Gói thầu: Gói thầu số 12 thi công phòng cháy, chữa cháy công trình: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513637-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 12 thi công phòng cháy, chữa cháy công trình: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20210978805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh( nguồn thu xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 17:38:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 970,890,803 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.456336204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9126724E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây lắp gói thầu trong đó có cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét và giá trị công việc cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét; E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 485.445.401 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC hoặc có Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực; Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng với vị trí là chỉ huy trưởng. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kế toán tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khoan tường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt ≥ 750W
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống
- Số lượng tối thiểu 1
13-Pa lăng xích ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tời cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12 thi công phòng cháy, chữa cháy công trình: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp
Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh( nguồn thu xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: UBND huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng ACLT - Địa chỉ: phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, đường Trần Đăng Ninh, tổ 3, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: UBND huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT 1 trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3.878.099 - Fax : (0212)3878107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Sốp Cộp, Địa chỉ: Trung tâm Hành chính huyện Sốp Cộp, Điện thoại: 02123878100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHUYÊN MÔN 3 TẤNG
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,6100m
2Tê 65/50Theo TKBVTC được phê duyệt3cái
3Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
4Rắc co D50Theo TKBVTC được phê duyệt12cái
5Lắp đặt van phao D50Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
6Hộp lăng phun chữa cháyTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
7Cuộn dây L =20 m sợi PolymeTheo TKBVTC được phê duyệt3cuộn
8Lăng phunTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
9Khớp nối đầu vòiTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
10Đầu chờTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
11Khớp nối ren trongTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
12ClorpinTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
13Vòi ni lông tráng cao suTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
15Bình cứu hỏa MFZ4Theo TKBVTC được phê duyệt9bình
16Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo TKBVTC được phê duyệt3bộ
17Hộp để bình cứu hoảTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
18Cầu nối tủ bằng thép 25x4Theo TKBVTC được phê duyệt1bộ
B NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 3 TẦNG
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,03100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,55100m
3Khóa d50Theo TKBVTC được phê duyệt6cái
4Van 1 chiềuTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
5Lăng phunTheo TKBVTC được phê duyệt6bộ
6Khớp nối đầu vòiTheo TKBVTC được phê duyệt6bộ
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmTheo TKBVTC được phê duyệt10cái
8Rắc co D65Theo TKBVTC được phê duyệt24cái
9Đầu chờTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
10Khớp nối ren trongTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
11Cuộn dây chữa cháyTheo TKBVTC được phê duyệt6cuộn
12Hộp chữa cháyTheo TKBVTC được phê duyệt6bộ
13Van phao d50Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
C CẦU THANG SẮT ( THOÁT NẠN)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt1,742m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,134m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt1,608m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,0643100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt0,7075m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,0132tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,094tấn
8Mua, lắp dựng bu lông LK cộtTheo TKBVTC được phê duyệt24cái
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVTC được phê duyệt1,3578tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo TKBVTC được phê duyệt1,4065tấn
11Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt1,9501tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo TKBVTC được phê duyệt2,0467tấn
13Gia công lan canTheo TKBVTC được phê duyệt0,5341tấn
14Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC được phê duyệt0,5341m2
15Mua và lắp đặt bu lông M20, d12; L =60 mmTheo TKBVTC được phê duyệt184cái
16Mua và lắp đặt bu lông M20, d12; L =40 mmTheo TKBVTC được phê duyệt212cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt152,274m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC được phê duyệt0,2412100m2
19Trần alumi cả công lắp dựngTheo TKBVTC được phê duyệt26m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt10,0688m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt1,549m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC được phê duyệt15,4904m2
23Gia công cửa + vách hoa sắt cho khoang máy bơm ( 15kg/m2) cả sơnTheo TKBVTC được phê duyệt135m2
24Khóa cửaTheo TKBVTC được phê duyệt1 cái
D BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt1,968100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,1681100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt5,36m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt53,6m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được phê duyệt53,6m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt53,6m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,1307tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt6,4036tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo TKBVTC được phê duyệt2,5972100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt61,4847m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt43,8m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo TKBVTC được phê duyệt311,07m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt167,019m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt43,8m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt43,8m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,0345tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt0,8792m2
E CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đồng hồ đo lưu lượng nướcTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
2Đai khởi thủyTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
3Khớp nối D50Theo TKBVTC được phê duyệt3cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
5Lắp đặt van 1 chiềuTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
6Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt1100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,5100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo TKBVTC được phê duyệt1100m
11Van phao vào bểTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
F CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
1khớp chống rung D65Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
2van chặn D65Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
3van 1 chiều D65Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
4van khóa D50Theo TKBVTC được phê duyệt6cái
5gia công tiện ren đầu ống D80, D65Theo TKBVTC được phê duyệt15bộ
6Tê , cút D80Theo TKBVTC được phê duyệt4bộ
7Tê , cút D80; 65Theo TKBVTC được phê duyệt2bộ
8Giắc co D65, D50Theo TKBVTC được phê duyệt4bộ
9trụ nước chữa cháy ngoài nhà loại 02 cửa ra 65Theo TKBVTC được phê duyệt3bộ
10đổ hố móng trụ nước chữa cháyTheo TKBVTC được phê duyệt1m3
11khớp nối nhanh D65Theo TKBVTC được phê duyệt2bộ
12Van renTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
13Đồng hồ đo áp lực nướcTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
14Băng tan, que hàn, sơn đỏ ….Theo TKBVTC được phê duyệt25bộ
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,32100m
16Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,6100m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt1,44m3
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Kéo rải dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x1,0 mm2Theo TKBVTC được phê duyệt438m
2ống genTheo TKBVTC được phê duyệt438m
3Kéo rải dây điện2 x1,5mm2 ( dây đèn sự cố thoát nạn)Theo TKBVTC được phê duyệt322m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây điệnTheo TKBVTC được phê duyệt322m
5Lắp đặt măng sông nhựa D20, Việt NamTheo TKBVTC được phê duyệt100cái
6Lắp đặt hộp chia 2, 3 D20, Việt NamTheo TKBVTC được phê duyệt4hộp
7Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạm exít, loại có ắc quy dự phòng phòngTheo TKBVTC được phê duyệt16bộ
8Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo TKBVTC được phê duyệt7bộ
9Lắp đặt chân đế, đầu báo khóiTheo TKBVTC được phê duyệt42bộ
10băng keo, nhựa dán chuyên dụng …Theo TKBVTC được phê duyệt25bộ
11Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông,đèn,nút ấnTheo TKBVTC được phê duyệt12bộ
12Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo TKBVTC được phê duyệt12bộ
13Lắp đặt đèn báo cháyTheo TKBVTC được phê duyệt12bộ
14Lắp đặt chuông báo cháyTheo TKBVTC được phê duyệt12bộ
15Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo TKBVTC được phê duyệt42bộ
16Ắc quy dự phòngTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
17Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênhTheo TKBVTC được phê duyệt3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.456336204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9126724E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây lắp gói thầu trong đó có cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét và giá trị công việc cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét; E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 485.445.401 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC hoặc có Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực; Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng với vị trí là chỉ huy trưởng. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
2 Đội trưởng thi công 1 Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán) 1 Chuyên ngành kế toán tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Dùng để đầm bê tông1
2 Đầm cóc (đầm đất cầm tay) ≥ 70kg Dùng để đầm đất1
3 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Dùng để bê tông2
4 Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW Dùng để khoan tường2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Dùng để cắt gạch đá2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0Kw Dùng để cắt uốn thép1
7 Máy hàn ≥ 23 kW Dùng để hàn2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dùng để trộn bê tông1
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Dùng để trộn vữa1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Vận chuyển vật liệu, đất1
11 Máy mài ≥ 2,7 Kw Mài1
12 Máy hàn nhiệt ≥ 750W Hàn ống1
13 Pa lăng xích ≥ 5T Tời cấu kiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->