 9 | Lu bánh lốp ≥ 25T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 10 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 11 | Lu rung bánh hơi ≥ 16T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 12 | Lu rung chân cừu ≥ 12T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 13 | Máy cào bóc tái sinh chuyên dùng công suất ≥ 450HP | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 14 | Máy rải xi măng công suất ≥ 16m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 15 | Máy san ≥ 110CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô ≥ 6 Tấn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi