Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa; hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa; hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi đầu tư phát triển (vốn từ nguồn thu hợp pháp của BHXH Việt Nam) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 08:52:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,479,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:- Hợp đồng và các phụ lục;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn của hợp đồng kê khai.2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng và các phụ lục;- Bảng xác nhận giá trị khối lượng thực hiện và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.Tài liệu chứng minh phải là bản chụp từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;-Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;-Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;-CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;-Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;-CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị điện vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện;-Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;-CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;-Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức chỉ huy trưởng thi công PCCC;Tài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;-Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;-CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;-CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên;-Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;-CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc (đào) dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Tời điện sức kéo ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa; hệ thống phòng cháy chữa cháy Cải tạo, mở rộng trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi đầu tư phát triển (vốn từ nguồn thu hợp pháp của BHXH Việt Nam) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực): 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2) Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4) Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm; 5) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; 6) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 7) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 8) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình; 9) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 10) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 11) Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: hóa đơn, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 12) Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các thiết bị chính lắp đặt vào công trình theo yêu cầu ở Chương V. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 27 Hùng Vương, P. Tân Bình, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271.3870363 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam - Số 7 Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội; ĐT: 024.39 344 238; Fax: 024.39 344 169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước - 27 Hùng Vương, P. Tân Bình, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271.3870363 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước - 27 Hùng Vương, P. Tân Bình, Tp. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271.3870363 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,15 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,783 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | theo chỉ dẫn tại Chương V | 24,758 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch dày ≤ 22cm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 150,098 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | theo chỉ dẫn tại Chương V | 83,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,851 | m |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát | theo chỉ dẫn tại Chương V | 322,626 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 91,44 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | theo chỉ dẫn tại Chương V | 169,676 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | theo chỉ dẫn tại Chương V | 122,8 | m3 |
| 15 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển đi đổ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,021 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 202,1 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 202,1 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống đường điện, nước | theo chỉ dẫn tại Chương V | 15 | công |
| 19 | Hút bể phốt | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | gói |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,901 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,138 | m3 |
| 22 | Đào đất giằng móng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,628 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 10,84 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,023 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,255 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,967 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng dài | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,716 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 57,632 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây móng chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,009 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,729 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,287 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,52 | tấn |
| 34 | Ván khuôn giằng nhà | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,297 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông giằng móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 13,727 | m3 |
| 36 | Khoan cấy thép bằng Raset đường kính thép D18 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 30 | lỗ |
| 37 | Khoan cấy thép bằng Raset đường kính thép D16 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | lỗ |
| 38 | Khoan cấy thép bằng Raset đường kính thép D6 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 114 | lỗ |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,318 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đi đổ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,395 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 34,771 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,408 | m3 |
| 44 | Đánh mặt nền đường dốc bằng sika | theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,04 | m2 |
| 45 | Sơn Epoxyl, 1 nước lót, 2 nước phủ epoxyl chống trơn trượt | theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,04 | m2 |
| 46 | Tạo rãnh đường dốc bê tông rộng 20 sâu 10 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,12 | 10m |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,251 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,547 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,584 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 10,232 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,8 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,549 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,267 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,425 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 19,199 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,749 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,701 | tấn |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,107 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 57,057 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,304 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,411 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cầu thang thường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,05 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,429 | tấn |
| 66 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,816 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,893 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 69 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,752 | m3 |
| 71 | Khoan cấy thép bằng Ramset đường kính thép D10 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 339 | lỗ |
| 72 | Khoan cấy thép bằng Ramset đường kính thép D16 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | lỗ |
| 73 | Khoan cấy thép bằng Ramset đường kính thép D18 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | lỗ |
| 74 | Khoan cấy thép bằng Ramset đường kính thép D20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | lỗ |
| 75 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 195,481 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 20,412 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,968 | m3 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,549 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,549 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 169,13 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,938 | 100m2 |
| 82 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | theo chỉ dẫn tại Chương V | 276,537 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 693,722 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.378,287 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 411,382 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 81,2 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 14,408 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 182,311 | m |
| 89 | Logo bảo hiểm xã hội chất liệu Mica, chữ Inox | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | theo chỉ dẫn tại Chương V | 456,366 | m2 |
| 91 | Láng tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 386,194 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 41,796 | m2 |
| 93 | Lát nền gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 34,76 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn tạo phẳng khi phá dỡ nền cũ, dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 320,162 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 555,908 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch granite, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 23,632 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 125,84 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 28,17 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 63,452 | m2 |
| 100 | Lát đá Granit len cửa, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,76 | m2 |
| 101 | Cung cấp lắp đặt bàn đá đỡ chậu rửa (bao gồm khung đỡ) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 408,108 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | theo chỉ dẫn tại Chương V | 23,632 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng compact HPL chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 105 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,218 | tấn |
| 106 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,218 | tấn |
| 107 | Sàn gỗ sơn PU lát sân khấu dày 12mm (bao gồm lớp ván lót) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 14,013 | m2 |
| 108 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang Inox | theo chỉ dẫn tại Chương V | 27,27 | md |
| 109 | Cung cấp lắp dựng lan can đường dốc bằng Inox | theo chỉ dẫn tại Chương V | 18,4 | md |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,605 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 226,554 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo chỉ dẫn tại Chương V | 90,72 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 60,48 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, ổ khóa, chốt, mồm khóa, bản lề…) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 16 | bộ |
| 115 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,88 | m2 |
| 116 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, ổ khóa, chốt, mồm khóa, bản lề…) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | bộ |
| 117 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 118 | Phụ kiện cửa sổ mở quay Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, điểm chốt, bản kề ma sát, thanh chống…) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 13 | bộ |
| 119 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở hất, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 67,5 | m2 |
| 120 | Phụ kiện cửa sổ mở hất Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, điểm chốt, bản kề ma sát, thanh chống…) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 23 | bộ |
| 121 | Cung cấp vách kính khung nhôm, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 25,695 | m2 |
| 122 | Cung cấp lắp đặt cửa đi kết hợp vách kính cường lực dày 12ly | theo chỉ dẫn tại Chương V | 13,5 | m2 |
| 123 | Phụ kiện cửa kính cường lực ( gồm bản lề sàn, kẹp góc, kẹp vuông, khóa kính, tay nắm tròn L 600) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Cung cấp lắp đặt cửa đi chống cháy 1 cánh bằng thép bản, bông thuỷ tinh chống cháy(120 phút) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,74 | m2 |
| 125 | Bản lề cửa | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | Cái |
| 126 | Tay đẩy thủy lực 60kg | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | Cái |
| 127 | Khóa cửa | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | Cái |
| 128 | Tay nắm cửa | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lam kim loại (sơn hoàn thiện) trang trí tường ngoài nhà | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,8 | m |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.072,009 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo chỉ dẫn tại Chương V | 915,098 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 566,72 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.039,315 | m2 |
| 134 | Sơn giả đá | theo chỉ dẫn tại Chương V | 381,072 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,748 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,455 | 100m2 |
| B | ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat 3pha 3 cực MCCB 3P-125A-30kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3pha 3 cực MCCB 3P-60A-18kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3pha 3 cực MCCB 3P-20A-18kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 6 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A-220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng 125A 3P-N-E | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x150mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Aptomat 3pha 3 cực MCCB 3P-60A-18kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 3pha 3 cực MCCB 3P-32A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-40A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu chì 2A-220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Thanh cái đồng 60A 3P-N-E | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat, mặt nhựa, chứa 4 module, lắp âm tường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Aptomat 1pha 2 cực MCB 1P-32A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 1P-25A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 16 | cái |
| 27 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat, mặt nhựa, chứa 9 module, lắp âm tường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat, mặt nhựa, chứa 4 module, lắp âm tường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Aptomat 3pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 1pha 2 cực MCB 1P-40A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Aptomat 1pha 2 cực MCB 1P-32A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 13 | cái |
| 36 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 37 | Đèn led âm trần có chóa phản quang, kích thước 600x600mm, 3 tuýp bóng led thủy tinh 3x12W-220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 14 | bộ |
| 38 | Đèn led âm trần có chóa phản quang, kích thước 300x1200mm, 2 tuýp bóng led thủy tinh 2x18W-220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 41 | bộ |
| 39 | Đèn led downlight âm trần, kích thước D138xh50, đường kính lỗ khoét D115, bóng đèn led công suất 1x12W-220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 38 | bộ |
| 40 | Đèn ốp trần led, kích thước d225xd40mm, bóng 18W-220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7 | bộ |
| 41 | Đèn ốp trần led, kích thước 300x300mm, bóng 24W-220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt loại 10A-250V (1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 23 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt loại 10A-250V (1 mặt 1 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt loại 10A-250V (1 mặt 1 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt loại 10A-250V (1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 2 chiều + đế âm) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 2P-E 16A-250V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 91 | cái |
| 47 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1KV Cu/XPLE/PVC 1x16mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 26 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 188 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 18 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 976 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.770 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa E-Cu/PVC 1x16mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7 | m |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp địa E-Cu/PVC 1x6mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 208 | m |
| 55 | Lắp đặt dây tiếp địa E-Cu/PVC 1x4mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 18 | m |
| 56 | Lắp đặt dây tiếp địa E-Cu/PVC 1x2,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 488 | m |
| 57 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.034 | m |
| 58 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 206 | m |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D40mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7 | m |
| 61 | Thanh đồng tiếp địa 200x50x5mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | thanh |
| 62 | Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 15 | m |
| 63 | Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 22 | m |
| 64 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2.4m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cọc |
| 65 | Mối hàn hóa nhiệt (thuốc hàn 115g/lọ) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | mối |
| 66 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bao |
| 67 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 68 | Đắp hoàn trả rãnh tiếp địa | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | theo chỉ dẫn tại Chương V | 57 | m |
| 71 | Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 13 | m |
| 72 | Đai colie inox cố định cáp vào cột thu sét | theo chỉ dẫn tại Chương V | 13 | cái |
| 73 | Hộp đo điện trở tiếp địa | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Bu lông, eku inox M10 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 75 | Bộ ghép nối inox D42x3mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Chân trụ đỡ thiết bị sét | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Kẹp định vị cáp thoát sét | theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 79 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2.4m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cọc |
| 80 | Mối hàn hóa nhiệt | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | mối |
| 81 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | bao |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 25 | m |
| 83 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| 84 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,2 | m3 |
| 85 | Đắp hoàn trả rãnh tiếp địa | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,2 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước inox 2m3 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Siphong chậu rửa | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam + phụ kiện | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa sàn | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D40 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê đều PPR D32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê đều PPR D20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Tê thu PPR D40/32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D32/20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 18 | cái |
| 18 | Cút chếch PPR D40 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút vuông PPR D40 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút vuông PPR D32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 15 | cái |
| 21 | Cút vuông PPR D20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 22 | Cút vuông ren trong PPR D20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 16 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D40/32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D32/20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D40 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Ống cấp nước PPR D40 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 28 | Ống cấp nước PPR D32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 29 | Ống cấp nước PPR D20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Thu sàn inox D90 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác nước mái D90 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 9 | cái |
| 32 | Tê chếch 135 PVC D110 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 16 | cái |
| 33 | Tê chếch 135 PVC D90 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 14 | cái |
| 34 | Tê đều PVC D110 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê đều PVC D90 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Tê đều PVC D60 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cút chếch 135 PVC D110 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 38 | Cút chếch 135 PVC D90 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 39 | Cút vuông 90 PVC D110 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 40 | Cút vuông 90 PVC D90 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 41 | Cút vuông 90 PVC D60 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cút vuông 90 PVCD42 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 43 | Cút vuông 90 PVC D34 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 44 | Côn thu PVC D110/90 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Côn thu PVC D110/42 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 46 | Côn thu PVCD90/34 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 47 | Nắp bịt thông tắc PVC D110 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Nắp bịt thông tắc PVCD90 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Ống thoát nước PVC D110 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 50 | Ống thoát nước PVC D90 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 51 | Ống thoát nước PVC D60 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Ống thoát nước PVC D42 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 53 | Ống thoát nước PVC D34 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,08 | 100m |
| D | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,562 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,904 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, cổ móng | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,193 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 5Km tiếp theo, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,868 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,756 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,134 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,243 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,74 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 46,94 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 32,16 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,68 | m2 |
| 30 | Logo BHXH bằng Mika gắn chữ Inox | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | theo chỉ dẫn tại Chương V | 13,68 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 9,9 | m2 |
| 33 | Lát gạch lá nem 300x300x20, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 9,9 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,68 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,425 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,118 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,44 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, ổ khóa, chốt, mồm khóa, bản kề…) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ nhôm hệ, cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm phụ kiện) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,44 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, điểm chốt, bản kề ma sát, thanh chống…) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 41,515 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 40,84 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 46 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện, kích thước 400x300x150mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 47 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 1P-32A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 49 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Công tắc 3 pha 12A/380V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Công tắc đồng hồ 24h, 16A-220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Đèn tuýp Led T8, 2 bóng 1200mm, 2x18W-220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Đèn led chiếu điểm, kích thước D135x150, công suất 20W-220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Công tắc đèn 3 hạt 10A-250V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 56 | Dây điện 450/750V Cu/PVC 1x2,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | m |
| 57 | Dây điện 450/750V Cu/PVC 2x1,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 40 | m |
| 58 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XPLE/PVC 2x2,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | m |
| 59 | Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 30 | m |
| 60 | Ống nhựa chìm luồn dây điện D20mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 30 | m |
| 61 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện D40/32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 15 | m |
| 62 | Qủa cầu thu nước mái D60 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 65 | Ống thoát nước PVC D60 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,06 | 100m |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép | theo chỉ dẫn tại Chương V | 34 | m3 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,2 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25 cm, đá 1x2, mác 200 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 72 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn nền | theo chỉ dẫn tại Chương V | 28,8 | 10m |
| 5 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo | theo chỉ dẫn tại Chương V | 288 | m |
| 6 | Lát gạch Tezzaro thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 720 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,34 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,34 | 100m3/1km |
| 10 | Mua đất màu trồng cây | theo chỉ dẫn tại Chương V | 77 | m3 |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây | theo chỉ dẫn tại Chương V | 77 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,566 | m3 |
| 13 | Bó vỉa bồn cây bằng đá granite kích thước KT 100x150x1000mm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 178,32 | m |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,794 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III (sửa thủ công 10%) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 19,931 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,646 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,628 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 11,25 | m3 |
| 8 | Thi công khớp nối bằng băng cản nước V25 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 31,5 | m |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,776 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,98 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 18,452 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,079 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,788 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp tấm đan | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,115 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 22 | Thi công chống thấm bằng màng khò nóng (bao gồm cả nhân công) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 92,8 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống bể | theo chỉ dẫn tại Chương V | 228,4 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 92,8 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 96,36 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 38,54 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 93,5 | m2 |
| 28 | Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất | theo chỉ dẫn tại Chương V | 96,36 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,507 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,486 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,486 | 100m3/1km |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hoa sắt hàng rào | theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,46 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,246 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,247 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,588 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,354 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 16 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,24 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 13,02 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,8 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 10,22 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 2cm vào tường cổng | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,6 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào thép hộp 25x50x1.2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hàng rào thép | theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,37 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 9,99 | m2 |
| 24 | Biển trụ sở chữ bằng Mica | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Ray cổng | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | m |
| 26 | Cổng xếp điện inox | theo chỉ dẫn tại Chương V | 9 | m2 |
| 27 | Mô tơ điện cổng xếp | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Con lăn | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bánh xe sắt | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 30 | Hộp chứa moto điện | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt tường rào (Vệ sinh 60% khối lượng) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 289,472 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường rào ( Đục tẩy 40% khối lượng) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 192,982 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 192,982 | m2 |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | theo chỉ dẫn tại Chương V | 35,214 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 35,214 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 482,454 | m2 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,293 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,551 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,816 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,727 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng hố ga, cống thoát nước đá 2x4 mác 200 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,44 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây hố ga, cống thoát nước chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 22,304 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,882 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,556 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,556 | 100m3/1km |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,274 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,591 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 191,092 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 57,5 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kg | theo chỉ dẫn tại Chương V | 158 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt đế cống D400 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 20 | Ống cấp nước PPR D50 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Ống cấp nước PPR D32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 22 | Ống cấp nước PPR D20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Tê thu PPR D50/20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê đều PPR D32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cút vuông PPR D50 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút vuông PPR D32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Cút vuông PPR D20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 28 | Van khóa PPR D20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Đầu bịt PPR D20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Máy bơm cấp nước Q=3m3/h, H=30m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Ống cấp nước PPR D40 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Ống cấp nước PPR D32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 33 | Van phao cơ D50 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Van khóa PPR D40 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Van khóa PPR D32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Van 1 chiều PPR D32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cút vuông PPR D40 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút vuông PPR D32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Crephin D40 (rọ hút) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| I | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước 1200x800x350mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat 3pha 3 cực MCCB 3P-200A-30kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3pha 3 cực MCCB 3P-125A-30kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3pha 3 cực MCCB 3P-50A-18kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3pha 3 cực MCCB 3P-40A-18kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 3pha 3 cực MCCB 3P-30A-18kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 200A/5A | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Ampe kế 0-200A | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vol kế | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Cầu chì 3x160A bảo vệ chống sét | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét ba pha ≤ 200 A trên lưới điện hạ thế | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | Thanh cái đồng 30x3mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | kg |
| 18 | Lắp đặt sứ đỡ thanh cái | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | sứ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x150mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Aptomat 1pha 2 cực MCB 1P-20A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp contacto 3 pha 18A/380V (Khởi động từ) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 12-18A | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng & thường mở | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt biến áp cách ly, 220VAC/24VDC, dung lượng 250VA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van phao kiểm tra mực nước | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Nút ấn on/off kèm đèn báo | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cột |
| 32 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cần đèn |
| 33 | Lắp chao cao áp . | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Thép D10, L=2500mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 35 | Tấm cách điện Bakelit 250x120x10 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | tấm |
| 36 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 1P-6A | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 37 | Cầu đấu dây 4 mắt 50A-600V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây diện Cu/XPLE/PVC 2x2,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 60 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng M16 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 40 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng các loại | theo chỉ dẫn tại Chương V | 50 | cái | |
| 41 | Bulong, ốc vít M24x650 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 40 | bộ |
| 42 | Bulong, ốc vít M8 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 60 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây diện Cu/XPLE/PVC 2x4mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D40/32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | m |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 200 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,5 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 49 | Khung bulong móng M24-300x300x750mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽm nhúng nóng | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cọc |
| 51 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,489 | 100m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,054 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 54 | Gạch không nung 5x8,5x19 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2.010 | viên |
| 55 | Băng báo cáp | theo chỉ dẫn tại Chương V | 190 | m |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,532 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,532 | 100m3/1km |
| 58 | Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/DSTA/PVC 3X70+1X50mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 32 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 1x70mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x35mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 44 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x6mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 54 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x6mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 62 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp điện chống cháy Cu/XPLE/PV/FRC 2x4mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 62 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp điện chống cháy Cu/XPLE/PV/FRC 4x16mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 19 | m |
| 66 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 87 | m |
| 67 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 116 | m |
| 68 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 19 | m |
| 69 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 44 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D130/100 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 23 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D105/80 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 39 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D65/50 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 48 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D40/32 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 112 | m |
| J | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG, NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ NHÂN VIÊN, NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,874 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,421 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,021 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,168 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,336 | tấn |
| 8 | Bulong móng M16x400 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 16 | cái |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,865 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp III | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,103 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,965 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,102 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,544 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,192 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,558 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,249 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,296 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,228 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 11,427 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,742 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 110,6 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 62,34 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,1 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | theo chỉ dẫn tại Chương V | 29,31 | m2 |
| 36 | Lớp vữa tạo dốc mái, vữa XM mác 100 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 23,31 | m2 |
| 37 | Lát gạch lá nem KT 300x300, VXM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 23,31 | m2 |
| 38 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 24,42 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt cửa chớp thép có lưới chắn côn trùng | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,92 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cửa cuốn nan khe thoáng thân nhôm hợp kim sơn tĩnh điện | theo chỉ dẫn tại Chương V | 11,1 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa cuốn (lưu điện, khóa, điều khiển, rơ le chống sổ lô, bộ tời) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Che hộp cửa cuốn bằng tấm Aluminium | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,4 | m2 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,137 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,137 | tấn |
| 49 | Gia công giằng mái thép | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,195 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,195 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 30,005 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt máng thoát nước B=0,78 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 9,7 | m |
| 54 | Cung cấp lắp đặt song chẵn rác 300x400, 15KN | theo chỉ dẫn tại Chương V | 24 | cái |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 83,8 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 115,24 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,929 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt Hộp chứa Aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Aptomat 1pha 2 cực MCB 1P-20A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Aptomat 1pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đèn Led tuýp 1 bóng kèm máng đèn có chụp chống ẩm gắn trần, bóng đèn Led tuýp công suất 1x18x220v | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Đèn tuýp Led T8 gắn tường, 1 bóng 1200mm, 1x18W-220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt loại 10A-250V (1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 2P-E 16A-250V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây tiếp địa E-Cu/PVC 1x2,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | m |
| 70 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm đi nổi | theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm đi chìm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 15 | m |
| 72 | Qủa cầu thu nước mái D60 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 75 | Ống thoát nước PVC D60 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1 | 100m |
| K | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | theo chỉ dẫn tại Chương V | 27,972 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | công |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 27,972 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,193 | m3 |
| 7 | Mài mặt nền bê tông | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,85 | m2 |
| 8 | Đèn Led tuýp 1 bóng kèm máng đèn có chụp chống ẩm gắn trần, bóng đèn Led tuýp công suất 1x18x220v | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 40 | m |
| 10 | Ống HDPE D32/25 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 25 | m |
| 11 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | m |
| L | NHÀ KHO LƯU TRỮ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤33cm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,564 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | theo chỉ dẫn tại Chương V | 32,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | theo chỉ dẫn tại Chương V | 47,275 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cải tạo, hệ thống nước nhà vệ sinh cải tạo | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | công |
| 8 | Bốc phế thải lên xe vận chuyển | theo chỉ dẫn tại Chương V | 9,316 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 9,316 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 9,316 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 414,32 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | theo chỉ dẫn tại Chương V | 216,65 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,28 | m2 |
| 14 | Lanh tô cửa | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,7 | m |
| 15 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 48,56 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 35,718 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,663 | m2 |
| 21 | Làm mặt bếp bằng đá Grant dày 2cm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,255 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,264 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo chỉ dẫn tại Chương V | 17,82 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 11,218 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,48 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, ổ khóa, chốt, mồm khóa, bản kề…) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, điểm chốt, bánh xe, chốt…) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở hất, nhôm hệ tương đương Xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,54 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, hất Kinlong hoặc tương đương (tay nắm, điểm chốt, bản kề ma sát, thanh chống…) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 228,98 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 453,07 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,518 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,248 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat, mặt nhựa, chứa 12 module, lắp âm tường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat, mặt nhựa, chứa 4 module, lắp âm tường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | hộp |
| 37 | Aptomat 3pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat 1pha 2 cực MCB 1P-25A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 43 | Đèn tuýp Led T8 tường, 1 bóng 1200mm, 1x18W-220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Đèn Led bán nguyệt gắn trần dài 1,2m; 36W-220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | bộ |
| 45 | Đèn ốp trần led, kích thước d225xd40mm, bóng 18W-220V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | bộ |
| 46 | Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 600m3/h | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 47 | Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 100m3/h | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục 1 chiều lạnh, dàn lạnh treo tường, công suất 24000BTU | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | máy |
| 49 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9.5mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15.9mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt loại 10A-250V (1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt loại 10A-250V (1 mặt 1 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt loại 10A-250V (1 mặt 1 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P-E) 16A-250V | theo chỉ dẫn tại Chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 42 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 325 | m |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp địa E-Cu/PVC 1x2,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 90 | m |
| 62 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 190 | m |
| 63 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 - C2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 69 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | m |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,42 | m2 |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa khu bếp | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Siphong chậu rửa khu bếp | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| M | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối | theo chỉ dẫn tại Chương V | 43,83 | m3 |
| 2 | Xử lý hào phòng mối bao ngoài | theo chỉ dẫn tại Chương V | 29,718 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | theo chỉ dẫn tại Chương V | 14,112 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào chống mối | theo chỉ dẫn tại Chương V | 43,83 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | theo chỉ dẫn tại Chương V | 279,25 | m2 |
| 6 | Xử lý tường, phần móng công trình | theo chỉ dẫn tại Chương V | 261 | m2 |
| N | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Điện trở cuối đường dây | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy . | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | tủ |
| 9 | Nguồn dự phòng 12VDC | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x1,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x1mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp 10x2x0,5 mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu cáp cấp nguồn đèn exit, sự cố | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 cho Exit sự cố | theo chỉ dẫn tại Chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 20Ampe | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 145 | m |
| 22 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện, Q=45 m3/h, H=55m.c.n | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=45 m3/h, H=55 m.c.n | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Cáp bơm chữa cháy FRN-CXV 3x25+1x16mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van 25mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt họng chữa cháy nước đường kính 100mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x700x200mm) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | hộp |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m - 16 bar (bao gồm khớp nối) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cuộn |
| 39 | Lăng phun D19 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 40 | Bình bột chữa cháy ABC - 8kg | theo chỉ dẫn tại Chương V | 14 | bình |
| 41 | Tiêu lệnh PCCC | theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 29 | cặp bích |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 76 | m2 |
| 49 | Bê tông bệ bơm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | m3 |
| 50 | Lắp đặt trung tâm điều khiển xả khí | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | tủ |
| 51 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt nút ấn kích hoạt xả khí | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 53 | Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 54 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 55 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 56 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 57 | Lắp đặt còi đèn báo xả khí | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 5 cái |
| 58 | Lắp đặt bảng cảnh báo xả khí | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 5 cái |
| 59 | Lắp đặt chuông báo cháy | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 5 cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 95 | m |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 90 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt bình khí Fm200 loại nạp 55kg kèm phụ kiện | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bình |
| 67 | Lắp đặt giá đỡ bình khí FM-200 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống mềm xả khí ĐK40mm kèm van 1 chiều | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sát | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả khí an toàn 20A | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt nút bịt đường kích hoạt | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đầu phun xả khí loại 360 độ ĐK25mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van điện từ kích hoạt cho bình FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230) loại 82.5L | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽmbằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp giá đỡ ống các loại bằng thép góc | theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | bộ |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | m2 |
| O | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 15 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 300m3/h | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,83 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,06 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,83 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng u.PVC D21 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,98 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 206 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 185 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 17 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 185 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | theo chỉ dẫn tại Chương V | 17 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 201 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ruột gà D20mm | theo chỉ dẫn tại Chương V | 185 | m |
| P | Thiết bị văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ, âm thanh hội trường, rèm cửa | |||
| 1 | Bàn làm việc giám đốc | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc giám đốc | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu- phòng giám đốc | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách (2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn - phòng giáo đốc) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn làm việc phó giám đốc | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ghế làm việc phó giám đốc | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tủ tài liệu- phòng phó giám đốc | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bàn làm việc nhân viên | theo chỉ dẫn tại Chương V | 16 | Cái |
| 9 | Ghế làm việc nhân viên | theo chỉ dẫn tại Chương V | 16 | Cái |
| 10 | Bàn làm việc, họp 12 chỗ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Ghế làm việc (bàn họp 12 chỗ) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | Cái |
| 12 | Tủ file tài liệu 3 ngăn | theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Tủ lưu trữ hồ sơ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | Cái |
| 14 | Tủ hồ sơ di động (kho hồ sơ) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bàn làm việc (phòng tiếp dân) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Ghế làm việc (phòng tiếp dân) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Ghế làm việc dùng cho bàn quầy | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Ghế làm việc (phòng quản lý tiếp dân) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Ghế chờ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Bàn quầy gỗ công nghiệp | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bàn hội trường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Ghế hội trường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 60 | cái |
| 23 | Rèm sáo gỗ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m2 |
| 24 | Bục phát biểu | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Bục để tượng Bác Hồ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Tượng Bác Hồ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Bộ búa liềm, sao vàng | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Bộ loa đài( 4 loa, 1 âm ly, 1 màn hình, 1 đầu đĩa,4 micro) | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Phông vải băng lông hội trường | theo chỉ dẫn tại Chương V | 40 | m2 |
| 30 | Biển quốc hiệu | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Phông rủ | theo chỉ dẫn tại Chương V | 30 | m2 |
| Q | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ báo cháy 4 kênh | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=45M3/H; H=55m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q=45M3/H; H=55m | theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ TT điều khiển xả khí FM | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | tủ |
| 6 | Bình chứa khí FM200, chứa 55kg khí và phụ kiện | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bình |
| R | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều lạnh, dàn lạnh treo tường, công suất 9000 BTU/H | theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều lạnh, dàn lạnh treo tường, công suất 12000 BTU/H | theo chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều lạnh, dàn lạnh treo tường, công suất 18000 BTU/H | theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều lạnh, dàn lạnh treo tường, công suất 24000 BTU/H | theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| S | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12m (MBTG-12) | theo chỉ dẫn tại Phần IV - Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Trụ BTLT ghép đôi 12m BTGH-12 | theo chỉ dẫn tại Phần IV - Chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Hình thức trụ đỡ thẳng và đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | theo chỉ dẫn tại Phần IV - Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Trụ dừng cuối 3 pha (DT) | theo chỉ dẫn tại Phần IV - Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn và phụ kiện | theo chỉ dẫn tại Phần IV - Chương V | 1 | Trọn gói |
| 6 | Vận chuyển vật tư tới công trường | theo chỉ dẫn tại Phần IV - Chương V | 1 | Trọn gói |
| T | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp | theo chỉ dẫn tại Phần IV - Chương V | 1 | Trạm |
| 2 | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | theo chỉ dẫn tại Phần IV - Chương V | 1 | Trạm |
| 3 | Thi công xây dựng trạm biến áp | theo chỉ dẫn tại Phần IV - Chương V | 1 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm:1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:- Hợp đồng và các phụ lục;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn của hợp đồng kê khai.2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng và các phụ lục;- Bảng xác nhận giá trị khối lượng thực hiện và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.Tài liệu chứng minh phải là bản chụp từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;-Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;-Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;-CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;-Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;-CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị điện vào công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện;-Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;-CMND hoặc CCCD; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị PCCC | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;-Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức chỉ huy trưởng thi công PCCC;Tài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;-Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;-CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;-CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công chống mối | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên;-Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;-CMND hoặc CCCD | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy xúc (đào) dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Dàn giáo | Hoạt động tốt | 50 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Tời điện sức kéo ≥ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy phát điện công suất ≥ 5KW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi