Gói thầu: Gói số XL 01 Thi công công trình: Cải tạo khuôn viên khu xử lý Nhà máy nước Bộc Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói số XL 01 Thi công công trình: Cải tạo khuôn viên khu xử lý Nhà máy nước Bộc Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 09:43:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,978,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.967261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.934522E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụngTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.721.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông ≥ 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số XL 01 Thi công công trình: Cải tạo khuôn viên khu xử lý Nhà máy nước Bộc Nguyên Cải tạo khuôn viên khu xử lý Nhà máy nước Bộc Nguyên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Hoành Từ - Khối phố 3 -Phường Đại Nài - TP. Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG VÀ NHÀ TRẠM BƠM 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 270,7744 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,2156 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 184,744 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 97,148 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả KT theo chương V | 97,148 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, đường dây, ống thoát nước.... | Mô tả KT theo chương V | 10 | công |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 12,1384 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 13,022 | m3 |
| 12 | Phá dỡ lan can con tiện | Mô tả KT theo chương V | 10 | công |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 103,534 | m2 |
| 14 | Mài, đánh, vệ sinh bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng Granito | Mô tả KT theo chương V | 35,5215 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 293,4795 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,1669 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 1,579 | m3 |
| 18 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9171 | m3 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 9,1708 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 174,578 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 262,369 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 443,3448 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 495,094 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 128,4892 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 363,306 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 255,0945 | m2 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả KT theo chương V | 26,7166 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 53,4332 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 53,4332 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 2,6634 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 6,4299 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,4187 | m3 |
| 33 | Khoan cấy thép lanh tô vào tường cột (thép d12 dài 30cm, khoan sâu 12cm) | Mô tả KT theo chương V | 26 | thanh |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,2879 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,022 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1211 | tấn |
| 37 | Khoan cấy thép sàn vào dầm sử dụng phụ gia Sika dur 731 hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 98 | lỗ |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,1359 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,8714 | m3 |
| 41 | Bê tông bọt, bê tông nhẹ 500kg/m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,8011 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 153,9239 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 174,578 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 269,848 | m2 |
| 45 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 443,3448 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 771,8467 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 269,848 | m2 |
| 48 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 623,5832 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 618,4005 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 87,04 | m |
| 51 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 17,78 | m |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi mở quay khung nhôm hệ định hình, kính an toàn 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 4,14 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ định hình, kính an toàn 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 19,52 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay bản lề chữ A, khung nhôm hệ định hình, kính an toàn 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 6,3 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất bản lề chữ A, khung nhôm hệ định hình, kính an toàn 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m2 |
| 56 | Sửa chữa, thay mạ gỗ, nẹp gỗ kính cửa đi bằng pa nô gỗ, ô kính nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 84 | m2 |
| 57 | Sửa chữa, thay mạ gỗ, nẹp gỗ kính cửa sổ bằng gỗ pa nô ô kính nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 70,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 154,4 | m2 cấu kiện |
| 59 | Bản lề cối mạ 160 cửa đi | Mô tả KT theo chương V | 123 | cái |
| 60 | Bản lề cối mạ cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 156 | cái |
| 61 | Chốt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 62 | Khóa cửa đi, tay nắm gạt | Mô tả KT theo chương V | 34 | bộ |
| 63 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 96,324 | m2 |
| 64 | Sản xuất hoa săt cửa sổ, bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện 14x14x1.2 | Mô tả KT theo chương V | 6,3 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 102,624 | m2 |
| 66 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 18,36 | md |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 67,5203 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 222,3926 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,1264 | m2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 154,396 | m2 |
| 71 | Mài, đánh mặt granitô bậc cấp, cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 49,2139 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0852 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0852 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 69,12 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,7077 | 100m2 |
| 76 | Chống thấm lỗ thoát nước mái bằng phụ gia (Sika hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 18 | lỗ |
| 77 | Chống thấm sàn sê nô bằng màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 91,6416 | m2 |
| 78 | Trần nhựa phòng vệ sinh, trần thả, khung xương đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 8,544 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng con tiện bê tông lan can | Mô tả KT theo chương V | 210 | cái |
| 80 | Gia công cấu kiện dầm thép. Gia công dầm ngang | Mô tả KT theo chương V | 0,1758 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,1758 | tấn |
| 82 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 0,1865 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,1865 | tấn |
| 84 | Khoan cấy bulong vào dầm bê tông bằng phụ gia (Sika dur 731; 732 hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 8,5991 | 100m2 |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Mô tả KT theo chương V | 10,6131 | tấn |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ | Mô tả KT theo chương V | 44,33 | m3 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 46,292 | 10m2 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả KT theo chương V | 1,1661 | tấn |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cửa các loại | Mô tả KT theo chương V | 15,42 | 10m2 |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 57 | cái |
| 100 | Tủ điện bằng tôn âm tường 600x400x200 dày 1.5mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | tủ |
| 101 | Tủ điện đế thép mặt nhựa carbonat âm tường 4-8 modul | Mô tả KT theo chương V | 13 | tủ |
| 102 | Aptomat MCB-1P-10A (6kA) | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 103 | Aptomat MCB-1P-16A (6kA) | Mô tả KT theo chương V | 29 | cái |
| 104 | Aptomat MCB-2P-32A (6kA) | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 105 | Aptomat MCB-2P-32A (10kA) | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 106 | Aptomat MCCB-3P-63A (10kA) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Aptomat MCCB-3P-100A (10kA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Dây điện đơn lõi đồng cách nhiện PVC 1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.100 | m |
| 109 | Dây điện đơn lõi đồng cách nhiện PVC 2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.305 | m |
| 110 | Dây điện đơn lõi đồng cách nhiện PVC 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 111 | Dây điện đơn lõi đồng cách nhiện PVC 6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 585 | m |
| 112 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 113 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 114 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả KT theo chương V | 550 | m |
| 115 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả KT theo chương V | 445 | m |
| 116 | Ống nhựa chống cháy D27 | Mô tả KT theo chương V | 195 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 16 | hộp |
| 118 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2.5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 119 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,46 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 124 | Khóa nhựa D40 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR D40/40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Tê nhựa PPR D32/32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 135 | Côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa đôi Inox | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Van phao cơ D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 148 | Ống uPVC DN125 | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 149 | Ống uPVC DN110 | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 150 | Ống uPVC DN90 | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 151 | Ống uPVC DN76 | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 152 | Ống uPVC DN60 | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 153 | Ống uPVC DN42 | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 154 | Tê chếch 45 độ DN125/125 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Tê chếch 45 độ DN125/110 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Tê chếch 45 độ DN110/110 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Tê chếch 45 độ DN90/90 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Tê chếch 45 độ DN90/76 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Tê chếch 45 độ DN90/60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Tê chếch 45 độ DN76/76 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Tê chếch 45 độ DN76/60 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Tê chếch 45 độ DN60/60 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Tê chếch 45 độ DN60/42 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Tê thông tắc 45 độ DN110/42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Cút chếch 135 độ DN125 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Cút chếch 135 độ DN110 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Cút chếch 135 độ DN90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Cút chếch 135 độ DN76 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Cút chếch 135 độ DN60 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Cút vuông DN42 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Nút bịt D90 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Nút bịt D110 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Nút bịt D125 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Siphong D110 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Siphoong D76 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Siphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Nắp lưới chống côn trùng D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Bậu sứ | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 181 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 183 | Ống nhựa uPVC D21 luồn dây thoát sét | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM CẤP II | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 362,1228 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,6772 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 113,1996 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 15,738 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 126,7222 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 497,6316 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 15,738 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 126,7222 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 142,4602 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 497,6316 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 12 | Vệ sinh toàn bộ sê nô | Mô tả KT theo chương V | 5 | công |
| 13 | Chống thấm lỗ thoát nước mái bằng phụ gia | Mô tả KT theo chương V | 11 | lỗ |
| 14 | Chống thấm sàn sê nô bằng màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 113,1996 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8415 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3113 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3113 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,3869 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt máng tôn bằng Inox 304; bắn keo silicone ngăn nước | Mô tả KT theo chương V | 8,1 | m |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 8,1419 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 18,15 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 162 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 7,8408 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 10,044 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 41,478 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công- vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 41,478 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 41,478 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,1108 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,2312 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 11,664 | m3 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,6 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,91 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 81 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,6184 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 162 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 12,1 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 12,1 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 121 | m2 |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 32 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 35,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 27,5652 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 26 | m3 |
| 6 | Lớp gạch chỉ báo đường ống | Mô tả KT theo chương V | 590,9091 | viên |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100-90mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.967261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.934522E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụngTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.721.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông ≥ 0.62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi