Gói thầu: Thi công sửa chữa các công trình Trường học trên địa bàn các huyện Đơn Dương, Đức Trọng và Đam Rông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535957-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công sửa chữa các công trình Trường học trên địa bàn các huyện Đơn Dương, Đức Trọng và Đam Rông
Số hiệu KHLCNT 20220525477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp GDĐT năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 17:28:00 đến ngày 2022-05-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,119,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô lớn hơn hoặc nhỏ hơn theo yêu cầu gói thầu này và là hợp đồng trong đó đã thực hiện hoàn thành từ ba điểm trường khác nhau trở lên/01 hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.+ Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.768.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150l
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa các công trình Trường học trên địa bàn các huyện Đơn Dương, Đức Trọng và Đam Rông
Sửa chữa các công trình Trường học trên địa bàn các huyện Đơn Dương, Đức Trọng và Đam Rông
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp GDĐT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Lâm Đồng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch Tài chính/Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng; + Đơn vị lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04, Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THPT PRÓ - HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
B I. PHẦN CẢI TẠO 06 PHÒNG BỘ MÔN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,27100 m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,601m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (tính 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
4Cạo bỏ lớp rêu mốc lòng sê nô, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V53,76m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V36,69m2
6Phá dỡ nền láng granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,223m2
7Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V454,64m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,08m2
9Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,586m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,253m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,22m2
14Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,62m
15Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V454,64m2
16Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,08m2
17Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,983m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,304m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào chân tường vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,808m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,6m2
22Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V781,144m2
23Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V124,893m2
24Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V141,56m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V332,66m2
26Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V178,418m2
27Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V783,26m2
28Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V283,12m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V511,078m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.066,38m2
31Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V43,138m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,275m2
33Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V52,601m2 cấu kiện
34Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V436,4m
35Công tác cắt và thay kính bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
36Sơn giả đá tay vịn lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V9,48md
37Cắt thép tấm, chiều dày thép 18-22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
38Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100 m
39Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100 m
40Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Lắp đặt nẹp InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
45Lắp đặt các loại đèn Led 24w, loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
46Lắp đặt đèn Led 18w ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
47Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
48Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,284m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,486m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,486m3
C II. PHẦN SỬA CHỮA, SƠN KHU VĂN PHÒNG + CT KHU WC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,108100 m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V175,645m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,05m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V13,23m2
9Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,87m2
10Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,28m2
11Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,87m2
12Phá dỡ 50% diện tích lớp xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V66,07m2
13Cạo bỏ vệ sinh lớp rêu mốc, trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,07m2
14Cạo bỏ 70% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V655,018m2
15Cạo bỏ 70% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V172,004m2
16Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V376,44m2
17Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V45,844m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V132,14m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V655,018m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V172,004m2
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V376,44m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V45,844m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V827,022m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V357,523m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V422,284m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.918,35m2
27Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp rỉ sét trên bề mặt kim loại (tính 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,22m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V340,44m2
29Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,36m2
30Công tác tháo dỡ và lắp lại kính sau khi sơn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
31Công tác thay mới roong cửa kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V643,7m
32Công tác cắt và thay kính bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
33Gia công, lắp dựng vách kính nhôm hệ 55, thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực đày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,344m2
34Mài, vệ sinh đánh bóng bề mặt láng granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V72,12m2
35Lắp đặt các loại đèn Led 12w loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
36Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
37Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt mặt nạ công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
40Lắp đặt ống nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100 m
41Lắp đặt ống nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100 m
42Lắp đặt ống nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100 m
43Lắp đặt ống nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100 m
44Lắp đặt ống nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100 m
45Lắp đặt ống nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
46Lắp đặt ống nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100 m
47Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
48Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Lắp đặt co gai trong lõi đồng, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
50Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt cầu chặn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt nẹp InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (ốp chân sứ+bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
72Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
73Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
75Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
78Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
79Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
80Lắp đặt hộp đựng xà bông rửa tay loại gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
D III. CẢI TẠO MỞ RỘNG SÂN CHƠI CHO HỌC SINH
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,848100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,848100 m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,192m3 đất nguyên thổ
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,792m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,305100 m2
6Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,818100 m2
7Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.054m2
9Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,76m2
E TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM - HUYỆN ĐỨC TRỌNG
F I. PHẦN XD SÂN TDTT
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,025100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,708100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,865m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,583m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,488m3
6Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484100 m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,255100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,281100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,484100 m3 đất nguyên thổ/1km
11San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,459100 m3
12Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông sânMô tả kỹ thuật theo Chương V12100 m2
13Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100 m2
15Trải cỏ nhân tạo mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m2
16Rải cát mặt sân cỏ (cát đã qua ray sàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
17Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V6.000kg
18Gia công, lắp dựng lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.168m2
19Lắp đặt bộ khung thành cầu mônMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
G II. PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Tháo dỡ khung rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V445,2m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V5,22m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,104100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,28m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,75m3
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,21m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,97m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,734100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,956tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,438tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,508tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф12mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,087tấn
16Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,54m3
17Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,16m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,527100 m3
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,645m2
20Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,025m2
21Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,6m
22Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V929m
23Miết mạch tường đá, loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V611,37m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V458,67m2
25Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V458,67m2
26Gia công cấu kiện sắt thép, khung rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,258tấn
27Lắp dựng cấu kiện thép, khung rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V487,62m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V539,583m2
H TRƯỜNG THPT ĐỨC TRỌNG - HUYỆN ĐỨC TRỌNG
I I. PHẦN CẢI TẠO WC HỌC SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,57m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
4Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,668m3
6Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V59,77m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V155,7m2
8Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V87,57m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V62,28m2
10Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,98m2
11Lát nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,57m2
12Đóng trần bằng tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,598100 m2
13Đóng nẹp chỉ trần bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
14Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V75,3m2
15Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,595m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V150,6m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,19m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V179,79m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
21Công tháo và lắp lại kính trước và sau khi sơn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5Công
22Thay mới lại roong kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2Công
23Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,261m2
24Gia công, lắp dựng bàn rửa tay ốp đá granit tự nhiên, hệ khung đỡ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10,65md
25Lắp đặt các loại đèn Led 12w-220v, loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
26Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
27Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
28Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V154m
29Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
30Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V106m
32Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100 m
33Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100 m
34Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100 m
35Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100 m
36Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100 m
37Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100 m
38Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
39Lắp đặt co gai trong lõi đồng, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
40Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt T giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
42Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
43Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt T giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
46Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
48Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
49Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
51Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
52Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
54Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
55Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
56Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
57Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
58Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
59Lắp đặt ty, cùm treo Inox cho các ống cấp, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
60Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn+cả bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
63Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đặt sàn, cả bộ nhấn xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
65Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
66Lắp đặt gương soi kích thước1600x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Lắp đặt hộp đựng xà bông rửa tay Inox loại gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
69Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
70Gia công, lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m2
71Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,508m3
72Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,255m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,255m3
J TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH - HUYỆN ĐỨC TRỌNG
K I. PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Công tác phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,111100 m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m3
3Phá dỡ hàng rào B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V374,4m2
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,345100 m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,438m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m3
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,56m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,304m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,312100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,349100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Ф10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,212tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,679tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,297tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф6mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,803tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Ф14mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,301tấn
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,727m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,569m3
20Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,812m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,083100 m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,1m3
23Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.042,67m2
24Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,45m2
25Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V404,28m2
26Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V748,8m
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.599,4m2
28Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V60,15m2
29Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
30Lắp dựng chông rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,15m2
31Lắp dựng các loại cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,875m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,291m2
L TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH - HUYỆN ĐỨC TRỌNG
M I. PHẦN CẢI TẠO KHỐI 29 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V209m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m (tính 50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
5Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,045100 m2
6Lợp tận dụng lại mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,045100 m2
7Phá dỡ 50% diện tích lớp xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V88,865m2
8Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V179,485m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,865m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V246,04m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,44m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
13Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
14Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
15Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
16Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
17Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V854,081m2
18Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V95,535m2
19Cạo bỏ 10% diện tích sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V71,875m2
20Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V65,53m2
21Cạo bỏ 10% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V293,75m2
22Cạo bỏ 5% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V115,18m2
23Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V295,068m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.220,12m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V191,07m2
26Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V71,875m2
27Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V65,53m2
28Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V293,75m2
29Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V115,18m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.548,59m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.236,65m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V408,93m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.716,98m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V590,136m2
35Công tháo và lắp lại kính trước và sau khi sơn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20Công
36Thay mới lại roong kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.780,1md
37Cắt và thay mới một số tấm kính bị vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
38Lắp nẹp nhôm trang trí vào các kết cấu khe lún, khe nhiệt công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V61,4m
39Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100 m
40Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100 m
41Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
42Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt T nối gai ngoài nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp đặt nối gai ngoài nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Lắp đặt nối gai trong nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
46Lắp đặt co gai trong lõi đồng, nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
49Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt nẹp Inox D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
51Lắp đặt nẹp Inox D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
52Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn+cả bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
55Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt hộp đựng xà bông loại gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Gia công, lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm compact dày 12mm (cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
61Gia công, lắp dựng bàn rửa tay ốp đá granite (màu đen), hệ khung đỡ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,04100 m2
N II. XÂY DỰNG HỐ NHẢY XA
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,579m3
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
6Lót trải bạt nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,193100 m2
7Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,352m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223100 m2
9Đắp cát hố nhảy bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m3
10Đắp nền đường chạy bằng hỗn hợp tro xỉ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100 m3
O TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH - HUYỆN ĐAM RÔNG
P I. PHẦN NÂNG CẤP SÂN NGHI THỨC
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V256cấu kiện
2Đào bùn bằng thủ công, loại bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
5Công tác vệ sinh mặt sân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Công
6Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,192m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,819100 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V256cấu kiện
9Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,8m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.213m2
Q II. PHẦN XD SÂN THỂ DỤC THỂ THAO
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,025100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,178m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,424m3
5Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,482100 m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,357100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,382100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,689100 m3 đất nguyên thổ/1km
10San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,664100 m3
11Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông sânMô tả kỹ thuật theo Chương V9,38100 m2
12Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100 m2
14Trải cỏ nhân tạo mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m2
15Rải cát mặt sân cỏ (cát đã qua ray sàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
16Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V6.000kg
17Gia công, lắp dựng lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.168m2
18Lắp đặt bộ khung thành cầu mônMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
R TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG - HUYỆN ĐAM RÔNG
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,663m3
2Phá dỡ móng gạch bằng thủ công, móng xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
3Công tác vệ sinh mặt sân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Công
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m3 đất nguyên thổ
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,936m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,325100 m2
7Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,15m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.414m2
9Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô lớn hơn hoặc nhỏ hơn theo yêu cầu gói thầu này và là hợp đồng trong đó đã thực hiện hoàn thành từ ba điểm trường khác nhau trở lên/01 hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.+ Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.384.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.768.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥10T3
2 Máy cắt gạch Công suất ≥1,7 kW5
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥250l5
5 Máy trộn vữa Công suất ≥150l7
6 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Hoạt động tốt1
7 Máy đào Gầu đào ≥ 0,5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->