Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Bản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 09:39:00 đến ngày 2022-05-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,393,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.717E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu + hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dòng điện đầu ra ≥ 200A) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đường kính đầu hàn từ 20-63mm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Trọng lượng ≥ 70Kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Dung tích gầu ≥ 0,4m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đại Bản |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Xây dựng nhà lớp học, chức năng Trường mầm non Đại Bản (điểm Xuyên Đông) 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu scan Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Chương III/Mục 3: Đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đại Bản; Địa chỉ: Địa chỉ: Xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3618723 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương và Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 231,649 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 40,91 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,9335 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 154,461 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 33,4666 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 119,1265 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,5409 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 205,3608 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 205,3608 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 9,9494 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 110,5494 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 588,7242 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 65,4138 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 65,4138 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 65,4138 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,0304 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 19,427 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 7,5648 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,8548 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 249,2845 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 2,4928 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 2,4928 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6375 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 96,4963 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | 0,625 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2196 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7255 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | 9,3839 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6715 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,437 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,4861 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 4,2051 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Bể phốt | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,9733 | m3 | |
| 3 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 124,524 | m2 | |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 40,1922 | m2 | |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể phốt | 164,7162 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1423 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,3466 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,2622 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 13 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,4336 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 11,709 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 48,6335 | m3 | |
| D | Hạng mục 4: Phần khung bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 5,8631 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,8316 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,8873 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,676 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 38,4385 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 10,1559 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,6847 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6413 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 14,8644 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 79,8158 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 0,7982 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 0,7982 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 12,8815 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 25,3089 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 173,5109 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,7351 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 1,7351 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,6385 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,2263 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,9806 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 17,2605 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,704 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,4617 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,7241 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 14,6814 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | 49,3532 | m3 | |
| 27 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 612,2544 | m2 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 1,5802 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5802 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 185,8176 | m2 | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,6623 | 100m2 | |
| 32 | Ke chống bão | 348 | cái | |
| 33 | Dán khò chống thấm | 157,4916 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 157,4916 | m2 | |
| E | Hạng mục 5: Phần xây trát, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 9,9317 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 312,2685 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,8377 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 18,8373 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.582,6498 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.122,2366 | m2 | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 308,16 | m | |
| 8 | Trát lồi trang trí mặt tiền, vữa XM mác 75 | 32,652 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 205,1088 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.122,4348 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 578,9086 | m2 | |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 23,4112 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 134,769 | m2 | |
| 14 | Dán khò chống thấm nền WC | 122,092 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 1.071,0823 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 173,8044 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 501,1948 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 698,832 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 364,876 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 8,011 | m2 | |
| 21 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 33,1488 | m2 | |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 11,664 | m2 | |
| 23 | Tấm Aluminium | 5,1072 | m2 | |
| 24 | Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửa | 5 | công | |
| 25 | Vách Composit cả phụ kiện | 25,839 | m2 | |
| 26 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa | 196,5529 | kg | |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | 165,7152 | m2 | |
| 28 | Gia công lan can, hoa sắt hành lang | 2,6466 | tấn | |
| 29 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 12x12 | 0,9458 | tấn | |
| 30 | Lan can inox cầu thang | 639,6626 | kg | |
| 31 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang, hoa sắt hành lang | 293,148 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 271,1661 | m2 | |
| 33 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa đi | 179,708 | m2 | |
| 34 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổ | 67,6 | m2 | |
| 35 | Cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm - cửa chớp lật | 8,28 | m2 | |
| 36 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | 7,02 | m2 | |
| 37 | Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa đi | 42 | bộ | |
| 38 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ | 28 | bộ | |
| 39 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa chớp lật | 9 | bộ | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.582,6498 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.114,2256 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.906,4522 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.020,6778 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.582,6498 | m2 | |
| F | Hạng mục 6: Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đôi 2x22/1200 | 66 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp LED đơn 22/1200 | 8 | bộ | |
| 3 | Đèn LED treo tường 24W/220V | 5 | bộ | |
| 4 | Đèn LED D300 24W | 37 | bộ | |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 600x400x200mm) | 1 | bộ | |
| 6 | Tủ điện tầng vỏ kim loại (KT 300x200x150mm) | 2 | bộ | |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6LA | 10 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 112 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 68 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh | 9 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 19 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | 6 | bảng | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, đảo chiều 1 hạt | 3 | bảng | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiều 1 hạt | 3 | bảng | |
| 18 | Aptomat MCCB 3P 175A 30KA | 1 | cái | |
| 19 | Aptomat MCCB 3P 125A 30KA | 1 | cái | |
| 20 | Aptomat MCCB 3P 60A 18KA | 3 | cái | |
| 21 | Aptomat MCCB 3P 40A 18KA | 3 | cái | |
| 22 | Aptomat MCCB 1P 50A 6KA | 8 | cái | |
| 23 | Aptomat MCCB 1P 25A 6KA | 8 | cái | |
| 24 | Aptomat MCCB 1P 20A 6KA | 2 | cái | |
| 25 | Aptomat MCCB 1P 16A 4.5KA | 42 | cái | |
| 26 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | 1.630 | m | |
| 27 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 140 | m | |
| 28 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 780 | m | |
| 29 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 85 | m | |
| 30 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 90 | m | |
| 31 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 20 | m | |
| 32 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 20 | m | |
| 33 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 70 | m | |
| 34 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | 70 | m | |
| 35 | Ống gen mềm D20 | 2.050 | m | |
| 36 | Ống gen mềm D32 | 70 | m | |
| 37 | Ống gen mềm D40 | 40 | m | |
| 38 | Mặt 4 lỗ | 8 | cái | |
| 39 | Mặt 3 lỗ | 3 | cái | |
| 40 | Mặt 2 lỗ | 123 | cái | |
| 41 | Mặt 1 lỗ | 19 | cái | |
| 42 | Mặt MCCB cóc 1 tép | 2 | cái | |
| 43 | Mặt MCCB cóc 2 tép | 8 | cái | |
| 44 | Đế âm tường | 163 | cái | |
| 45 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | 160 | cái | |
| 46 | Móc quạt trần | 16 | cái | |
| 47 | Cọc tiếp địa L75x75x5 | 2 | cái | |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 8 | m | |
| 49 | Thép bản L50x5 (tiếp đất) | 11,775 | kg | |
| 50 | Ống HDPE D50/40 | 140 | m | |
| 51 | Ống nhựa U.PVC D60 | 0,09 | 100m | |
| G | Hạng mục 7: Điện thông tin | |||
| 1 | Ổ cắm mạng internet | 42 | bộ | |
| 2 | Cáp mạng CAT 5E | 750 | m | |
| 3 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | 3 | cái | |
| 4 | Kệ tủ Rack 600x800 | 3 | cái | |
| 5 | Bộ chuyển mạch Switch - 16 Port | 1 | bộ | |
| 6 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | 3 | cái | |
| 7 | Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 Port | 3 | cái | |
| 8 | Thanh giữ dây 1 U | 3 | cái | |
| 9 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) | 42 | sợi | |
| 10 | Ổ cắm ti vi | 8 | cái | |
| 11 | Mặt 2 lỗ | 8 | cái | |
| 12 | Mặt 1 lỗ | 32 | cái | |
| 13 | Cáp tivi RG11 | 70 | m | |
| 14 | Cáp tivi RG6 | 180 | m | |
| 15 | Đế âm tường chống cháy | 40 | cái | |
| 16 | Ống gen mềm D20 | 720 | m | |
| 17 | Hộp nối KT10x10cm | 8 | bộ | |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 48 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 48 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt | 48 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi inox | 1 | bộ | |
| 9 | Xi phông Lavabo | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Lavabo trẻ em âm bàn | 24 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi inox | 24 | bộ | |
| 14 | Xi phông Lavabo | 24 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt giá treo | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 24 | cái | |
| 17 | Lắp đặt gương soi đơn KT 510x760x5 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt gương soi ba KT 2100x510x5 | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 16 | bộ | |
| 20 | Xi phông tiểu nam | 16 | bộ | |
| 21 | Van nhấn inox | 16 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 9 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 3 | bể | |
| 24 | Phễu thu sàn | 17 | cái | |
| 25 | Xi phông phễu thu | 17 | cái | |
| 26 | Van phao D25 | 3 | cái | |
| 27 | Máy bơm tăng áp | 1 | cái | |
| 28 | Van 1 chiều D25 | 3 | cái | |
| 29 | Van 1 chiều D50 | 3 | cái | |
| 30 | Van khóa D25 | 3 | cái | |
| 31 | Van khóa D32 | 18 | cái | |
| 32 | Van khóa D50 | 3 | cái | |
| 33 | Dây mềm cấp nước | 118 | bộ | |
| 34 | Đôi kép inox 304 D25 | 68 | cái | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa RUMILE | 9 | cái | |
| I | Hạng mục 9: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 2,81 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 1,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | 0,55 | 100m | |
| 4 | Nối thẳng PPR D25 | 26 | cái | |
| 5 | Nối thẳng PPR D32 | 30 | cái | |
| 6 | Nối thẳng PPR D50 | 14 | cái | |
| 7 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-25 | 17 | cái | |
| 8 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-32 | 3 | cái | |
| 9 | Nối góc 90 PPR D25 | 53 | cái | |
| 10 | Nối góc 90 PPR D32 | 41 | cái | |
| 11 | Nối góc 90 PPR D50 | 6 | cái | |
| 12 | Ba chạc 90 PPR D25 | 25 | cái | |
| 13 | Ba chạc 90 PPR D32 | 1 | cái | |
| 14 | Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D50-D32 | 18 | cái | |
| 15 | Ba chạc 90 chuyển bậc PPR D32-D25 | 92 | cái | |
| 16 | Nối góc 90 ren trong PPR D25 | 146 | cái | |
| 17 | Rắc co D25 | 2 | cái | |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | 9 | cái | |
| 19 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | 6 | cái | |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32 | 3 | cái | |
| 21 | Nối thẳng ren trong HDPE D25 | 1 | cái | |
| 22 | Ba chạc 90 ren trong HDPE D25 | 2 | cái | |
| 23 | Ống tránh PPR D25 | 43 | cái | |
| 24 | Tê inox D25 | 50 | cái | |
| 25 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | 146 | cái | |
| J | Hạng mục 10: Thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D21 | 0,52 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D42 | 0,68 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D48 | 0,36 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D60 | 0,4 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,32 | 100m | |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,92 | 100m | |
| 7 | Ống nhựa U.PVC D200 | 0,6 | 100m | |
| 8 | Nối thẳng U.PVC D21 | 13 | cái | |
| 9 | Nối thẳng U.PVC D42 | 17 | cái | |
| 10 | Nối thẳng U.PVC D48 | 9 | cái | |
| 11 | Nối thẳng U.PVC D60 | 10 | cái | |
| 12 | Nối thẳng U.PVC D90 | 8 | cái | |
| 13 | Nối thẳng U.PVC D110 | 23 | cái | |
| 14 | Nối thẳng U.PVC D200 | 15 | cái | |
| 15 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60 | 24 | cái | |
| 16 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D110 | 16 | cái | |
| 17 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D90 | 3 | cái | |
| 18 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D110 | 3 | cái | |
| 19 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D27-D34 | 16 | cái | |
| 20 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D34-D90 | 16 | cái | |
| 21 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90 | 2 | cái | |
| 22 | Ba chạc 90 U.PVC D48 | 6 | cái | |
| 23 | Ba chạc 45 U.PVC D60 | 30 | cái | |
| 24 | Ba chạc 45 U.PVC D90 | 2 | cái | |
| 25 | Ba chạc 45 U.PVC D110 | 64 | cái | |
| 26 | Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D110 | 1 | cái | |
| 27 | Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60 | 6 | cái | |
| 28 | Nối góc 90 U.PVC D48 | 16 | cái | |
| 29 | Nối góc 45 U.PVC D27 | 42 | cái | |
| 30 | Nối góc 45 U.PVC D42 | 45 | cái | |
| 31 | Nối góc 45 U.PVC D60 | 77 | cái | |
| 32 | Nối góc 45 U.PVC D90 | 23 | cái | |
| 33 | Nối góc 45 U.PVC D110 | 165 | cái | |
| 34 | Nối góc 45 U.PVC D200 | 4 | cái | |
| 35 | Đai treo 32A D42, ty treo, nở đạn | 50 | bộ | |
| 36 | Đai treo 50A D60, ty treo, nở đạn | 25 | bộ | |
| 37 | Đai treo 100A D114, ty treo, nở đạn | 65 | bộ | |
| 38 | Chóp thông hơi | 3 | bộ | |
| 39 | Ba chạc 90 U.PVC D110 | 4 | cái | |
| 40 | Đầu bịt PVC D27 | 16 | cái | |
| 41 | Đầu bịt PVC D42 | 40 | cái | |
| 42 | Đầu bịt PVC D48 | 3 | cái | |
| 43 | