Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550304-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220529176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 19:57:00 đến ngày 2022-05-29 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,033,822,831 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10146E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.450.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=4.350.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.450.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.450.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép– công suất ≥ 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Cải tạo, sữa chữa Trường mẫu giáo Vành Khuyên, ấp Tân Long (Điểm chính) và ấp Phước Hòa (Điểm lẻ), xã Thạnh Phước
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI 01 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM CHÍNH)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V6,6108m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi mô tả kỹ thuật chương V0,0661100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V1,4179100m3
4Đắp cát đệm móng (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V8,2635m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,4702100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V8,2635m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V28,9115m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,9567100m3
9Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0929100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giằng bó nềnmô tả kỹ thuật chương V0,3407100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,406m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,0773100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V8,7979m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V47,3037m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V47,3037m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2313100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,564m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,68m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,532m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V6,532m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,7796100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V14,6011m3
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V115,4944m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V115,4944m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,1379100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V15,3508m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,6034tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,6027tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø18mô tả kỹ thuật chương V1,2489tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø20mô tả kỹ thuật chương V0,2012tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1559tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1242tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1512tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0492tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3418tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0186tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3503tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3949tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,6562tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø20, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4321tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0417tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,401tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,9866tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,67tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø20, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3988tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0401tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3576tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,8642tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,9886tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0463tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1027tấn
52Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2,3mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,798tấn
53Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,0598m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V22,8864m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V10,728m2
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,4667100m3
57Cung cấp cát đắp nềnmô tả kỹ thuật chương V8,8135m3
58Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,8814100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,1565tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V6,1695m3
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V61,312m2
62Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V89,094m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V61,312m2
64Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V89,094m2
65Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương V13,0966m3
66Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,779m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V49,526m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V103,274m2
69Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V82,356m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V49,526m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V20,918m2
72Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương V13,2748m3
73Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,1544m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V54,8785m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V112,2465m2
76Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V62,396m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V51,9185m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V42,198m2
79Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V80,82m2
80Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V79,58m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V80,82m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V79,58m2
83Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩnmô tả kỹ thuật chương V13,244m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V13,244m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V13,244m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V13,244m2
87Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V57,3276m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V40,6252m2
89Lắp dựng khuôn cửa gỗ thau laumô tả kỹ thuật chương V102,4m cấu kiện
90Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ thau lau (Cả phụ kiện bao gồm khuôn)mô tả kỹ thuật chương V14,04m2 cấu kiện
91Cung cấp, lắp dựng cửa sổ gỗ thau lau (Cả phụ kiện bao gồm khuôn)mô tả kỹ thuật chương V35,36m2 cấu kiện
92Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V49,4m2
93Cung cấp, lắp dựng song sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm bảo vệ cửa (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V33,4048m2
94Lắp ổ khoá tay nắm gạtmô tả kỹ thuật chương V41bộ
95Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90, ống thoát nước mưamô tả kỹ thuật chương V0,172100m
96Lắp đặt co PVC Ø90mô tả kỹ thuật chương V6cái
97Lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V2cái
98Đóng nẹp nhôm V25 che khe lúnmô tả kỹ thuật chương V7,8m
99Đóng nẹp nhôm chữ T25 che khe lúnmô tả kỹ thuật chương V14m
100Lắp tấm tole dày 0,42mm khe lúnmô tả kỹ thuật chương V0,0145100m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V9,52m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,6m
103Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0159100m2
104Ván khuôn thép. Ván khuôn đan lót bồn hoamô tả kỹ thuật chương V0,035100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,229m3
106Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,2035m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,088m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V5,088m2
109Cung cấp, lắp dựng lam nhôm hộp 50x100 dày 1,5mm (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V11,98m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0046tấn
111Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0252100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0588m3
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,62m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V4,62m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,8944100m2
116Lắp tủ điện âm tường 6 PLmô tả kỹ thuật chương V2hộp
117Lắp MCB 2P - 10A/6kAmô tả kỹ thuật chương V2cái
118Lắp MCB 2P - 6A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V4cái
119Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA)mô tả kỹ thuật chương V2cái
120Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m 2x18W áp trầnmô tả kỹ thuật chương V12bộ
121Lắp đặt đèn led panel 9W áp trầnmô tả kỹ thuật chương V4bộ
122Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1200, 65W, Q>=200m3/phút + dimmermô tả kỹ thuật chương V6cái
123Lắp đặt quạt điện - Quạt tường 2 dây đk sải cánh 450, 45W, Q>=55m3/phútmô tả kỹ thuật chương V8cái
124Lắp mặt ba công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
125Lắp mặt một công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
126Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vmô tả kỹ thuật chương V6cái
127Lắp đặt hộp nối 150x150x55mô tả kỹ thuật chương V2hộp
128Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V204m
129Lắp măng song D16mô tả kỹ thuật chương V68cái
130Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V78m
131Lắp măng song D20mô tả kỹ thuật chương V26cái
132Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V408m
133Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V107m
134Lắp dây cáp điện CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V60m
135Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, MCBmô tả kỹ thuật chương V12hộp
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH (ĐIỂM CHÍNH)
1Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,315100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1 x 2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V2,52m3
3Tháo dỡ gạch nền hiện trạngmô tả kỹ thuật chương V189,4669m2
4Phá dỡ nền bê tông có cốt thépmô tả kỹ thuật chương V13,2627m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi mô tả kỹ thuật chương V0,1326100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,3365tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V13,2627m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V76,0669m2
9Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V189,4669m2
10Tháo dỡ gạch viền chân tường hiện trạngmô tả kỹ thuật chương V27,0667m2
11Đục nhám bề mặt tường để ốp gạchmô tả kỹ thuật chương V293,8205m2
12Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V320,8872m2
13Tháo dỡ nền cầu thangmô tả kỹ thuật chương V32m2
14Lát gạch ceramic 400x400 nhám mặt, chống trượt bậc cầu thang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V32m2
15Cạo bỏ lớp sơn trần cầu thang, vệ sinh bề mặtmô tả kỹ thuật chương V25,08m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V25,08m2
17Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V25,08m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V25,08m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V30,4m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V30,4m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V30,4m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,4928m3
23Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V85m3
24Tháo dỡ lam hoa gió bằng đất nungmô tả kỹ thuật chương V75,04m2
25Cung cấp, lắp dựng lam nhôm hộp 50x100 dày 1,5mm (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V49,6m2
26Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,8592m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V23,24m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V23,24m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V23,24m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V23,24m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,238100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,952m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0265tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1464tấn
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V30,6m2
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Dmô tả kỹ thuật chương V1121 lỗ khoan
37Bơm chất liên kết bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0013m3
38Đục bỏ lớp vữa trát hiện hữu, vệ sinh toàn bộ bề mặtmô tả kỹ thuật chương V8,5m2
39Quét chất liên kết bê tôngmô tả kỹ thuật chương V8,5m2
40Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V45,21m2
41Lợp mái tole mạ màu xanh ngọc dày 0,42mmmô tả kỹ thuật chương V1,6631100m2
42Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn mô tả kỹ thuật chương V10,81m
43Tháo dỡ 02 kèo trục Amô tả kỹ thuật chương V0,285m3
44Đục bỏ lớp vữa láng đáy sê nô hiện hữu, vệ sinh bề mặtmô tả kỹ thuật chương V49,106m2
45Đục bỏ, vệ sinh lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 200mô tả kỹ thuật chương V45,68m2
46Quét 3 lớp hỗn hợp chống thấm đáy sê nô ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 0,5 lít nước)mô tả kỹ thuật chương V49,106m2
47Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 5,5kg cát)mô tả kỹ thuật chương V49,106m2
