Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 08:53:00 đến ngày 2022-05-30 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,084,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85529E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có một hợp đồng có giá trị 4.958.962.400VNĐ. Tổng tất cả các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 9.917.924.800 VNDĐ* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo các QĐ phê duyệt chứng minh cấp công trình) * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.958.962.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.917.924.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật côn trình xây dựng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥ 0,8m3 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô ≥ 5T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học Trường Tiểu học và Trung học cơ sở A, xã Đồng Tâm, huyện Lạc Thuỷ 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thuỷ. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Bình Huy. Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0888 93 95 96. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 589 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,519 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 78,371 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,468 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,208 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,785 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,924 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,174 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,367 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,516 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,424 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,293 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,297 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,26 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,589 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,083 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,215 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,366 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,718 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 108,804 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,01 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,141 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,648 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,739 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,484 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,245 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,647 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,208 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,235 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,488 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,096 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 191,44 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,096 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,29 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 135,444 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,75 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,542 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,084 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,315 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 551,841 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 824,629 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 901,11 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 454,742 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 173,8 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 728,011 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 55,72 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo phần II, mục 13 Chương V | 261,348 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 227,654 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 697,542 | m2 |
| 51 | Lát gạch gốm 400x400mm màu đỏ sẩm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,938 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,969 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,314 | m2 |
| 54 | Xẻ rãnh chống trơn 30x10 cách đều 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,242 | 100m |
| 55 | Quét dung dịch tăng cứng bề mặt (Tham khảo Sika harderner hoặc tương đương) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,044 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch 90x600mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,932 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ màu đỏ KT 60x240mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,342 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.327,348 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 525,5 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,265 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 49,442 | m |
| 62 | Gia công lan can tay vịn bằng inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,894 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,827 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,102 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 82,08 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 lớp chống gỉ, 1 lớp màu ghi sáng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,992 | m2 |
| 67 | Thép tròn trơn D18 cách đều 300 của thang thăm lên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,072 | kg |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi mở quay Nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,84 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | bộ |
| 70 | Cửa sổ mở quay Nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80,64 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh, tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 64 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | bộ |
| 73 | Cửa sổ mở hất Nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,32 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ mở hất, tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 75 | Vách kính Nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen Aluminium hệ 55 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,36 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,759 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện chìm tường bằng tôn sơn tĩnh điện KT- 500x400x180 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 Module | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | hộp |
| 3 | MCCB 2P 200A - 65kA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 6 | Đồng hồ Vôn kế | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 8 | MCB 2P - 125A - 10kA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 9 | MCB 2P - 50A - 10kA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 10 | MCB 1P - 20A - 10kA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 11 | MCB 1P - 16A - 10kA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 12 | MCB 1P - 10A - 10kA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 14 | Công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 15 | Công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (mặt + đế âm) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 16 | ổ cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48 | cái |
| 17 | Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m - 36w | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đèn ống dài 1,2m, hộp Đèn 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 72 | bộ |
| 19 | Đèn led CSBA 120x18w | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Đèn led ốp trần D225-18w | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22 | bộ |
| 21 | Quạt trần cánh nhôm sảI cánh 1,4m-80W(cả hộp số) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần thép D16 - 0,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32 | cái |
| 23 | Quạt gắn tường D450 - 40w | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 24 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x95mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | m |
| 25 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 26 | Dây nối đất Cu/PVC-1x25mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 27 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120 | m |
| 28 | Dây nối đất: Cu/PVC-1x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120 | m |
| 29 | Dây Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 300 | m |
| 30 | Dây nối đất Cu/PVC-1x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 300 | m |
| 31 | Dây Cu/XLPE/PVC-2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 650 | m |
| 32 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 33 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | m |
| 34 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 250 | m |
| 35 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 600 | m |
| 36 | Cọc thép mạ đồng D16-2.4m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cọc |
| 37 | Đai ôm cọc D8 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 38 | Dây đồng trần M50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,4 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 110 | m |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | m |
| 45 | Chân bật trên nóc D10, L=680mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 46 | Chân bật dọc tường D10, L=300mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 47 | Hộp kiểm tra điện trở 300x300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4212 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4212 | 100m3 |
| 50 | Tủ rack 6U | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 6U | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 1 tủ |
| 52 | ổ cắm internet âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 53 | Bộ phát wifi loại 4 râu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 55 | Dây mạng CAT 6E | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22 | 10m |
| 56 | Ống ruột gà luồn Dây D32/25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 200 | m |
| 57 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23 | cái |
| 59 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 61 | Tủ bình chữa bằng tôn + sơn có kính khóa KT 650x600x200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | hộp |
| 62 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bình |
| 63 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bình |
| 64 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1857 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,066 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2768 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,8553 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2681 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5352 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,195 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2965 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4836 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4157 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2574 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0324 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2538 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7958 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3474 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0693 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4749 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,0444 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7927 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,794 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1247 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0606 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,9735 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9552 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,665 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,2834 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 113,0008 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 128,765 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 124,4 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,04 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,72 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,9754 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,5084 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo phần II, mục 13 Chương V | 117,4756 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 57,9672 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 62,7054 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 91,976 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ màu đỏ KT 60x240mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,412 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 193,949 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 101,5888 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1163 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,4 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 lớp chống gỉ, 1 lớp màu ghi sáng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4086 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng vách comosite dày 18mm, chịu nước (bao gồm cả phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60,8508 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,0738 | m2 |
| 49 | Gia công giá đỡ bệ đá bằng inox 304 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0191 | tấn |
| 50 | Lở inox 304 chẻ chân D=8mm, L=10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 51 | Đệm cao su dày 3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7328 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,8 | m |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi mở quay Nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,96 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Cửa sổ mở hất Nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính dán 6,38mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,4 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ mở hất, tay cài đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | bộ |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,203 | 100m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện mặt nhựa chứa 2-4 Module | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 1P - 10A - 10kA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc 1 hạt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn led ốp trần D225-18w | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lavabo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Vòi lavabo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 13 | Van phao cơ D32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 14 | Hộp để giấy vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 15 | Ống PP-R D32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Ống PP-R D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống PP-R D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Cút ren trong (răng đồng bọc nhựa) PPR D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38 | cái |
| 19 | Cút PPR D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút PPR D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 21 | Cút PPR D32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 22 | Tê PPR D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 23 | Tê PPR D32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 24 | Côn PPR D32x25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 25 | Côn PPR D25x20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | cái |
| 26 | Nút bịt PPR D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38 | cái |
| 27 | Van cổng PPR D32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 28 | Ống nhựa uPVC D125 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Ống nhựa uPVC D75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Tê uPVC 135 độ D125x110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê uPVC 135 độ D90x75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê uPVC 135 độ D75x50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 35 | Cút uPVC 135 độ D110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 36 | Cút uPVC 135 độ D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 37 | Cút uPVC 135 độ D75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | cái |
| 38 | Côn uPVC DN 125x110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 39 | Côn uPVC DN 90x75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 40 | Xi phông chữ U DN50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 41 | Cút sành thoát xuống bể phốt D125 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 42 | Ống nhựa UPVC D250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,03 | 100m |
| 43 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Cút nhựa uPVC 135 độ D60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 45 | Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác D60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2462 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1765 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1765 | 100m3/1km |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,861 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7635 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1938 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1029 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,868 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 (2 lớp) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,902 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,6 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,1923 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,5258 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0239 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,075 | tấn |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5728 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,229 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4114 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2132 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2132 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,229 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4114 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,528 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,984 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0651 | m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5728 | 100kg |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,8158 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 57,3278 | m2 |
| F | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG VÀ KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,97 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,058 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7234 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,324 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,324 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,09 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,95 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 329 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,212 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,818 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,26 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ lá tre | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6 | 100m2 |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 78 | m3 |
| 14 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 510 | m |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,43 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,34 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,9832 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,7868 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,7868 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 111 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 119 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng hạt thô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 29 | Đất sét luyện dẻo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,872 | m3 |
| 30 | Ống PVC D65 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,39 | 100m |
| 31 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,273 | 100m2 |
| 32 | Vải đay tẩm nhựa đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,37 | 100m3/1km |
| 37 | Cát đen đệm móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0865 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,969 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,24 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0742 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6112 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7113 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4061 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,5541 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 181,6533 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông 3,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120 | m |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH2x50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 5 | Móc treo cáp CK6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7566 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3406 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,416 | 100m3/1km |
| 12 | Cát đen đệm móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,98 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,642 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1235 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,02 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4 | 100m |
| 22 | Máy bơm ly tâm ECM130 - 0,5HP/370W/220V | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm ly tâm ECM130 - 0,5HP/370W/220V | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 1 máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85529E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có một hợp đồng có giá trị 4.958.962.400VNĐ. Tổng tất cả các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 9.917.924.800 VNDĐ* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo các QĐ phê duyệt chứng minh cấp công trình) * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.958.962.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.917.924.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật côn trình xây dựng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học | 6 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học | 5 | 3 |
| 3 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,8m3 hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô ≥ 5T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi