Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220549901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 08:59:00 đến ngày 2022-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,194,923,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị cơ giới: Nhà thầu cung cấp kèm theo hồ sơ dự thầu là Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua máy móc thiết bị để chứng minh.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị cơ giới: Nhà thầu cung cấp kèm theo hồ sơ dự thầu là hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua máy móc thiết bị để chứng minh.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị cơ giới: Nhà thầu cung cấp kèm theo hồ sơ dự thầu là hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua máy móc thiết bị để chứng minh.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị cơ giới: Nhà thầu cung cấp kèm theo hồ sơ dự thầu là hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua máy móc thiết bị để chứng minh.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ghi kéo cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đối với các thiết bị cơ giới: Nhà thầu cung cấp kèm theo hồ sơ dự thầu là Giấy hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua máy móc thiết bị để chứng minh.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp. Lộ ra máy 2 trạm 110kV Dệt May 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và Vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Xã Phú Hội - huyện Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Nhơn Trạch, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai + Ðiện thoại : 0251.2646667 Fax: 0251.3561259 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. 02512. 2210233 Fax: 02512.2210234. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a): 21 móng | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Điện lực cấp | 21 | cái |
| 2 | Lắp Đà cản BTCT 1,2m | Phần nhân công/Máy thi công | 21 | cái |
| 3 | Bulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 21 | bộ |
| 4 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 21 | bộ |
| B | Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép đôi (M14BT2): 04 móng | |||
| 1 | Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 2 | Bulon 16x550VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 3 | Bulon 16x650VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 4 | Bulon 16x750VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 5 | Bulon 16x850VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 6 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | bộ |
| 7 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Theo Hồ sơ thiết kế (Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công) | 11,76 | m3 |
| C | Móng M18-2b: 31 móng | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m | Điện lực cấp | 62 | cái |
| 2 | Lắp Đà cản BTCT 1,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 62 | cái |
| 3 | Bulon 22x850+2 long đền vuông D24-60x60x6/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 93 | bộ |
| 4 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 31 | bộ |
| D | Móng BTCL-18-500: 2 móng | |||
| 1 | Bulon 16x600VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 2 | Bulon 16x650VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 3 | Bulon 16x750VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 4 | Bulon 16x850VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Theo Hồ sơ thiết kế (Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công) | 6,7 | m3 |
| E | Tiếp địa lặp lại trụ 14m cáp AC240: 6 bộ | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D42- dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 108 | m |
| 2 | Khớp nối ống tráng kẽm D42-80mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | m |
| 3 | Cáp đồng trần C25mm2 | Điện lực cấp | 10,75 | kg |
| 4 | Cáp AC-50/8 (1m = 0,195kg) | Điện lực cấp | 11,7 | kg |
| 5 | Kẹp ép WR-279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 50mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 8 | Bulon 12x40+2 long đền vuông D14-40x40x4/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 9 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | Giếng |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, hàn - đấu nối hoàn thiện. (Đương kính F 8-10mm). | Theo hồ sơ thiết kế (Phần nhân công/Máy thi công) | 6 | vị trí |
| F | Tiếp địa chống sét (trụ 18m): 11 bộ | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D42-dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 198 | m |
| 2 | Khớp nối ống tráng kẽm D42-80mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | m |
| 3 | Cáp AC-50/8 (1m = 0,195kg) | Điện lực cấp | 45,1 | kg |
| 4 | Cáp đồng trần C25mm2 | Điện lực cấp | 19,7 | kg |
| 5 | Kẹp ép WR-279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | cái |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 50mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | cái |
| 8 | Bulon 12x40+2 long đền vuông D14-40x40x4/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 11 | bộ |
| 9 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 11 | Giếng |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, hàn - đấu nối hoàn thiện. (Đương kính F 8-10mm). | Theo hồ sơ thiết kế (Phần nhân công/Máy thi công) | 11 | vị trí |
| G | Tiếp địa thiết bị (LBS): 3 bộ | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D42-dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 54 | m |
| 2 | Cáp AC-50/8 (1m = 0,195kg) | Điện lực cấp | 8,7 | kg |
| 3 | Cáp đồng trần C25mm2 | Điện lực cấp | 6,7 | kg |
| 4 | Khớp nối ống tráng kẽm D42-80mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | m |
| 5 | Kẹp ép WR-279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 6 | Ốc siết cáp cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 50mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 8 | Bulon 12x40+2 long đền vuông D14-40x40x4/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 9 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | Giếng |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, hàn - đấu nối hoàn thiện. (Đương kính F 8-10mm). | Theo hồ sơ thiết kế (Phần nhân công/Máy thi công) | 3 | vị trí |
| H | Trụ bê tông ly tâm | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Điện lực cấp | 29 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 29 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 18m F1300 dự ứng lực | Điện lực cấp | 35 | trụ |
| 4 | Dựng trụ BTLT 18m bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 35 | trụ |
| I | Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ: 3 bộ | |||
| 1 | Xà composite 110x80x5x800 | Điện lực cấp | 3 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m | Điện lực cấp | 3 | cây |
| 3 | Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 4 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 5 | Bulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| J | Xà kép composite 110x80x5x2400: XCOM-24K: 6 bộ | |||
| 1 | Xà composite 110x80x5 dài 2,4m | Điện lực cấp | 12 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Điện lực cấp | 24 | cây |
| 3 | Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 4 | Bulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 5 | Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | bộ |
| 6 | Bulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 kép trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 6 | bộ |
| K | Xà kép composite 110x80x5x2400 trụ ghép: XCOM-24K-TG | |||
| 1 | Xà composite 110x80x5 dài 2,4m | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 3 | Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 4 | Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | bộ |
| 5 | Bulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 kép trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1 | bộ |
| L | Bộ xà đơn L75x75x8x2200: X-22Đ: 121 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | Điện lực cấp | 121 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x920/Zn | Điện lực cấp | 242 | cây |
| 3 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 242 | bộ |
| 4 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 242 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 121 | bộ |
| M | Bộ xà kép L75x75x8x2200: X-22K: 27 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | Điện lực cấp | 54 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x920/Zn | Điện lực cấp | 108 | cây |
| 3 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 108 | bộ |
| 4 | Bulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 27 | bộ |
| 5 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 27 | bộ |
| 6 | Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 54 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 27 | bộ |
| N | Bộ xà kép L75x75x8x2200 trụ ghép: X-22K-TG: 4 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | Điện lực cấp | 8 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x920/Zn | Điện lực cấp | 16 | cây |
| 3 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | bộ |
| 4 | Bulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 5 | Bulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 6 | Bulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4 | bộ |
| O | Bộ xà kép L75x75x8x2400 trụ Pi tim 1,4m: X-24KP: 2 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400/Zn (3 ốp) trụ PI tim 1,4m | Điện lực cấp | 4 | cây |
| 2 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 3 | Bulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4m | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 2 | bộ |
| P | Bộ xà đơn L75x75x8x2800 chống sét: XCS-28D: 24 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2800/Zn (2 ốp) | Điện lực cấp | 24 | cây |
| 2 | Bulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép L75x75x8x2800 đơn tháp đầu trụ trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 24 | bộ |
| Q | Bộ xà kép L75x75x8x2800 chống sét: XCS-28K: 9 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2800/Zn (2 ốp) | Điện lực cấp | 18 | cây |
| 2 | Bulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | bộ |
| 3 | Bulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2800 kép trên cột BTLT | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 9 | bộ |
| R | Bộ xà kép 3000 trụ Pi tim 550: X-30K: 3 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x3000/Zn (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x920/Zn | Điện lực cấp | 12 | cây |
| 3 | Giá nới + ty móc Þ16x50, ghép đôi 2PL4x40x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 4 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 5 | Bulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 6 | Lắp bộ xà kép 3.0m trụ Pi tim 500 | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| S | Dây dẫn kéo mới (Công tác kéo dây: Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ trong phạm vi 30m, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy), đưa cuộn dây lên giá đỡ, rải dây dọc tuyến, nối ép dây, mắc dây vào puly, căng dây lấy dấu, ép lèo, khóa néo... Căng dây lấy độ võng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khóa dây vào sứ, lắp dây lèo, lắp khung định vị...Thu dọn mặt bằng, dụng cụ thi công (kể cả đào, lấp đất hố thế). | |||
| 1 | Cáp AC/XLPE-24kV-240mm2 | Điện lực cấp | 10.276,2 | m |
| 2 | Cáp thép TK50 | Điện lực cấp | 1.283,7 | m |
| 3 | Cáp AC-120/19 | Điện lực cấp | 695,3 | kg |
| 4 | Cáp AC-240/32 | Điện lực cấp | 896,6 | kg |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-25mm2 | Điện lực cấp | 50 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-240mm2 | Điện lực cấp | 36 | m |
| 7 | Kéo dây ACX 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (1 mạch) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 4,3417 | km |
| 8 | Kéo dây ACX 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (2 mạch) | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 5,733 | km |
