Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552063-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220551936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa 1.000 triệu đồng; Nguồn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 09:59:00 đến ngày 2022-05-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,114,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.172278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234455E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.396.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.880.396.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và PTNT. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.396.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Kiên cố hóa kênh mương nội đồng xã Khuyến Nông. Hạng mục: Kênh và công trình trên kênh
09 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa 1.000 triệu đồng; Nguồn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông , địa chỉ: Xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Khuyến Nông - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Khuyến Nông - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại dịch vụ Lam Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh (Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông , địa chỉ: Xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Khuyến Nông - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Khuyến Nông - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện, hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Khuyến Nông - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Khuyến Nông - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Khuyến Nông. Địa chỉ: xã Khuyến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TUYẾN 2, BXH =0,8X1,1 M
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,4636100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,5961m3
3Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,6127100m3
4Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,2521m3
5Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,9596100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,9596100m3/1km
7Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,0751100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,0751100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,0347100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,0704100m3
11Đắp đất kênh bằng thủ công, độ chặt K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp145,227m3
12Mua đất về đắp K=0,9Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.371,9849m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp164,638210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tôn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp186,159610m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp186,159610m³/1km
16Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,55m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,14m3
18Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô ra bãi thải trong phạm vi ≤1000mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2569100m3
19Vận chuyển bê tông, gạch vỡ 2,4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2569100m3/1km
20San bê tông, gạch vỡ bãi thải bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2569100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,98m3
22Ni lon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,898100m2
23Bê tông bản đáy, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90,4m3
24Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp187,41m3
25Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,69m3
26Ván khuôn móng kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,558100m2
27Ván khuôn thép thành kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,6164100m2
28Ván khuôn thanh giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,32100m2
29Lắp đặt thanh giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1471 cấu kiện
30Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,43tấn
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,36m2
32Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
33Bê tông cống M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,95m3
34Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0296100m2
35Ván khuôn thành cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2288100m2
36Ván khuôn trần cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,076100m2
37Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1871tấn
38Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,37tấn
39Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,08m3
40Bê tông ống M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,22m3
41Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0648100m2
42Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4224100m2
43Ván khuôn thép trần cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,156100m2
44Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3325tấn
45Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6413tấn
46Bê tông tường cống, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,67m3
47Bê tông móng cống M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,49m3
48Ván khuôn thép tường cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,081100m2
49Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0405100m2
50Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61 đoạn ống
51Ni lon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,052100m2
52Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,51m2
53Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5411m3
54Đào móng bằng máy- Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0487100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0831100m3
56Cửa phai cống 0,5x0,65x0,08 m bằng gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
57Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,23m3
58Bê tông móng cụm điều tiết, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,48m3
59Bê tông tường cụm điều tiết M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,79m3
60Ván khuôn móng cụm điều tiếtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0059100m2
61Ván khuôn thép tường cụm điều tiếtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0062100m2
62Sản xuất cửa van phẳngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5018tấn
63Tẩy rỉ kết cấu thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,9809m2
64Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,98091m2
65Lắp dựng cửa van lấy nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5018tấn
66Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0361 tấn
67Mua ổ khóa V0Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
68Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,321100m2
69Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,961tấn
70Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,415m3
71Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp511cấu kiện
72Bê tông đổ bù hoàn trả mặt cổng M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,8m3
73Ni lon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,49100m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN 1 BXH=0.6X0.8 M
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,1087100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp112,319m3
3Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,7548100m3
4Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86,165m3
5Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,2319100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,2319100m3
7Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,1699100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,1699100m3
9San đất bãi thải, máy ủiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,4018100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,4216100m3
11Đắp đất kênh bằng thủ công, độ chặt K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp349,129m3
12Mua đất về đắp K0,9Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.461,293m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp415,355210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp415,355210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 3,3km tiếp theoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp415,355210m³/1km
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp77,57m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp98,34m3
18Vận chuyển bê tông, gạch vỡ ra bãi thải bằng ô tô trong phạm vi ≤1000mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7591100m3
19Vận chuyển bê tông, gạch vỡ tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7591100m3/1km
20San bê tông, gạch vỡ bãi thải bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7591100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp144,69m3
22Bê tông kênh M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp628,98m3
23Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,75m3
24Ván khuôn kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,4072100m2
25Ván khuôn thanh giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,75100m2
26Lắp đặt thanh giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4341 cấu kiện
27Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,059tấn
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62,19m2
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5m3
30Bê tông cống M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,73m3
31Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,084100m2
32Ván khuôn thành cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4368100m2
33Ván khuôn trần cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2208100m2
34Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1102tấn
35Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5m3
36Bê tông cống M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,15m3
37Ván khuôn thép móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1100m2
38Ván khuôn thép thànhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,512100m2
39Ván khuôn thép trần cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,218100m2
40Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1551tấn
41Bê tông thành cống, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4m3
42Bê tông móng cống , M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,94m3
43Ván khuôn thép thành cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0462100m2
44Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0233100m2
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41 đoạn ống
46Ni lon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0338100m2
47Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,83m2
48Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3511m3
49Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0316100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0377100m3
51Cửa phai cống 0,6x0,6x0,08 m bằng gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
52Bê tông thành cống M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,66m3
53Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,44m3
54Ván khuôn thép thành cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5672100m2
55Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2835100m2
56Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp421 đoạn ống
57Ni lon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,364100m2
58Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,57m2
59Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7861m3
60Đào móng bằng máy đào, - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3407100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4306100m3
62Cửa phai cống 0,5x0,65x0,08 m bằng gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
63Bê tông thành cống, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,67m3
64Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,69m3
65Ván khuôn thành cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,081100m2
66Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0455100m2
67Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71 đoạn ống
68Ni lon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m2
69Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,51m2
70Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6241m3
71Đào móng bằng máy đào, - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0562100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0723100m3
73Cửa phai cống 0,5x0,65x0,08 m bằng gỗTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
74Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,23m3
75Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,48m3
76Bê tông thành M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,79m3
77Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0059100m2
78Ván khuôn thànhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0308100m2
79Sản xuất cửa van phẳngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,18tấn
80Tẩy rỉ kết cấu thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,7325m2
81Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,73251m2
82Lắp dựng cửa van lấy nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,18tấn
83Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (Lắp ổ khóa V0)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0181 tấn
84Mua ổ khóa V0Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
85Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,57m3
86Bê tông móng M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25m3
87Bê tông thành M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,75m3
88Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,011100m2
89Ván khuôn thànhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1772100m2
90Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,94m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.172278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.234455E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.396.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.880.396.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và PTNT. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.396.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Thủy lợi còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào Còn sử dụng bình thường1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L1
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L1
5 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Còn sử dụng bình thường2
6 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Còn sử dụng bình thường2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->