Gói thầu: Gói thầu số 12 thi công phòng cháy, chữa cháy công trình: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 thi công phòng cháy, chữa cháy công trình: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh( nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 17:38:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 970,890,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.456336204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9126724E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây lắp gói thầu trong đó có cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét và giá trị công việc cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét; E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 485.445.401 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC hoặc có Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực; Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng với vị trí là chỉ huy trưởng. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kế toán tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan tường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt ≥ 750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Pa lăng xích ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12 thi công phòng cháy, chữa cháy công trình: Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh( nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT 1 trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3.878.099 - Fax : (0212)3878107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Sốp Cộp, Địa chỉ: Trung tâm Hành chính huyện Sốp Cộp, Điện thoại: 02123878100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHUYÊN MÔN 3 TẤNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Tê 65/50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Rắc co D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Hộp lăng phun chữa cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Cuộn dây L =20 m sợi Polyme | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cuộn |
| 8 | Lăng phun | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Khớp nối đầu vòi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Đầu chờ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Khớp nối ren trong | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Clorpin | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Vòi ni lông tráng cao su | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | bình |
| 16 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Hộp để bình cứu hoả | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Cầu nối tủ bằng thép 25x4 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| B | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 3 | Khóa d50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Van 1 chiều | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lăng phun | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Khớp nối đầu vòi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Rắc co D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 9 | Đầu chờ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Khớp nối ren trong | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Cuộn dây chữa cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cuộn |
| 12 | Hộp chữa cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Van phao d50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| C | CẦU THANG SẮT ( THOÁT NẠN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,742 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,134 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,608 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0643 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7075 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0132 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 8 | Mua, lắp dựng bu lông LK cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3578 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4065 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,9501 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,0467 | tấn |
| 13 | Gia công lan can | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5341 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5341 | m2 |
| 15 | Mua và lắp đặt bu lông M20, d12; L =60 mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 184 | cái |
| 16 | Mua và lắp đặt bu lông M20, d12; L =40 mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 212 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 152,274 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2412 | 100m2 |
| 19 | Trần alumi cả công lắp dựng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10,0688 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,549 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,4904 | m2 |
| 23 | Gia công cửa + vách hoa sắt cho khoang máy bơm ( 15kg/m2) cả sơn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 135 | m2 |
| 24 | Khóa cửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,968 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1681 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,36 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 53,6 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 53,6 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 53,6 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1307 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,4036 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,5972 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 61,4847 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 43,8 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 311,07 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 167,019 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 43,8 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 43,8 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0345 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8792 | m2 |
| E | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Khớp nối D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | 100m |
| 11 | Van phao vào bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| F | CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | khớp chống rung D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | van chặn D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | van 1 chiều D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | van khóa D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | gia công tiện ren đầu ống D80, D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | bộ |
| 6 | Tê , cút D80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Tê , cút D80; 65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Giắc co D65, D50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | trụ nước chữa cháy ngoài nhà loại 02 cửa ra 65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | đổ hố móng trụ nước chữa cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | m3 |
| 11 | khớp nối nhanh D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Van ren | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Đồng hồ đo áp lực nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Băng tan, que hàn, sơn đỏ …. | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Kéo rải dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x1,0 mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 438 | m |
| 2 | ống gen | Theo TKBVTC được phê duyệt | 438 | m |
| 3 | Kéo rải dây điện2 x1,5mm2 ( dây đèn sự cố thoát nạn) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 322 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 322 | m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa D20, Việt Nam | Theo TKBVTC được phê duyệt | 100 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chia 2, 3 D20, Việt Nam | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạm exít, loại có ắc quy dự phòng phòng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chân đế, đầu báo khói | Theo TKBVTC được phê duyệt | 42 | bộ |
| 10 | băng keo, nhựa dán chuyên dụng … | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông,đèn,nút ấn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 42 | bộ |
| 16 | Ắc quy dự phòng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.456336204E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9126724E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây lắp gói thầu trong đó có cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét và giá trị công việc cung cấp, lắp đặt PCCC + Chống sét; E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 485.445.401 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC hoặc có Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực; Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng với vị trí là chỉ huy trưởng. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thay thế | 1 | Chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán) | 1 | Chuyên ngành kế toán tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Dùng để đầm bê tông | 1 |
| 2 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) ≥ 70kg | Dùng để đầm đất | 1 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Dùng để bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | Dùng để khoan tường | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Dùng để cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0Kw | Dùng để cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23 kW | Dùng để hàn | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dùng để trộn bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dùng để trộn vữa | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, đất | 1 |
| 11 | Máy mài ≥ 2,7 Kw | Mài | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt ≥ 750W | Hàn ống | 1 |
| 13 | Pa lăng xích ≥ 5T | Tời cấu kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi