Gói thầu: Gói số XL 01 Thi công công trình: Cải tạo khuôn viên khu xử lý Nhà máy nước Bộc Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551417-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói số XL 01 Thi công công trình: Cải tạo khuôn viên khu xử lý Nhà máy nước Bộc Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20220551357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 09:43:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,978,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.967261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.934522E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụngTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.721.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông ≥ 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói số XL 01 Thi công công trình: Cải tạo khuôn viên khu xử lý Nhà máy nước Bộc Nguyên
Cải tạo khuôn viên khu xử lý Nhà máy nước Bộc Nguyên
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh , địa chỉ: Khối 3, phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại tổng hợp Song Thư; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh , địa chỉ: Khối 3, phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG VÀ NHÀ TRẠM BƠM 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V270,7744m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,2156tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V184,744m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả KT theo chương V97,148m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả KT theo chương V97,148m2
6Tháo dỡ hệ thống điện, đường dây, ống thoát nước....Mô tả KT theo chương V10công
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả KT theo chương V6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả KT theo chương V5bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả KT theo chương V4bộ
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V12,1384m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V13,022m3
12Phá dỡ lan can con tiệnMô tả KT theo chương V10công
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V103,534m2
14Mài, đánh, vệ sinh bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng GranitoMô tả KT theo chương V35,5215m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V293,4795m2
16Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả KT theo chương V0,1669m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V1,579m3
18Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả KT theo chương V0,9171m3
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiMô tả KT theo chương V9,1708m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V174,578m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V262,369m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V443,3448m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V495,094m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả KT theo chương V128,4892m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V363,306m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả KT theo chương V255,0945m2
27Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả KT theo chương V26,7166m3
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V53,4332m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V53,4332m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V2,6634m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày Mô tả KT theo chương V6,4299m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,4187m3
33Khoan cấy thép lanh tô vào tường cột (thép d12 dài 30cm, khoan sâu 12cm)Mô tả KT theo chương V26thanh
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,2879100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,022tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1211tấn
37Khoan cấy thép sàn vào dầm sử dụng phụ gia Sika dur 731 hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V98lỗ
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0878tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,1359100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,8714m3
41Bê tông bọt, bê tông nhẹ 500kg/m3Mô tả KT theo chương V0,8011m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V153,9239m2
43Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V174,578m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V269,848m2
45Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V443,3448m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V771,8467m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V269,848m2
48Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V623,5832m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V618,4005m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V87,04m
51Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V17,78m
52Sản xuất, lắp đặt cửa đi mở quay khung nhôm hệ định hình, kính an toàn 6,38mmMô tả KT theo chương V4,14m2
53Sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ định hình, kính an toàn 6,38mmMô tả KT theo chương V19,52m2
54Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay bản lề chữ A, khung nhôm hệ định hình, kính an toàn 6,38mmMô tả KT theo chương V6,3m2
55Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất bản lề chữ A, khung nhôm hệ định hình, kính an toàn 6,38mmMô tả KT theo chương V0,36m2
56Sửa chữa, thay mạ gỗ, nẹp gỗ kính cửa đi bằng pa nô gỗ, ô kính nhỏMô tả KT theo chương V84m2
57Sửa chữa, thay mạ gỗ, nẹp gỗ kính cửa sổ bằng gỗ pa nô ô kính nhỏMô tả KT theo chương V70,4m2
58Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V154,4m2 cấu kiện
59Bản lề cối mạ 160 cửa điMô tả KT theo chương V123cái
60Bản lề cối mạ cửa sổMô tả KT theo chương V156cái
61Chốt cửa sổMô tả KT theo chương V26cái
62Khóa cửa đi, tay nắm gạtMô tả KT theo chương V34bộ
63Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V96,324m2
64Sản xuất hoa săt cửa sổ, bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện 14x14x1.2Mô tả KT theo chương V6,3m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V102,624m2
66Lắp dựng tay vịn cầu thangMô tả KT theo chương V18,36md
67Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V67,5203m2
68Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V222,3926m2
69Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V5,1264m2
70Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V154,396m2
71Mài, đánh mặt granitô bậc cấp, cầu thangMô tả KT theo chương V49,2139m2
72Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,0852tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,0852tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả KT theo chương V69,12m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,7077100m2
76Chống thấm lỗ thoát nước mái bằng phụ gia (Sika hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V18lỗ
77Chống thấm sàn sê nô bằng màng khò nóngMô tả KT theo chương V91,6416m2
78Trần nhựa phòng vệ sinh, trần thả, khung xương đồng bộMô tả KT theo chương V8,544m2
79Sản xuất lắp dựng con tiện bê tông lan canMô tả KT theo chương V210cái
80Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm ngangMô tả KT theo chương V0,1758tấn
81Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,1758tấn
82Gia công cột bằng thép tấmMô tả KT theo chương V0,1865tấn
83Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,1865tấn
84Khoan cấy bulong vào dầm bê tông bằng phụ gia (Sika dur 731; 732 hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V8cái
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,5991100m2
86Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măngMô tả KT theo chương V10,6131tấn
87Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉMô tả KT theo chương V44,33m3
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loạiMô tả KT theo chương V46,29210m2
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Mô tả KT theo chương V1,1661tấn
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cửa các loạiMô tả KT theo chương V15,4210m2
91Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả KT theo chương V4bộ
92Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả KT theo chương V11bộ
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V36bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả KT theo chương V15cái
95Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V3cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V3cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V14cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V14cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V57cái
100Tủ điện bằng tôn âm tường 600x400x200 dày 1.5mmMô tả KT theo chương V3tủ
101Tủ điện đế thép mặt nhựa carbonat âm tường 4-8 modulMô tả KT theo chương V13tủ
102Aptomat MCB-1P-10A (6kA)Mô tả KT theo chương V14cái
103Aptomat MCB-1P-16A (6kA)Mô tả KT theo chương V29cái
104Aptomat MCB-2P-32A (6kA)Mô tả KT theo chương V13cái
105Aptomat MCB-2P-32A (10kA)Mô tả KT theo chương V13cái
106Aptomat MCCB-3P-63A (10kA)Mô tả KT theo chương V4cái
107Aptomat MCCB-3P-100A (10kA)Mô tả KT theo chương V1cái
108Dây điện đơn lõi đồng cách nhiện PVC 1.5mm2Mô tả KT theo chương V1.100m
109Dây điện đơn lõi đồng cách nhiện PVC 2.5mm2Mô tả KT theo chương V1.305m
110Dây điện đơn lõi đồng cách nhiện PVC 4mm2Mô tả KT theo chương V30m
111Dây điện đơn lõi đồng cách nhiện PVC 6mm2Mô tả KT theo chương V585m
112Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả KT theo chương V30m
113Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả KT theo chương V100m
114Ống nhựa chống cháy D16Mô tả KT theo chương V550m
115Ống nhựa chống cháy D20Mô tả KT theo chương V445m
116Ống nhựa chống cháy D27Mô tả KT theo chương V195m
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V16hộp
118Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2.5mMô tả KT theo chương V3cọc
119Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả KT theo chương V15m
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả KT theo chương V0,36100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả KT theo chương V0,46100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả KT theo chương V0,24100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả KT theo chương V0,18100m
124Khóa nhựa D40Mô tả KT theo chương V3cái
125Khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V3cái
126Tê nhựa PPR D40/40Mô tả KT theo chương V4cái
127Tê nhựa PPR D40/32Mô tả KT theo chương V3cái
128Tê nhựa PPR D32/32Mô tả KT theo chương V3cái
129Tê nhựa PPR D32/25Mô tả KT theo chương V3cái
130Tê nhựa PPR D25/20Mô tả KT theo chương V6cái
131Cút nhựa PPR D40Mô tả KT theo chương V8cái
132Cút nhựa PPR D32Mô tả KT theo chương V12cái
133Cút nhựa PPR D25Mô tả KT theo chương V12cái
134Cút nhựa PPR D20Mô tả KT theo chương V20cái
135Côn nhựa PPR D40x32Mô tả KT theo chương V3cái
136Côn nhựa PPR D32x25Mô tả KT theo chương V3cái
137Côn nhựa PPR D25x20Mô tả KT theo chương V6cái
138Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
139Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V2cái
140Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V2bộ
141Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V2cái
142Lắp đặt chậu rửa đôi InoxMô tả KT theo chương V1bộ
143Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V1bộ
144Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
145Van phao cơ D32Mô tả KT theo chương V1cái
146Van phao điệnMô tả KT theo chương V1cái
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả KT theo chương V1bể
148Ống uPVC DN125Mô tả KT theo chương V0,24100m
149Ống uPVC DN110Mô tả KT theo chương V0,4100m
150Ống uPVC DN90Mô tả KT theo chương V0,4100m
151Ống uPVC DN76Mô tả KT theo chương V0,24100m
152Ống uPVC DN60Mô tả KT theo chương V0,36100m
153Ống uPVC DN42Mô tả KT theo chương V0,12100m
154Tê chếch 45 độ DN125/125Mô tả KT theo chương V4cái
155Tê chếch 45 độ DN125/110Mô tả KT theo chương V1cái
156Tê chếch 45 độ DN110/110Mô tả KT theo chương V5cái
157Tê chếch 45 độ DN90/90Mô tả KT theo chương V3cái
158Tê chếch 45 độ DN90/76Mô tả KT theo chương V6cái
159Tê chếch 45 độ DN90/60Mô tả KT theo chương V6cái
160Tê chếch 45 độ DN76/76Mô tả KT theo chương V6cái
161Tê chếch 45 độ DN76/60Mô tả KT theo chương V3cái
162Tê chếch 45 độ DN60/60Mô tả KT theo chương V5cái
163Tê chếch 45 độ DN60/42Mô tả KT theo chương V5cái
164Tê thông tắc 45 độ DN110/42Mô tả KT theo chương V3cái
165Cút chếch 135 độ DN125Mô tả KT theo chương V4cái
166Cút chếch 135 độ DN110Mô tả KT theo chương V12cái
167Cút chếch 135 độ DN90Mô tả KT theo chương V6cái
168Cút chếch 135 độ DN76Mô tả KT theo chương V6cái
169Cút chếch 135 độ DN60Mô tả KT theo chương V12cái
170Cút vuông DN42Mô tả KT theo chương V10cái
171Nút bịt D90Mô tả KT theo chương V5cái
172Nút bịt D110Mô tả KT theo chương V5cái
173Nút bịt D125Mô tả KT theo chương V2cái
174Siphong D110Mô tả KT theo chương V5cái
175Siphoong D76Mô tả KT theo chương V6cái
176Siphong D42Mô tả KT theo chương V4cái
177Nắp lưới chống côn trùng D60Mô tả KT theo chương V1cái
178Gia công kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V4cái
179Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V4cái
180Bậu sứMô tả KT theo chương V4bộ
181Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V120m
182Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V6cọc
183Ống nhựa uPVC D21 luồn dây thoát sétMô tả KT theo chương V30m
B HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM CẤP II
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V362,1228m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,6772tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V113,1996m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V15,738m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V126,7222m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V497,6316m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V15,738m2
8Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V126,7222m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V142,4602m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V497,6316m2
11Tháo dỡ đường ống thoát nước máiMô tả KT theo chương V2công
12Vệ sinh toàn bộ sê nôMô tả KT theo chương V5công
13Chống thấm lỗ thoát nước mái bằng phụ giaMô tả KT theo chương V11lỗ
14Chống thấm sàn sê nô bằng màng khò nóngMô tả KT theo chương V113,1996m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,8415100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả KT theo chương V22cái
17Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,3113tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,3113tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,3869100m2
20Lắp đặt máng tôn bằng Inox 304; bắn keo silicone ngăn nướcMô tả KT theo chương V8,1m
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V8,1419100m2
C HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V18,15m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả KT theo chương V162cấu kiện
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V7,8408m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả KT theo chương V10,044m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V41,478m3
6Vận chuyển bằng thủ công- vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V41,478m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V41,478m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,1108100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,2312m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V11,664m3
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V48,6m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,91m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V81m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,394100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,6184tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V1621 cấu kiện
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V12,1m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V12,1m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V121m2
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả KT theo chương V5cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V32m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V35,1m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả KT theo chương V27,5652m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V26m3
6Lớp gạch chỉ báo đường ốngMô tả KT theo chương V590,9091viên
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V1,4100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả KT theo chương V6cái
9Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100-90mmMô tả KT theo chương V5cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, cút 90mmMô tả KT theo chương V5cái
11Lắp đặt BU đường kính 90mmMô tả KT theo chương V5cái
12Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V5cặp bích
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả KT theo chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.967261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.934522E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụngTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.721.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông ≥ 0.62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->