Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535655-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Bản
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220517594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 09:39:00 đến ngày 2022-05-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,393,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.717E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu + hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị (dòng điện đầu ra ≥ 200A)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị (đường kính đầu hàn từ 20-63mm)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Trọng lượng ≥ 70Kg)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Dung tích gầu ≥ 0,4m3)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Bản
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học, chức năng Trường mầm non Đại Bản (điểm Xuyên Đông)
320 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Bản , địa chỉ: Thôn Tân Thanh, xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Bản; Địa chỉ: Địa chỉ: Xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3618723
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông; Địa chỉ: Số 144 Khúc Thừa Dụ, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông; Địa chỉ: Số 144 Khúc Thừa Dụ, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Bản , địa chỉ: Thôn Tân Thanh, xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Bản; Địa chỉ: Địa chỉ: Xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3618723


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu scan Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Chương III/Mục 3: Đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Bản; Địa chỉ: Địa chỉ: Xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3618723
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương và Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 231,649m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công40,91m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,9335tấn
4Tháo dỡ trần154,461m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph33,4666m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph119,1265m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph18,5409m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại205,3608m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ205,3608m3
B Hạng mục 2: Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,9494100m3
2Đào móng băng, rộng 110,5494m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II588,7242100m
4Vét bùn đầu cọc65,4138m3
5Cát đen phủ đầu cọc65,4138m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 65,4138m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 2,0304tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 19,427tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm7,5648tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy1,8548100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 249,2845m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,4928100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m32,4928100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6375m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 96,4963m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm0,625100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2196tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7255tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 2009,3839m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật0,6715100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,437tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,4861tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2504,2051m3
C Hạng mục 3: Bể phốt
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,192m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,9733m3
3Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75124,524m2
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7540,1922m2
5Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể phốt164,7162m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1423100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,3466tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,2622m3
9Lắp đặt tấm đan131 cấu kiện
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9510,4336100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II11,709100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15048,6335m3
D Hạng mục 4: Phần khung bê tông
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật5,8631100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,8316tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,8873tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,676tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 38,4385m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng10,1559100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,6847tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6413tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 14,8644tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25079,8158m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 0,7982100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m30,7982100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái12,8815100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 25,3089tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250173,5109m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,7351100m3
17Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m31,7351100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,6385100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 2,2263tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,9806tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25017,2605m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,704100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,4617tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,7241tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20014,6814m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày 49,3532m3
27Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75612,2544m2
28Gia công xà gồ thép1,5802tấn
29Lắp dựng xà gồ thép1,5802tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ185,8176m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,6623100m2
32Ke chống bão348cái
33Dán khò chống thấm157,4916m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75157,4916m2
E Hạng mục 5: Phần xây trát, hoàn thiện
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 759,9317m3
2Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 312,2685m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,8377m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 7518,8373m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.582,6498m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.122,2366m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75308,16m
8Trát lồi trang trí mặt tiền, vữa XM mác 7532,652m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75205,1088m2
10Trát trần, vữa XM mác 751.122,4348m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75578,9086m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7523,4112m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75134,769m2
14Dán khò chống thấm nền WC122,092m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 751.071,0823m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75173,8044m2
17Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75501,1948m2
18Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75698,832m2
19Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75364,876m2
20Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 758,011m2
21Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 7533,1488m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7511,664m2
23Tấm Aluminium5,1072m2
24Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửa5công
25Vách Composit cả phụ kiện25,839m2
26Khung inox đỡ bệ chậu rửa196,5529kg
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600165,7152m2
28Gia công lan can, hoa sắt hành lang2,6466tấn
29Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 12x120,9458tấn
30Lan can inox cầu thang639,6626kg
31Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang, hoa sắt hành lang293,148m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ271,1661m2
33Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa đi179,708m2
34Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổ67,6m2
35Cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm - cửa chớp lật8,28m2
36Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm7,02m2
37Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa đi42bộ
38Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ28bộ
39Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa chớp lật9bộ
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.582,6498m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.114,2256m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.906,4522m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.020,6778m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.582,6498m2
F Hạng mục 6: Phần điện
1Đèn tuýp LED đôi 2x22/120066bộ
2Đèn tuýp LED đơn 22/12008bộ
3Đèn LED treo tường 24W/220V5bộ
4Đèn LED D300 24W37bộ
5Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 600x400x200mm)1bộ
6Tủ điện tầng vỏ kim loại (KT 300x200x150mm)2bộ
7Tủ điện phòng 3/6LA10bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu112cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường9cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường68cái
12Lắp đặt bình nóng lạnh9bộ
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc15cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc19cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt6bảng
16Lắp đặt công tắc 2 hạt, đảo chiều 1 hạt3bảng
17Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiều 1 hạt3bảng
18Aptomat MCCB 3P 175A 30KA1cái
19Aptomat MCCB 3P 125A 30KA1cái
20Aptomat MCCB 3P 60A 18KA3cái
21Aptomat MCCB 3P 40A 18KA3cái
22Aptomat MCCB 1P 50A 6KA8cái
23Aptomat MCCB 1P 25A 6KA8cái
24Aptomat MCCB 1P 20A 6KA2cái
25Aptomat MCCB 1P 16A 4.5KA42cái
26Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm21.630m
27Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2140m
28Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2780m
29Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm285m
30Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm290m
31Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm220m
32Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm220m
33Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm270m
34Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm270m
35Ống gen mềm D202.050m
36Ống gen mềm D3270m
37Ống gen mềm D4040m
38Mặt 4 lỗ8cái
39Mặt 3 lỗ3cái
40Mặt 2 lỗ123cái
41Mặt 1 lỗ19cái
42Mặt MCCB cóc 1 tép2cái
43Mặt MCCB cóc 2 tép8cái
44Đế âm tường163cái
45Hộp nối chống cháy KT10x10cm160cái
46Móc quạt trần16cái
47Cọc tiếp địa L75x75x52cái
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm8m
49Thép bản L50x5 (tiếp đất)11,775kg
50Ống HDPE D50/40140m
51Ống nhựa U.PVC D600,09100m
G Hạng mục 7: Điện thông tin
1Ổ cắm mạng internet42bộ
2Cáp mạng CAT 5E750m
3Tủ Rack mạng 27U 400x6003cái
4Kệ tủ Rack 600x8003cái
5Bộ chuyển mạch Switch - 16 Port1bộ
6Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A3cái
7Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 Port3cái
8Thanh giữ dây 1 U3cái
9Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m)42sợi
10Ổ cắm ti vi8cái
11Mặt 2 lỗ8cái
12Mặt 1 lỗ32cái
13Cáp tivi RG1170m
14Cáp tivi RG6180m
15Đế âm tường chống cháy40cái
16Ống gen mềm D20720m
17Hộp nối KT10x10cm8bộ
H Hạng mục 8: Thiết bị nước
1Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
3Lắp đặt vòi xịt2cái
4Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em48bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh48cái
6Lắp đặt vòi xịt48cái
7Lắp đặt Lavabo âm bàn1bộ
8Lắp đặt vòi inox1bộ
9Xi phông Lavabo1bộ
10Lắp đặt giá treo1cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
12Lắp đặt Lavabo trẻ em âm bàn24bộ
13Lắp đặt vòi inox24bộ
14Xi phông Lavabo24bộ
15Lắp đặt giá treo24cái
16Lắp đặt hộp đựng xà phòng24cái
17Lắp đặt gương soi đơn KT 510x760x51cái
18Lắp đặt gương soi ba KT 2100x510x58cái
19Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em16bộ
20Xi phông tiểu nam16bộ
21Van nhấn inox16bộ
22Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen9bộ
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m33bể
24Phễu thu sàn17cái
25Xi phông phễu thu17cái
26Van phao D253cái
27Máy bơm tăng áp1cái
28Van 1 chiều D253cái
29Van 1 chiều D503cái
30Van khóa D253cái
31Van khóa D3218cái
32Van khóa D503cái
33Dây mềm cấp nước118bộ
34Đôi kép inox 304 D2568cái
35Lắp đặt vòi rửa RUMILE9cái
I Hạng mục 9: Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D252,81100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D321,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D500,55100m
4Nối thẳng PPR D2526cái
5Nối thẳng PPR D3230cái
6Nối thẳng PPR D5014cái
7Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-2517cái
8Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-323cái
9Nối góc 90 PPR D2553cái
10Nối góc 90 PPR D3241cái
11Nối góc 90 PPR D506cái
12Ba chạc 90 PPR D2525cái
13Ba chạc 90 PPR D321cái
14Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D50-D3218cái
15Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D32-D2592cái
16Nối góc 90 ren trong PPR D25146cái
17Rắc co D252cái
18Nối thẳng ren ngoài PPR D259cái
19Nối thẳng ren ngoài PPR D506cái
20Nối thẳng ren ngoài PPR D323cái
21Nối thẳng ren trong HDPE D251cái
22Ba chạc 90 ren trong HDPE D252cái
23Ống tránh PPR D2543cái
24Tê inox D2550cái
25Nút bịt ren ngoài PPR D25146cái
J Hạng mục 10: Thoát nước thải
1Ống nhựa U.PVC D210,52100m
2Ống nhựa U.PVC D420,68100m
3Ống nhựa U.PVC D480,36100m
4Ống nhựa U.PVC D600,4100m
5Ống nhựa U.PVC D900,32100m
6Ống nhựa U.PVC D1100,92100m
7Ống nhựa U.PVC D2000,6100m
8Nối thẳng U.PVC D2113cái
9Nối thẳng U.PVC D4217cái
10Nối thẳng U.PVC D489cái
11Nối thẳng U.PVC D6010cái
12Nối thẳng U.PVC D908cái
13Nối thẳng U.PVC D11023cái
14Nối thẳng U.PVC D20015cái
15Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D6024cái
16Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D11016cái
17Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D903cái
18Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D1103cái
19Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D27-D3416cái
20Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D34-D9016cái
21Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D902cái
22Ba chạc 90 U.PVC D486cái
23Ba chạc 45 U.PVC D6030cái
24Ba chạc 45 U.PVC D902cái
25Ba chạc 45 U.PVC D11064cái
26Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D1101cái
27Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D606cái
28Nối góc 90 U.PVC D4816cái
29Nối góc 45 U.PVC D2742cái
30Nối góc 45 U.PVC D4245cái
31Nối góc 45 U.PVC D6077cái
32Nối góc 45 U.PVC D9023cái
33Nối góc 45 U.PVC D110165cái
34Nối góc 45 U.PVC D2004cái
35Đai treo 32A D42, ty treo, nở đạn50bộ
36Đai treo 50A D60, ty treo, nở đạn25bộ
37Đai treo 100A D114, ty treo, nở đạn65bộ
38Chóp thông hơi3bộ
39Ba chạc 90 U.PVC D1104cái
40Đầu bịt PVC D2716cái
41Đầu bịt PVC D4240cái
42Đầu bịt PVC D483cái
43Đầu bịt PVC D6017cái
44Đầu bịt PVC D903cái
45Đầu bịt PVC D11050cái
K Hạng mục 11: Thoát nước mưa
1Ống nhựa U.PVC D901,6100m
2Nối góc 90 U.PVC D9019cái
3Nối thẳng U.PVC D9040cái
4Cầu chắn rác DN8014cái
5Lắp đặt ống nhựa U.PVC D340,08100m
6Nối góc 45 U.PVC D9018cái
7Ba chạc 45 U.PVC D9022cái
8Đai giữ ống72cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.717E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu + hoàn thiện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy hàn sắt thép (dòng điện đầu ra ≥ 200A)1
8 Máy hàn nhiệt (đường kính đầu hàn từ 20-63mm)1
9 Máy cắt cốt thép ≥ 3kW1
10 Máy uốn cốt thép ≥ 3kW1
11 Máy đầm cóc (Trọng lượng ≥ 70Kg)2
12 Máy đào (Dung tích gầu ≥ 0,4m3)2
13 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->