Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng, thí nghiệm vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC |
| Tên gói thầu | Số 07 - Thi công xây dựng, thí nghiệm vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 09:45:00 đến ngày 2022-05-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,811,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4717373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện hoặc công nghiệp có bao gồm hạng mục lắp đặt hệ thống điện; có giá trị hạng mục này >=70% giá gói thầu hoặc Hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.868.108.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.604.324.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quản lý chất lượng thi công xây dựng, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, đã trực tiếp thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công hoặc cán bộ thanh toán hoặc cán bộ quản lý chất lượng xây dựng công trình hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công tyTNHH thương mại và xây dựng DBC |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07 - Thi công xây dựng, thí nghiệm vật liệu Khu dân cư số 1 xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt, điện chiếu sáng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài phải có cam kết thực hiện toàn bộ dự án của nhân sự chủ chốt huy động và tài liệu chứng minh khả năng huy động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, Địa chỉ: xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0912.556.800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân huyện Gia Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Điện thoại/fax: 02203.716.416. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng DBC; địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0978.838.866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ bê tông đặt tủ hạ thế 0,4kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | VT |
| 2 | Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | VT |
| 3 | Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | VT |
| 4 | Tiếp địa tủ công tơ (phần xây dựng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 5 | Hào cáp đi dưới vỉa hè quy hoạch loại 1 cáp 0,4kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Hào cáp đi dưới vỉa hè quy hoạch loại 2 cáp 0,4kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 7 | Hào cáp đi dưới vỉa hè quy hoạch loại 4 cáp 0,4kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Hào cáp đi dưới đường quy hoạch loại 1 cáp 0,4kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 9 | Hào cáp đi dưới đường quy hoạch loại 2 cáp 0,4kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 10 | Hào cáp đi dưới đường quy hoạch loại 4 cáp 0,4kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 11 | Hào cáp đi dưới vỉa hè quy hoạch loại 1 cáp 0,4kV (hạ tầng cũ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 12 | Hào cáp đi dưới vỉa hè quy hoạch loại 2 cáp 0,4kV (hạ tầng cũ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 13 | Hào cáp đi dưới vỉa hè quy hoạch loại 3 cáp 0,4kV (hạ tầng cũ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 14 | Hào cáp đi dưới đường quy hoạch loại 1 cáp 0,4kV (hạ tầng cũ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 15 | Tháo dỡ gạch vải hè (gạch Terazzo) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 504 | m2 |
| 16 | Lát lại gạch vỉa hè gạch Terazzo kích thước 400x400 (tận dụng gạch cũ 70%, mua mới 30%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 504 | m2 |
| 17 | Hào cáp đi dưới vỉa hè (đặt ống luồn cáp sau công tơ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 603 | m |
| 18 | Tiếp địa tủ hạ thế + tủ công tơ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 - 0,6/1kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 579 | mét |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x150mm2 - 0,6/1kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 449 | mét |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x120mm2 - 0,6/1kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 244 | mét |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 - 0,6/1kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 317 | mét |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 - 0,6/1kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 194 | mét |
| 24 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 579 | mét |
| 25 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 449 | mét |
| 26 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 244 | mét |
| 27 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 317 | mét |
| 28 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 194 | mét |
| 29 | Lắp tủ công tơ tổng 0,4kV: Vỏ tủ làm bằng tôn thép gia công sơn tĩnh điện có độ dày 1.5mm - không có ngăn chống tổn thất tủ trong nhà; Biến dòng đo; đồng hồ AV; Đồng thanh cái chính và đồng vào phù hợp với áttômát; Đồng cho Attomat nhánh; Đồng N+E; Đèn báo pha; Cầu chì hạ thế. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp tủ công tơ loại 6 công tơ: kích thước 1200x650x450mm tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 2 ngăn 2 lớp cánh, lớp cánh dày 2ly gồm: 1 MTA tổng 3P -100A và 06 ATM 1P-63A-6kA/s; ray công tơ, ray aptomat, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây đồng M10; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 31 | Lắp tủ công tơ loại 9 công tơ: kích thước 1200x650x450mm tôn 1,5ly sơn tĩnh điện 2 ngăn 2 lớp cánh, lớp cánh dày 2ly gồm: 1 MTA tổng 3P -150A và 9 ATM 1P-63A-6kA/; ray công tơ, ray aptomat, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây đồng M10; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | èng thÐp D141,3 dµy 3,96mm qua ®êng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.188 | mét |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 530 | mét |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.911 | mét |
| 36 | Đầu cốt đồng M70 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M120 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M240 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 41 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 42 | Bốc dỡ dây dẫn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2637 | Tấn |
| 43 | Vận chuyển dây dẫn BQ-100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2637 | Tấn |
| B | PHÂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | VT |
| 2 | Móng cột chiếu sáng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47 | Móng |
| 3 | Tiếp địa tủ chiếu sáng (phần xây dựng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa cột chiếu sáng (phần xây dựng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47 | Bộ |
| 5 | Hào cáp CS đi dưới vỉa hè quy hoạch loại 1 cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 738 | m |
| 6 | Hào cáp CS đi dưới vỉa hè quy hoạch loại 2 cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Hào cáp CS đi dưới đường quy hoạch loại 1 cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 8 | Hào cáp CS đi dưới vải hè quy hoạch loại 1 cáp (hạ tầng cũ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 401 | m |
| 9 | Hào cáp CS đi dưới vải hè quy hoạch loại 2 cáp (hạ tầng cũ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 10 | Hào cáp CS đi dưới đường quy hoạch loại 1 cáp (hạ tầng cũ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 11 | Tháo dỡ gạch vải hè (gạch Terazzo) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 313,5 | m2 |
| 12 | Lát lại gạch vỉa hè gạch Terazzo kích thước 400x400 (tận dụng gạch cũ 70%, mua mới 30%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 313,5 | m2 |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x16+1x10mm2 - 0,6/1kV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.580 | mét |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x25+1x16mm2 - 0,6/1kV (từ tủ vào TBA) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | mét |
| 15 | Dây đồng trần M10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.602 | mét |
| 16 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm 3x16+1x10 và 3x25+1x16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.602 | mét |
| 17 | Kéo dải và lắp đặt dây đồng M10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.602 | mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф65/50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.459 | mét |
| 19 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ф88,3 dày 2,9ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105 | mét |
| 20 | Đầu cốt đồng M16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 255 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 87 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột cầu đấu 60A-AMT1P-6A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47 | cửa |
| 24 | Lắp cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47 | cửa |
| 25 | Luồn cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn chiếu sáng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 376 | mét |
| 26 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 8m (cột 6m + cần 2m vươn 1,5m) dầy 3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 27 | Đèn chiếu sáng led 150W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 30 | Bốc dỡ dây dẫn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2941 | Tấn |
| 31 | Vận chuyển dây dẫn BQ-100m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2941 | Tấn |
| C | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | VT |
| 3 | Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47 | VT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4717373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình điện hoặc công nghiệp có bao gồm hạng mục lắp đặt hệ thống điện; có giá trị hạng mục này >=70% giá gói thầu hoặc Hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.868.108.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.604.324.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu này) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu này) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu này) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quản lý chất lượng thi công xây dựng, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư điện, đã trực tiếp thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công hoặc cán bộ thanh toán hoặc cán bộ quản lý chất lượng xây dựng công trình hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu này) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng hoặc xe thang | 12m (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | 7,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) | 2 |
| 4 | Máy đào | 0,4m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | 70kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 2 |
| 9 | Búa căn khí nén | 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi