Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220540020-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Bất động sản Kiên Giang – Chi nhánh Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20220539286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 07:24:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,246,653,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình giao thông , cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc có hạng mục thi công Đường bê tông nhựa, hạng mục hệ thống thoát nước: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1.500.000.000 VNĐ (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi; đầm bàn (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Ô tô bồn tưới nước > 5m3 (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng 2,5T (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Công trình đường vào sân bay (cũ)
90 Ngày
E-CDNT 3 Dự án đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương, số 57E, đường Trần Hưng Đạo, KP. Ba Hòn, TT.Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: DNTN Khang Ân + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng An Hòa Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Bất Động sản Kiên Giang, số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng CIC Nam Việt; địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương, số 57E, đường Trần Hưng Đạo, KP. Ba Hòn, TT.Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (công trình giao thông hạng IV trở lên) (Bản sao có chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương, số 57E, đường Trần Hưng Đạo, KP. Ba Hòn, TT.Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương, số 57E, đường Trần Hưng Đạo, KP. Ba Hòn, TT.Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang, số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4601100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,253100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7954100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9116100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,6357100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,6357100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,3665m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8755100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,2917m3
10Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Cung cấp biển báo hạn chế tải trọngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Cung cấp biển báo tên đường KT 375 x 625Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,65m2
15Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,172710 tấn/1km
16Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,172710 tấn/1km
17Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,972510 tấn/1km
18Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278,752810 tấn/1km
19Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.641,544110 tấn/1km
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Đất, Cát, Đá các loại (Vận dụng định mức - Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7531100m3
21Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,7273tấn
22Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3249tấn
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,46571 cấu kiện
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3172100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,056100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,68m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9504100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7368tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6198tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183,0816m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5157100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2715100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,456m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6351100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,78m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0504tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1613tấn
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3379100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0016m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1965100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4608m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1728100m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1176100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0456100m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
25Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9288100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,208m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336100m
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1992tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
30Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3825100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4125tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2829tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,2456m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6521cấu kiện
36Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,020310 tấn/1km
37Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,020310 tấn/1km
38Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới: Đất, Cát, Đá các loại (Vận dụng định mức - Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4771100m3
39Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,2029tấn
40Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4542tấn
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cấu kiện
42Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6415m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình giao thông , cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc có hạng mục thi công Đường bê tông nhựa, hạng mục hệ thống thoát nước: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1.500.000.000 VNĐ (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị Máy trộn bê tông (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)1
2 Loại thiết bị Đầm dùi; đầm bàn (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)1
3 Loại thiết bị Máy hàn (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)1
4 Loại thiết bị Máy cắt uốn cốt thép (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)1
5 Loại thiết bị Máy đào (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)1
6 Loại thiết bị Máy ủi (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)1
7 Loại thiết bị Ô tô bồn tưới nước > 5m3 (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)1
8 Loại thiết bị Ô tô vận tải thùng 2,5T (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)1
9 Loại thiết bị Máy phun nhựa (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)1
10 Loại thiết bị Thiết bị nấu nhựa (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)1
11 Loại thiết bị Máy lu bánh thép (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)1
12 Loại thiết bị Máy lu bánh hơi (Ghi chú: Các thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->