48Trát bản thành sê nô, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp chống thấm với vữa xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng +5,5 kg cát)mô tả kỹ thuật chương V45,68m2
49Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm hệ 76, kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V21,12m2
50Dán decal vào kínhmô tả kỹ thuật chương V8m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,7072100m2
52Lắp MCB 2P - 6A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V2cái
53Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m 2x18W áp trầnmô tả kỹ thuật chương V36bộ
54Lắp đặt đèn led panel 9W áp trầnmô tả kỹ thuật chương V12bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1200, 65W, Q>=200m3/phút + dimmermô tả kỹ thuật chương V18cái
56Lắp công tắc 2 ngã, đôi - 16A/220vmô tả kỹ thuật chương V2cái
57Lắp công tắc 2 ngã, đơn - 16A/220vmô tả kỹ thuật chương V4cái
58Lắp đặt nẹp luồn dây dẫn 20x10mmmô tả kỹ thuật chương V116m
59Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V288m
60Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V80m
61Lắp đế nổi: công tắc, MCBmô tả kỹ thuật chương V8hộp
62Lắp đặt phao điện (máy bơm nước)mô tả kỹ thuật chương V1cái
63Lắp đặt bộ xả xí bệt người lớn (cần gạt)mô tả kỹ thuật chương V4cái
64Lắp đặt bộ xả xí bệt trẻ em (cần gạt)mô tả kỹ thuật chương V12cái
65Lắp đặt vòi rửa nhựa + bộ xả chậu rửamô tả kỹ thuật chương V8bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG HỌC (ĐIỂM CHÍNH)
1Đục nhám bề mặt tường trong phòng để ốp gạchmô tả kỹ thuật chương V135,68m2
2Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V135,68m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG MẪU GIÁO VÀNH KHUYÊN (ĐIỂM LẺ)
1Tháo dỡ gạch ốp chân tườngmô tả kỹ thuật chương V10,935m2
2Đục nhám mặt tường để dán gạchmô tả kỹ thuật chương V90,105m2
3Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtmô tả kỹ thuật chương V101,04m2
4Cạo bỏ lớp sơn , vệ sinh toàn bộ bề mặt chân tường ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương V32,76m2
5Công tác ốp gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V32,76m2
6Đục bỏ nền gạch cũmô tả kỹ thuật chương V132,7m2
7Phá dỡ nền bê tông có cốt thépmô tả kỹ thuật chương V10,616m3
8Nền cát tưới nước đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,491100m3
9Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V1,327100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,2357tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V10,616m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V100,8m2
13Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 màu sáng nhám chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V132,7m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,6m2
15Cạo bỏ lớp chống thấm cũmô tả kỹ thuật chương V50,4m2
16Đục bỏ lớp vữa láng sê nô, vệ sinh bề mặtmô tả kỹ thuật chương V50,4m2
17Đục bỏ lớp vữa trát thành sê nô cao 200, vệ sinh bề mặtmô tả kỹ thuật chương V52,64m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg dd + 1kg XM + 0,5 lít nước)mô tả kỹ thuật chương V50,4m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp theo tỷ lệ 0,02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5,5kg cát)mô tả kỹ thuật chương V50,4m2
20Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp theo tỷ lệ 0,02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5,5kg cát)mô tả kỹ thuật chương V52,64m2
21Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương V179,1m2
22Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường trong nhàmô tả kỹ thuật chương V323,8m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V179,1m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V323,8m2
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V237,241m2
26Tháo dỡ 50% xà gồ cũmô tả kỹ thuật chương V0,4111tấn
27Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,5188tấn
28Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,5188tấn
29Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mmmô tả kỹ thuật chương V2,5724100m2
30Tháo dỡ 2 cửa sổ phòng học bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V8,32m2
31Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V8,32m2
32Dán decal caro vào kính cửa sổmô tả kỹ thuật chương V4,16m2
33Tháo dỡ bảng tên trường cũmô tả kỹ thuật chương V2,38m2
34Lắp dựng bảng tên trường bằng thiếcmô tả kỹ thuật chương V0,0238100m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3,848m2
36Thi công chữ mica màu trắng bảng tênmô tả kỹ thuật chương V2,38m2
37Gia công thép khung bảng tênmô tả kỹ thuật chương V0,0196tấn
38Lắp dựng thép khung bảng tênmô tả kỹ thuật chương V0,0196tấn
39Cạo bỏ lớp sơn, chà nhẵn bề mặt cửa sổngmô tả kỹ thuật chương V4,59m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V4,59m2
41Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt trụ cổngmô tả kỹ thuật chương V8,48m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V8,48m2
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi mô tả kỹ thuật chương V0,1062100m3
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,048100m2
45Lắp MCB 2P - 6A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V4cái
46Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m 2x18W áp trầnmô tả kỹ thuật chương V13bộ
47Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9W áp trầnmô tả kỹ thuật chương V1bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55W, Q>=57,5m3/phút + CT sốmô tả kỹ thuật chương V8cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt tường 2 dây đk sải cánh 450, 45W, Q>=55m3/phútmô tả kỹ thuật chương V4cái
50Lắp mặt hai công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
51Lắp mặt một công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
52Lắp đặt nẹp luồn dây dẫn 20x10mmmô tả kỹ thuật chương V90m
53Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V130m
54Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V50m
55Lắp đế nổi: công tắc, MCBmô tả kỹ thuật chương V8hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10146E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.450.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=4.350.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.450.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.450.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, 01 trệt 01 lầu trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc điện tử) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT2
3 Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT2
4 Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT5
5 Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT1
6 Máy cắt uốn thép– công suất ≥ 7,5KW Hóa đơn VAT1
7 Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8 T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->