Gói thầu: Thi công sửa chữa các công trình Trường học trên địa bàn các huyện Đơn Dương, Đức Trọng và Đam Rông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa các công trình Trường học trên địa bàn các huyện Đơn Dương, Đức Trọng và Đam Rông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp GDĐT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-19 17:28:00 đến ngày 2022-05-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,119,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô lớn hơn hoặc nhỏ hơn theo yêu cầu gói thầu này và là hợp đồng trong đó đã thực hiện hoàn thành từ ba điểm trường khác nhau trở lên/01 hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.+ Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.768.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa các công trình Trường học trên địa bàn các huyện Đơn Dương, Đức Trọng và Đam Rông Sửa chữa các công trình Trường học trên địa bàn các huyện Đơn Dương, Đức Trọng và Đam Rông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp GDĐT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo HSDT phải được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04, Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THPT PRÓ - HUYỆN ĐƠN DƯƠNG | |||
| B | I. PHẦN CẢI TẠO 06 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,601 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp rêu mốc lòng sê nô, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,69 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,223 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,08 | m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,22 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,62 | m |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,64 | m2 |
| 16 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,08 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,983 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,304 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,6 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,144 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,893 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,56 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,66 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,418 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,26 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,12 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,078 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.066,38 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,138 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,275 | m2 |
| 33 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,601 | m2 cấu kiện |
| 34 | Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,4 | m |
| 35 | Công tác cắt và thay kính bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 36 | Sơn giả đá tay vịn lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | md |
| 37 | Cắt thép tấm, chiều dày thép 18-22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt nẹp Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn Led 24w, loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led 18w ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 48 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,284 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,486 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,486 | m3 |
| C | II. PHẦN SỬA CHỮA, SƠN KHU VĂN PHÒNG + CT KHU WC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,645 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,05 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,87 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,87 | m2 |
| 12 | Phá dỡ 50% diện tích lớp xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,07 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ vệ sinh lớp rêu mốc, trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,07 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,018 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,004 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,44 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,844 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,14 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,018 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,004 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,44 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,844 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 827,022 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,523 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,284 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.918,35 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp rỉ sét trên bề mặt kim loại (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,22 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,44 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m2 |
| 30 | Công tác tháo dỡ và lắp lại kính sau khi sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 31 | Công tác thay mới roong cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,7 | m |
| 32 | Công tác cắt và thay kính bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng vách kính nhôm hệ 55, thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực đày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,344 | m2 |
| 34 | Mài, vệ sinh đánh bóng bề mặt láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,12 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn Led 12w loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt nạ công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt co gai trong lõi đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt nẹp Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (ốp chân sứ+bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà bông rửa tay loại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| D | III. CẢI TẠO MỞ RỘNG SÂN CHƠI CHO HỌC SINH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,192 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | 100 m2 |
| 6 | Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,818 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.054 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m2 |
| E | TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM - HUYỆN ĐỨC TRỌNG | |||
| F | I. PHẦN XD SÂN TDTT | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,865 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,583 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,488 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100 m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,255 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,281 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,484 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,459 | 100 m3 |
| 12 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100 m2 |
| 15 | Trải cỏ nhân tạo mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m2 |
| 16 | Rải cát mặt sân cỏ (cát đã qua ray sàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 17 | Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.000 | kg |
| 18 | Gia công, lắp dựng lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bộ khung thành cầu môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| G | II. PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,104 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,28 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,75 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,21 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,97 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,734 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,438 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,087 | tấn |
| 16 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,54 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,16 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,527 | 100 m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,645 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,025 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,6 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 929 | m |
| 23 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,37 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,67 | m2 |
| 25 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,67 | m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,258 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, khung rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,62 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,583 | m2 |
| H | TRƯỜNG THPT ĐỨC TRỌNG - HUYỆN ĐỨC TRỌNG | |||
| I | I. PHẦN CẢI TẠO WC HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,668 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,77 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,57 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,28 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,98 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,57 | m2 |
| 12 | Đóng trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | 100 m2 |
| 13 | Đóng nẹp chỉ trần bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 14 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,3 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,595 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,6 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,19 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,79 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 21 | Công tháo và lắp lại kính trước và sau khi sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Công |
| 22 | Thay mới lại roong kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | Công |
| 23 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,261 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng bàn rửa tay ốp đá granit tự nhiên, hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | md |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn Led 12w-220v, loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 39 | Lắp đặt co gai trong lõi đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt T giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 42 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt T giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt ty, cùm treo Inox cho các ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 60 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn+cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đặt sàn, cả bộ nhấn xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi kích thước1600x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà bông rửa tay Inox loại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 70 | Gia công, lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 71 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,508 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,255 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,255 | m3 |
| J | TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH - HUYỆN ĐỨC TRỌNG | |||
| K | I. PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,111 | 100 m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,4 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,345 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,438 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,304 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,349 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,297 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,803 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,301 | tấn |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,727 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,569 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,812 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | 100 m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042,67 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,45 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,28 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,8 | m |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.599,4 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,15 | m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 30 | Lắp dựng chông rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,15 | m2 |
| 31 | Lắp dựng các loại cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,875 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,291 | m2 |
| L | TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH - HUYỆN ĐỨC TRỌNG | |||
| M | I. PHẦN CẢI TẠO KHỐI 29 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m (tính 50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,045 | 100 m2 |
| 6 | Lợp tận dụng lại mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,045 | 100 m2 |
| 7 | Phá dỡ 50% diện tích lớp xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,865 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,485 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,865 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,04 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 16 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 854,081 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,535 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ 10% diện tích sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,875 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,53 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,75 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ 5% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,18 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,068 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.220,12 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,07 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,875 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,53 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,75 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,18 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.548,59 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.236,65 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,93 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.716,98 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,136 | m2 |
| 35 | Công tháo và lắp lại kính trước và sau khi sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Công |
| 36 | Thay mới lại roong kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.780,1 | md |
| 37 | Cắt và thay mới một số tấm kính bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 38 | Lắp nẹp nhôm trang trí vào các kết cấu khe lún, khe nhiệt công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt T nối gai ngoài nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối gai trong nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt co gai trong lõi đồng, nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt nẹp Inox D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt nẹp Inox D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn+cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng xà bông loại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Gia công, lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng bàn rửa tay ốp đá granite (màu đen), hệ khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | 100 m2 |
| N | II. XÂY DỰNG HỐ NHẢY XA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,579 | m3 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 6 | Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,193 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,352 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100 m2 |
| 9 | Đắp cát hố nhảy bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường chạy bằng hỗn hợp tro xỉ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100 m3 |
| O | TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH - HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| P | I. PHẦN NÂNG CẤP SÂN NGHI THỨC | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công, loại bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 5 | Công tác vệ sinh mặt sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Công |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,192 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | 100 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,8 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.213 | m2 |
| Q | II. PHẦN XD SÂN THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,424 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | 100 m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,357 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,382 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,689 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | 100 m3 |
| 11 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100 m2 |
| 14 | Trải cỏ nhân tạo mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m2 |
| 15 | Rải cát mặt sân cỏ (cát đã qua ray sàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 16 | Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.000 | kg |
| 17 | Gia công, lắp dựng lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bộ khung thành cầu môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| R | TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG - HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,663 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng gạch bằng thủ công, móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 3 | Công tác vệ sinh mặt sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,936 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,325 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,15 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.414 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô lớn hơn hoặc nhỏ hơn theo yêu cầu gói thầu này và là hợp đồng trong đó đã thực hiện hoàn thành từ ba điểm trường khác nhau trở lên/01 hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.+ Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.768.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥10T | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch | Công suất ≥1,7 kW | 5 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250l | 5 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥150l | 7 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Gầu đào ≥ 0,5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi