Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 19:57:00 đến ngày 2022-05-29 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,033,822,831 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10146E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.450.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=4.350.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.450.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.450.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép– công suất ≥ 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Cải tạo, sữa chữa Trường mẫu giáo Vành Khuyên, ấp Tân Long (Điểm chính) và ấp Phước Hòa (Điểm lẻ), xã Thạnh Phước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 6,6108 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0661 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4179 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 8,2635 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4702 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,2635 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 28,9115 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9567 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng bó nền | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3407 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,406 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0773 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 8,7979 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 47,3037 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 47,3037 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2313 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,564 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,68 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,532 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,532 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7796 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 14,6011 | m3 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 115,4944 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 115,4944 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1379 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,3508 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6034 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6027 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø18 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2489 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø20 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2012 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1559 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1242 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1512 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0492 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3418 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0186 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3503 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3949 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6562 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø20, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4321 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0417 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,401 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9866 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,67 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø20, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3988 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0401 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3576 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8642 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9886 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0463 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1027 | tấn |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2,3mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,798 | tấn |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0598 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,8864 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 10,728 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4667 | 100m3 |
| 57 | Cung cấp cát đắp nền | mô tả kỹ thuật chương V | 8,8135 | m3 |
| 58 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8814 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1565 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,1695 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 61,312 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 89,094 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 61,312 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 89,094 | m2 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 13,0966 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,779 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 49,526 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 103,274 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 82,356 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 49,526 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 20,918 | m2 |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 13,2748 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1544 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 54,8785 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 112,2465 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 62,396 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 51,9185 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 42,198 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 80,82 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 79,58 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 80,82 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 79,58 | m2 |
| 83 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn | mô tả kỹ thuật chương V | 13,244 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 13,244 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,244 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,244 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 57,3276 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 40,6252 | m2 |
| 89 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ thau lau | mô tả kỹ thuật chương V | 102,4 | m cấu kiện |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ thau lau (Cả phụ kiện bao gồm khuôn) | mô tả kỹ thuật chương V | 14,04 | m2 cấu kiện |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ gỗ thau lau (Cả phụ kiện bao gồm khuôn) | mô tả kỹ thuật chương V | 35,36 | m2 cấu kiện |
| 92 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 49,4 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng song sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm bảo vệ cửa (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 33,4048 | m2 |
| 94 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90, ống thoát nước mưa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co PVC Ø90 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 98 | Đóng nẹp nhôm V25 che khe lún | mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | m |
| 99 | Đóng nẹp nhôm chữ T25 che khe lún | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 100 | Lắp tấm tole dày 0,42mm khe lún | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,52 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,6 | m |
| 103 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan lót bồn hoa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,229 | m3 |
| 106 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2035 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,088 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,088 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm hộp 50x100 dày 1,5mm (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 11,98 | m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0046 | tấn |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0588 | m3 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,62 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,62 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8944 | 100m2 |
| 116 | Lắp tủ điện âm tường 6 PL | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 117 | Lắp MCB 2P - 10A/6kA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m 2x18W áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led panel 9W áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1200, 65W, Q>=200m3/phút + dimmer | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt tường 2 dây đk sải cánh 450, 45W, Q>=55m3/phút | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp mặt ba công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối 150x150x55 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 204 | m |
| 129 | Lắp măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 131 | Lắp măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 132 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 408 | m |
| 133 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 107 | m |
| 134 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 135 | Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,315 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1 x 2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch nền hiện trạng | mô tả kỹ thuật chương V | 189,4669 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 13,2627 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3365 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,2627 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 76,0669 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 189,4669 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch viền chân tường hiện trạng | mô tả kỹ thuật chương V | 27,0667 | m2 |
| 11 | Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 293,8205 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 320,8872 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ nền cầu thang | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m2 |
| 14 | Lát gạch ceramic 400x400 nhám mặt, chống trượt bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trần cầu thang, vệ sinh bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 25,08 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 25,08 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,08 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 25,08 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 30,4 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,4 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 30,4 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4928 | m3 |
| 23 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 85 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ lam hoa gió bằng đất nung | mô tả kỹ thuật chương V | 75,04 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm hộp 50x100 dày 1,5mm (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 49,6 | m2 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8592 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,24 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,24 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 23,24 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 23,24 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,238 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,952 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0265 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1464 | tấn |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 30,6 | m2 |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | mô tả kỹ thuật chương V | 112 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Bơm chất liên kết bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0013 | m3 |
| 38 | Đục bỏ lớp vữa trát hiện hữu, vệ sinh toàn bộ bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 8,5 | m2 |
| 39 | Quét chất liên kết bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 8,5 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 45,21 | m2 |
| 41 | Lợp mái tole mạ màu xanh ngọc dày 0,42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6631 | 100m2 |
| 42 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | mô tả kỹ thuật chương V | 10,8 | 1m |
| 43 | Tháo dỡ 02 kèo trục A | mô tả kỹ thuật chương V | 0,285 | m3 |
| 44 | Đục bỏ lớp vữa láng đáy sê nô hiện hữu, vệ sinh bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 49,106 | m2 |
| 45 | Đục bỏ, vệ sinh lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 45,68 | m2 |
| 46 | Quét 3 lớp hỗn hợp chống thấm đáy sê nô ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 0,5 lít nước) | mô tả kỹ thuật chương V | 49,106 | m2 |
| 47 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 5,5kg cát) | mô tả kỹ thuật chương V | 49,106 | m2 |
| 48 | Trát bản thành sê nô, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp chống thấm với vữa xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng +5,5 kg cát) | mô tả kỹ thuật chương V | 45,68 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm hệ 76, kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 21,12 | m2 |
| 50 | Dán decal vào kính | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,7072 | 100m2 |
| 52 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m 2x18W áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led panel 9W áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1200, 65W, Q>=200m3/phút + dimmer | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp công tắc 2 ngã, đôi - 16A/220v | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp công tắc 2 ngã, đơn - 16A/220v | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt nẹp luồn dây dẫn 20x10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 116 | m |
| 59 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 288 | m |
| 60 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 61 | Lắp đế nổi: công tắc, MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 62 | Lắp đặt phao điện (máy bơm nước) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bộ xả xí bệt người lớn (cần gạt) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt bộ xả xí bệt trẻ em (cần gạt) | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa nhựa + bộ xả chậu rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG HỌC (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt tường trong phòng để ốp gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 135,68 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 135,68 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG MẪU GIÁO VÀNH KHUYÊN (ĐIỂM LẺ) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | mô tả kỹ thuật chương V | 10,935 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt tường để dán gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 90,105 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 101,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn , vệ sinh toàn bộ bề mặt chân tường ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 32,76 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 32,76 | m2 |
| 6 | Đục bỏ nền gạch cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 132,7 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 10,616 | m3 |
| 8 | Nền cát tưới nước đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,491 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,327 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2357 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,616 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 100,8 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 màu sáng nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 132,7 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 27,6 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| 16 | Đục bỏ lớp vữa láng sê nô, vệ sinh bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| 17 | Đục bỏ lớp vữa trát thành sê nô cao 200, vệ sinh bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 52,64 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg dd + 1kg XM + 0,5 lít nước) | mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp theo tỷ lệ 0,02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5,5kg cát) | mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp theo tỷ lệ 0,02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5,5kg cát) | mô tả kỹ thuật chương V | 52,64 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 179,1 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 323,8 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 179,1 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 323,8 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 237,241 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ 50% xà gồ cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4111 | tấn |
| 27 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5188 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5188 | tấn |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,5724 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ 2 cửa sổ phòng học bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | m2 |
| 32 | Dán decal caro vào kính cửa sổ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,16 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ bảng tên trường cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,38 | m2 |
| 34 | Lắp dựng bảng tên trường bằng thiếc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,848 | m2 |
| 36 | Thi công chữ mica màu trắng bảng tên | mô tả kỹ thuật chương V | 2,38 | m2 |
| 37 | Gia công thép khung bảng tên | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0196 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thép khung bảng tên | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0196 | tấn |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn, chà nhẵn bề mặt cửa sổng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,59 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,59 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt trụ cổng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,48 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,48 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,048 | 100m2 |
| 45 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m 2x18W áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9W áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55W, Q>=57,5m3/phút + CT số | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt tường 2 dây đk sải cánh 450, 45W, Q>=55m3/phút | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt nẹp luồn dây dẫn 20x10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 53 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 54 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đế nổi: công tắc, MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10146E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.450.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=4.350.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.450.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.450.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc điện tử) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT | 5 |
| 5 | Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép– công suất ≥ 7,5KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8 T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi