Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551294-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220468628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 09:42:00 đến ngày 2022-05-30 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,745,373,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,180,600 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn sáu trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.618060127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23612025E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.221.761.393 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 1.221.761.393 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=1.221.761.393 VND.Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình kè hoặc kênh mương, thủy lợi).Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.221.761.393 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành xây dựng công trình.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình nông nghiệp và PTNT.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình nông nghiệp và PTNT.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Công trình: Duy tu, sửa chữa công trình kênh mương Ná Co Đụ, bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa, huyện Mường Ảng
7 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Bản Hón - thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng. SĐT: 0911028861
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Tường tỉnh Điện Biên; Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Mường Ảng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. + Đơn vi thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH SUNSHINE Nam Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Mường Ảng


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Bản Hón - thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng. SĐT: 0911028861


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi). Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.180.600   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng. SĐT: 0911028861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ BTCT tràn xả thừa hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V5,658m3
2Phá dỡ kênh BTCT hiện có từ cọc 1 đến cọc 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,606m3
3Vận chuyển đá hộc cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,264m3
4Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V20,264m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2026100m3
B Tuyến kênh chính từ cọc 1 đến cọc B1, kênh BTCT BxH= 1,2x1m
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,625m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,875m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,21m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,308m3
5Đổ bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,923m3
6Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,231m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,37tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,83100m2
10Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
C Tuyến kênh chính từ cọc B1 đến cọc 12, kênh BTCT BxH= 0,5x0,5m
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,65m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,55m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,11m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,766m3
5Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,532m3
6Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,179m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58100m2
10Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m2
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,443tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2686100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V791 cấu kiện
D Tuyến kênh chính từ cọc 18 đến cọc 37, kênh BTCT BxH= 0,4x0,4m
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,97m3
2Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,4m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V171,52m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,036m3
6Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,566m3
7Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,053m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,13100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8064m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0449100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cấu kiện
E Tuyến kênh nhánh 35A từ cọc 35A đến cọc 46A kênh BTCT BxH= 0,5x0,5m
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5323m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,7574m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9192m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,9951m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,361m3
6Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7219m3
7Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,823m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4595100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0634100m2
11Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V501 cấu kiện
F Tuyến kênh nhánh B từ cọc B1 đến cọc B13 kênh BTCT BxH= 0,7x0,8m
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,255m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,08m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,07m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,38m3
6Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,76m3
7Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,007m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,11100m2
11Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
G Tuyến kênh nhánh B từ cọc B13 đến cọc B23 kênh BTCT BxH= 1,2x1,0m
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,75m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V150,45m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,317m3
6Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,95m3
7Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,267m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,37tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,84100m2
11Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m2
H Công trình trên tuyến (tiểu câu loại 1 tại cọc B1)
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
5Đổ bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
6Đổ bê tông thành, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,781m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
10Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
13Phai gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576m3
I Công trình trên tuyến (Đoạn kênh chuyển tiếp tại cọc B13; L=3,0m)
1Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1875m3
2Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563m3
3Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
7Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0057100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
J Công trình trên tuyến (Ống tưới (08 ống))
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
5Lắp đặt khóa nhựa d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
K Công trình trên tuyến (Tiểu câu loại 2 ( 10 cái ) tại các cọc 12; 17; 35; 41A; 46A; B10; B11; B13; B28)
1Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,175m3
2Đổ bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
3Đổ bê tông thành, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
7Phai gỗ0,15
L Công trình trên tuyến (Tiểu câu loại 3 (02 cái ) tại các cọc 14; 18)
1Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
2Đổ bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
3Đổ bê tông thành, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
7Phai gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02
M Vận chuyển đất đổ đi, khai thác đất về đắp
1Vận chuyển đất C1 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,85m3
2Vận chuyển đất C1, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V86,85m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4212100m3
4Khai thác đất C3 về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,386100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,386100m3
N Tuyến kênh chính từ cọc 13 đến cọc 18, kênh BTCT BxH= 0,5x0,5m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,7m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,373m3
5Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,747m3
6Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,011m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36100m2
10Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m2
14Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2244100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V661 cấu kiện
O Tuyến kênh nhánh 1A từ cọc 1A đến cọc 7A kênh BTCT BxH= 0,4x0,4m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,71m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,879m3
6Đổ bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,526m3
7Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,104m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,69100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
P Tuyến kênh nhánh B từ cọc B23 đến cọc B33 kênh BTCT BxH= 1,2x1,0m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V146,2m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,725m3
6Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,174m3
7Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,899m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,25100m2
11Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2304100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2695tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V501 cấu kiện
Q Công trình trên tuyến (Đoạn phai điều tiết tại cọc B23)
1Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
2Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Đổ bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
10Phai gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104m3
R Công trình trên tuyến (Hố tiêu năng ( 01 cái ) tại các cọc 17)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,597m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145m3
5Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6435m3
6Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2053m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1527100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.618060127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23612025E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.221.761.393 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 1.221.761.393 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=1.221.761.393 VND.Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình kè hoặc kênh mương, thủy lợi).Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.221.761.393 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành xây dựng công trình.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình nông nghiệp và PTNT.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình nông nghiệp và PTNT.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn >=1,0KW1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi >=1,5KW2
3 Máy trộn bê tông >=250 lít2
4 Máy hàn xoay chiều công suất 23KW2
5 Ô tô tự đổ tải trọng >=5T1
6 Máy cắt uốn cốt thép >=5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->