| 9 | Kéo dây chống sét TK50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1,2585 | km |
| 10 | Kéo dây AC120mm2 độ cao | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1,4472 | km |
| 11 | Kéo dây AC240mm2 độ cao | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 0,9555 | km |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 36 | m |
| T | Chuỗi Polymer đơn lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | Điện lực cấp | 138 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 138 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn | Phần nhân công/Máy thi công | 138 | bộ |
| U | Chuỗi Polymer kép lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | Điện lực cấp | 108 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 486 | cái |
| 3 | Khánh tam giác 240 x160 (Dày 8mm) | Theo Hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 54 | bộ |
| V | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc bọc cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 186 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 186 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 186 | cái |
| W | Bộ sứ đứng SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | Điện lực cấp | 499 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Điện lực cấp | 499 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Phần nhân công/Máy thi công | 499 | Cái |
| X | Phụ kiện cho sứ đứng (NC trong kéo dây) | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 240mm2 (Màu đen - Bán dẫn). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 357 | cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 240mm2 (Màu đen - Bán dẫn), bộ 2 sợi (trái / phải). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 71 | bộ |
| Y | Bộ khóa néo dừng dây TH vào trụ đơn (NC trong kéo dây) | |||
| 1 | Khóa néo dừng dây cỡ dây 120mm2 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 41 | cái |
| 2 | Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 41 | bộ |
| Z | Bộ khóa néo dây chống sét vào xà (NC trong kéo dây) | |||
| 1 | Khóa néo dừng dây cỡ dây 120mm2 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | cái |
| 2 | Bulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | bộ |
| AA | Bộ uclevis đỡ dây TH trên trụ đơn | |||
| 1 | Uclevis - 3mm (loai gan) 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 62 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 62 | cái |
| 3 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 62 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Uclevit+sứ ống chỉ | Phần nhân công/Máy thi công | 62 | bộ |
| AB | Bộ đỡ dây chống sét | |||
| 1 | Uclevis - 3mm (loai gan) 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 24 | cái |
| 3 | Bulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Uclevit+sứ ống chỉ | Phần nhân công/Máy thi công | 24 | bộ |
| AC | Kẹp quai, hotline | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 27 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 27 | cái |
| 3 | Lắp lại kẹp quai 4/0 | Phần nhân công/Máy thi công | 27 | cái |
| 4 | Lắp lại kẹp hotline 4/0 | Phần nhân công/Máy thi công | 27 | cái |
| AD | Phần vật tư phụ khác | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 88 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu trung thế cỡ dây 240mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% (Bao gồm VL-NC-MTC) | 42 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al trung thế cỡ dây 300mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% (Bao gồm VL-NC-MTC) | 60 | cái |
| 5 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 27 | bộ |
| 6 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 27 | cái |
| 7 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 27 | cái |
| 8 | Ông co nhiệt trung thế D60(65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 30 | m |
| 9 | Ông nối dây ACSR 240mm2, có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | ống |
| AE | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | LBS 3P-24kV-630A-16kA | Điện lực cấp | 3 | bộ |
| 2 | Lắp LBS 3P-24kV-630A-16kA | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | bộ |
| 3 | DS 1P-24KV-600(630)A | Điện lực cấp | 21 | bộ |
| 4 | Lắp DS 1P-24KV-600(630)A | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 21 | bộ |
| 5 | LTD 1P-24KV-600(630)A | Điện lực cấp | 12 | bộ |
| 6 | Lắp LTD 1P-24KV-600(630)A | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 12 | cái |
| 7 | FCO 27kV-100A-12kA | Điện lực cấp | 3 | bộ |
| 8 | Lắp FCO 27kV-100A-12kA | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3 | cái |
| 9 | LA 18kV-10kA | Điện lực cấp | 36 | bộ |
| 10 | Lắp LA 18kV-10kA | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 36 | cái |
| AF | Cáp CXV/DATA-24kV-1x300mm2 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DATA/PVC-24kV-1x300mm2 | Điện lực cấp | 3.820,8 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC-0,6/1kV-150mm2 | Điện lực cấp | 1.273,6 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 3.783 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1.261 | m |
| AG | Mương cáp 2 lộ dưới nền đất: 520m | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1.050,4 | m |
| 2 | Vật liệu mương cáp ngầm (Chi tiết 1md: Cát san lấp 0,29m3, gạch tàu 3 viên, tấm ni lông 0,2m2) | Theo Hồ sơ thiết kế (VL theo theo mô tả kỹ thuật Chương V - Hàng mới 100%) | 520 | mét dài |
| 3 | Nhân công đào đất/ lắp đặt vật liệu (cát, gạch tàu, tấm ni lông) / lấp đất hoàn thiện theo đúng bản vẽ thiết kế/ yêu cầu kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 520 | mét dài |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D≤200mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 1.050,4 | m |
| AH | Mương cáp 1 lộ khoan băng đường robot: 24m | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa HDPE D225 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D≤200mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 24 | m |
| AI | Mương cáp 2 lộ khoan băng đường robot: 24m | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa HDPE D160 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống D≤200mm | Theo Hồ sơ thiết kế (Bao gồm NC-MTC) | 48 | m |
| AJ | Hố ga KT1600x1600x1400 | |||
| 1 | Gia công, cung cấp, lắp đặt sắt góc L50 x50 x5 (không mạ kẽm) | Theo Hồ sơ thiết kế (VL- NC-MTC) | 94,2 | kg |
| 2 | Gia công, cung cấp, lắp đặt sắt góc L75 x75 x8 (không mạ kẽm) | Theo Hồ sơ thiết kế (VL- NC-MTC) | 263,8 | kg |
| 3 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cốt thép Þ6 (Tấm đan) | Theo Hồ sơ thiết kế (VL- NC-MTC) | 52,8 | kg |
| 4 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cốt thép Þ14 (Tấm đan) | Theo Hồ sơ thiết kế (VL- NC-MTC) | 270,5 | kg |
| 5 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Phần nhân công/Máy thi công | 5 | hố ga |
| 6 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dày >25cm (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Theo Hồ sơ thiết kế (Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công) | 9,28 | m3 |
| 7 | Bê tông móng lót đá 4x6, chiều rộng móng >250cm | Theo Hồ sơ thiết kế (Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công) | 1,62 | m3 |
| 8 | Lắp tấm đan hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế (NC-MTC) | 5 | tấm |
| AK | Mốc bê tông đánh dấu cáp ngầm | |||
| 1 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cốt thép Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9,5 | kg |
| 2 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cốt thép Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 27,6 | kg |
| 3 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3. | Theo Hồ sơ thiết kế (NC-MTC) | 14 | bộ |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế (VL- NC-MTC) | 37,1 | kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế (Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công) | 0,34 | m3 |
| AL | Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 outdoor | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24KV-1x300mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | bộ |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 24kV-1x300mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 9 | bộ |
| AM | Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 indoor | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24KV-1x300mm2 indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | bộ |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 24kV-1x300mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 9 | bộ |
| AN | Giá đỡ đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 2 | Bulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| AO | Bộ ống dẫn cáp STK D168 | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D168 dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | m |
| 2 | Cổ dê bắt ống D168 trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D>100mm | Phần nhân công/Máy thi công | 18 | m |
| AP | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu hạ thế cỡ dây 150mm2+chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 18 | cái |
| 2 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | bộ |
| 3 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | cái |
| AQ | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại cột bê tông (Trung thế) | Đơn vị độc lập, có chức năng thí nghiệm | 13 | Bộ |
| 2 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ cáp ngầm trung thế 1 sợi 1 ruột, chiều dài >50m, sợi thứ nhất | Đơn vị độc lập, có chức năng thí nghiệm | 1 | đoạn |
| 3 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ cáp ngầm trung thế 1 sợi 1 ruột, chiều dài >50m, sợi thứ nhất | Đơn vị độc lập, có chức năng thí nghiệm | 2 | đoạn |
| AR | Ghi chú: 1/- Tất cả vật tư mới A cấp/Vật tư thu hồi được nhận/Nhập tại Kho Điện lực Nhơn Trạch (Đường Nguyễn Hữu Cảnh - xã Phú Hội - Huyện Nhơn Trạch). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. 2/- Tất cả vật tư B cấp: Thực hiện theo quy định tại Mục 3-Chương V -Phần 2 của E-HSMT. 3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm 06 móng Bê tông (Mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử); Và thử nghiệm độ đầm chặt 05 móng đà cản. (Lấy xác suất, ưu tiên cho móng trụ néo, trụ ghép.....) 4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện/ hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trong khoãng thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công gói thầu có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện | 7 | Trong danh sách 07 công nhân có bằng nghề về điện bậc 3/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 10 tấn | + Đối với các thiết bị cơ giới: Nhà thầu cung cấp kèm theo hồ sơ dự thầu là Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua máy móc thiết bị để chứng minh.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh. | 1 |
| 2 | Giá ra dây | + Đối với các thiết bị cơ giới: Nhà thầu cung cấp kèm theo hồ sơ dự thầu là hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua máy móc thiết bị để chứng minh.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh. | 2 |
| 3 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | + Đối với các thiết bị cơ giới: Nhà thầu cung cấp kèm theo hồ sơ dự thầu là hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua máy móc thiết bị để chứng minh.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh. | 20 |
| 4 | Kiềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | + Đối với các thiết bị cơ giới: Nhà thầu cung cấp kèm theo hồ sơ dự thầu là hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua máy móc thiết bị để chứng minh.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh. | 2 |
| 5 | Ghi kéo cáp ngầm | + Đối với các thiết bị cơ giới: Nhà thầu cung cấp kèm theo hồ sơ dự thầu là Giấy hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua máy móc thiết bị để chứng minh.-Trường hợp đi thuê: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh chủ sở hữu của đơn vị cho thuê để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi