Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, vượt thu, tiết kiệm chi, kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 09:43:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,022,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8033345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.005557E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là thi công xây dựng công trình giao thông cấp III (02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn có công suất ≥ 16Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy san có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường kết nối đường trục thôn Gọng Vó vào khu sinh thái Gọng Vó, xã Gia Hòa, huyện Gia Viễn (giai đoạn 1) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, vượt thu, tiết kiệm chi, kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.220,8384 | m3 |
| 2 | Giấy dầu chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16.112,3594 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.068,5732 | m3 |
| 4 | Ma tít chèn khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4172 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,078 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.100,904 | m2 |
| 7 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.130,76 | m |
| 8 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.338,069 | m3 |
| 9 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 268,6427 | m3 |
| 10 | Đào mặt đường cũ BTXM | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 788,2351 | m3 |
| 11 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 788,2351 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5.545,5688 | m3 |
| 13 | Đào nền, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.036,6649 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường đầm lèn K95, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.972,8858 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường đầm lèn K95, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.972,9522 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.526,6443 | m3 |
| 17 | Đào hố móng rãnh dọc, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.265,4708 | m3 |
| 18 | Đắp trả hố móng cống dọc K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106,3688 | m3 |
| 19 | Đắp trả hố móng cống dọc K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 171,6194 | m3 |
| 20 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,6035 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.338,069 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.062,1314 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.555,9206 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 788,2351 | m3 |
| 25 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.744,3561 | m3 |
| B | RÃNH XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 379,776 | m3 |
| 2 | Trát lòng rãnh VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.258,008 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,614 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | biển |
| 2 | Biển báo tròn phản quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | biển |
| 3 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | biển |
| 4 | Đào đất chôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9198 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5808 | m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,339 | m3 |
| D | CỐNG HỘP 0,75x0,75m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,4184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 634,5 | m2 |
| 3 | Thép tròn ống cống D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.847,42 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94 | m |
| 5 | Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,7928 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5523 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,16 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,5938 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng thân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,075 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,6656 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,8177 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,466 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,93 | m2 |
| 15 | Vữa xi măng khe nối M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5802 | m3 |
| 16 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,29 | m2 |
| 17 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0481 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng M200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1269 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,6614 | m3 |
| 20 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 229,0727 | m3 |
| 21 | Đắp hoàn trả hố móng K90 đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 119,8262 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,0008 | m3 |
| 23 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,0008 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,728 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,36 | m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan hố ga D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160,1646 | kg |
| 27 | Cốt thép tấm đan hố ga D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 143,5595 | kg |
| 28 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 29 | Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5985 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,76 | m2 |
| 31 | Thép tròn mũ mố hố ga D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,7623 | kg |
| 32 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,2674 | m3 |
| 33 | Trát thân hố ga VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,8195 | m2 |
| 34 | Bê tông đáy hố ga M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2509 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,088 | m2 |
| 36 | Đá dăm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1254 | m3 |
| E | CỐNG HỘP 1x1,25m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 133,7 | m2 |
| 3 | Thép tròn ống cống D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 992,58 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | m |
| 5 | Sơn bitum phòng nước chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,74 | m2 |
| 6 | Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,72 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,1238 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,2666 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng thân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2625 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,3928 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,5528 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1633 | m3 |
| 13 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 163,2116 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng K90 đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,1638 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 163,2116 | m3 |
| 16 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 163,2116 | m3 |
| F | CỐNG HỘP 1,5x1,5m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,1 | m2 |
| 3 | Thép tròn ống cống D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,7 | kg |
| 4 | Thép tròn ống cống D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.585,05 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | m |
| 6 | Sơn bitum phòng nước chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,68 | m2 |
| 7 | Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3855 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1796 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6466 | m3 |
| 10 | Bê tông móng kênh hoàn trả, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,866 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng thân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,05 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,6456 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,3232 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng kênh hoàn trả | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6425 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1923 | m3 |
| 16 | Gạch xây kênh hoàn trả VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2889 | m3 |
| 17 | Trát VXM M100 tường kênh hoàn trả | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,0243 | m2 |
| 18 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,668 | m3 |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng K90 đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,1818 | m3 |
| 20 | Phá bỏ khối xây cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2207 | m3 |
| 21 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2207 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,668 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đổ đi, Vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2207 | m3 |
| 24 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,8887 | m3 |
| G | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9855 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2029 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,768 | m2 |
| 4 | Gạch xây tường thân VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3964 | m3 |
| 5 | Trát tường thân VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,7834 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Gạch xây tường thân VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 225,97 | m3 |
| 2 | Trát tường thân VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.027,11 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố rãnh loại I M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố rãnh loại I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 121 | m2 |
| 5 | Thép tròn mũ mố rãnh loại I D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 276,62 | kg |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh loại II M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh loại II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170,64 | m2 |
| 8 | Thép tròn mũ mố rãnh loại II D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 403,99 | kg |
| 9 | Bê tông giằng chống rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng chống rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,1 | m2 |
| 11 | Thép tròn giằng chống rãnh D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,45 | kg |
| 12 | Bê tông mũ mố cống dọc M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,78 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố cống dọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 114 | m2 |
| 14 | Thép tròn mũ mố cống dọc D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 260,62 | kg |
| 15 | Bê tông tấm đan qua rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,46 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan qua rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 212,34 | m2 |
| 17 | Thép tròn tấm đan qua rãnh D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.777,29 | kg |
| 18 | Thép tròn tấm đan qua rãnh D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.861,22 | kg |
| 19 | Lắp đặt tấm đan qua rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 470 | cái |
| 20 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,93 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 155,82 | m2 |
| 22 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,63 | m3 |
| 23 | Gạch xây tường thân hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,02 | m3 |
| 24 | Trát tường thân hố ga VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,75 | m2 |
| 25 | Thang sắt hố ga (thép tròn D20) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,1064 | kg |
| 26 | Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9394 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,2 | m2 |
| 28 | Thép tròn mũ mố hố ga D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,0105 | kg |
| 29 | Bê tông tấm đan hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,08 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4 | m2 |
| 31 | Thép tròn tấm đan hố ga D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,0098 | kg |
| 32 | Thép tròn tấm đan hố ga D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95,7064 | kg |
| 33 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 34 | Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9 | m2 |
| 36 | Đá dăm đệm móng hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,35 | m3 |
| 37 | Bê tông đá mạt M150 dày 5cm, bãi đúc cấu kiện BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m3 |
| 38 | Đắp đất bãi đúc độ chặt K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | m3 |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chi phí dự phòng là 572.487.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8033345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.005557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là thi công xây dựng công trình giao thông cấp III (02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 4 |
| 2 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy hàn có công suất ≥ 16Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 8 | Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 5 |
| 10 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy san có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi