Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551759-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220544716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, vượt thu, tiết kiệm chi, kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 09:43:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,022,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8033345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.005557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là thi công xây dựng công trình giao thông cấp III (02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn có công suất ≥ 16Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
10-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy san có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối đường trục thôn Gọng Vó vào khu sinh thái Gọng Vó, xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn (giai đoạn 1)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, vượt thu, tiết kiệm chi, kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 577; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.220,8384m3
2Giấy dầu chống thấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16.112,3594m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.068,5732m3
4Ma tít chèn khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4172m3
5Gỗ đệm kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,078m3
6Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.100,904m2
7Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6.130,76m
8Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.338,069m3
9Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT268,6427m3
10Đào mặt đường cũ BTXMTheo yêu cầu của HSTK, HSMT788,2351m3
11Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT788,2351m3
12Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5.545,5688m3
13Đào nền, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.036,6649m3
14Đắp nền đường đầm lèn K95, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.972,8858m3
15Đắp nền đường đầm lèn K95, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.972,9522m3
16Đắp nền đường K90, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.526,6443m3
17Đào hố móng rãnh dọc, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.265,4708m3
18Đắp trả hố móng cống dọc K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT106,3688m3
19Đắp trả hố móng cống dọc K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT171,6194m3
20Đào rãnh, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT107,6035m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.338,069m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.062,1314m3
23Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.555,9206m3
24Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT788,2351m3
25San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6.744,3561m3
B RÃNH XÂY ĐÁ HỘC
1Đá hộc xây VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT379,776m3
2Trát lòng rãnh VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.258,008m2
3Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT124,614m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4biển
2Biển báo tròn phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1biển
3Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2biển
4Đào đất chôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9198m3
5Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5808m3
6Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,339m3
D CỐNG HỘP 0,75x0,75m
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,4184m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT634,5m2
3Thép tròn ống cống DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.847,42kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT94m
5Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,7928m3
6Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,5523m3
7Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,16m3
8Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,5938m3
9Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,875m3
10Ván khuôn móng thân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,075m2
11Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,6656m2
12Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,8177m2
13Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT102,466m2
14Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,93m2
15Vữa xi măng khe nối M200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5802m3
16Vải tẩm nhựa phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,29m2
17Gỗ tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0481m3
18Vữa xi măng M200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1269m3
19Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,6614m3
20Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT229,0727m3
21Đắp hoàn trả hố móng K90 đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT119,8262m3
22Vận chuyển đổ đi, Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT102,0008m3
23San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT102,0008m3
24Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,728m3
25Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,36m2
26Cốt thép tấm đan hố ga DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT160,1646kg
27Cốt thép tấm đan hố ga DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT143,5595kg
28Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
29Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5985m3
30Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,76m2
31Thép tròn mũ mố hố ga DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT83,7623kg
32Gạch xây thân hố ga VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,2674m3
33Trát thân hố ga VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,8195m2
34Bê tông đáy hố ga M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,2509m3
35Ván khuôn đáy hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,088m2
36Đá dăm đệm móng hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1254m3
E CỐNG HỘP 1x1,25m
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,58m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT133,7m2
3Thép tròn ống cống DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT992,58kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13m
5Sơn bitum phòng nước chống thấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51,74m2
6Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,72m3
7Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,1238m3
8Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,2666m3
9Ván khuôn móng thân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2625m2
10Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,3928m2
11Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,5528m2
12Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1633m3
13Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT163,2116m3
14Đắp hoàn trả hố móng K90 đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT97,1638m3
15Vận chuyển đổ đi, Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT163,2116m3
16San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT163,2116m3
F CỐNG HỘP 1,5x1,5m
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,56m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111,1m2
3Thép tròn ống cống DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,7kg
4Thép tròn ống cống DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.585,05kg
5Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8m
6Sơn bitum phòng nước chống thấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,68m2
7Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3855m3
8Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,1796m3
9Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,6466m3
10Bê tông móng kênh hoàn trả, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,866m3
11Ván khuôn móng thân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,05m2
12Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,6456m2
13Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,3232m2
14Ván khuôn móng kênh hoàn trảTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6425m2
15Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1923m3
16Gạch xây kênh hoàn trả VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2889m3
17Trát VXM M100 tường kênh hoàn trảTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,0243m2
18Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT72,668m3
19Đắp hoàn trả hố móng K90 đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,1818m3
20Phá bỏ khối xây cống cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2207m3
21Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2207m3
22Vận chuyển đổ đi, Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT72,668m3
23Vận chuyển đổ đi, Vật liệu phá dỡTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2207m3
24San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,8887m3
G CỬA XẢ
1Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9855m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2029m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,768m2
4Gạch xây tường thân VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3964m3
5Trát tường thân VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,7834m2
H THOÁT NƯỚC DỌC
1Gạch xây tường thân VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT225,97m3
2Trát tường thân VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.027,11m2
3Bê tông mũ mố rãnh loại I M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,32m3
4Ván khuôn mũ mố rãnh loại ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT121m2
5Thép tròn mũ mố rãnh loại I DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT276,62kg
6Bê tông mũ mố rãnh loại II M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,77m3
7Ván khuôn mũ mố rãnh loại IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT170,64m2
8Thép tròn mũ mố rãnh loại II DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT403,99kg
9Bê tông giằng chống rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,06m3
10Ván khuôn giằng chống rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,1m2
11Thép tròn giằng chống rãnh DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT107,45kg
12Bê tông mũ mố cống dọc M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,78m3
13Ván khuôn mũ mố cống dọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT114m2
14Thép tròn mũ mố cống dọc DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT260,62kg
15Bê tông tấm đan qua rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,46m3
16Ván khuôn tấm đan qua rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT212,34m2
17Thép tròn tấm đan qua rãnh DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.777,29kg
18Thép tròn tấm đan qua rãnh DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.861,22kg
19Lắp đặt tấm đan qua rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT470cái
20Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT120,93m3
21Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT155,82m2
22Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80,63m3
23Gạch xây tường thân hố ga VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,02m3
24Trát tường thân hố ga VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,75m2
25Thang sắt hố ga (thép tròn D20)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT65,1064kg
26Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9394m3
27Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,2m2
28Thép tròn mũ mố hố ga DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,0105kg
29Bê tông tấm đan hố ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,08m3
30Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,4m2
31Thép tròn tấm đan hố ga DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT102,0098kg
32Thép tròn tấm đan hố ga DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT95,7064kg
33Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
34Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2m3
35Ván khuôn móng hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9m2
36Đá dăm đệm móng hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,35m3
37Bê tông đá mạt M150 dày 5cm, bãi đúc cấu kiện BTCT đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20m3
38Đắp đất bãi đúc độ chặt K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT120m3
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng là 572.487.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8033345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.005557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là thi công xây dựng công trình giao thông cấp III (02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo4
2 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy hàn có công suất ≥ 16Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
8 Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo5
10 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy san có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Máy thuỷ bình Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->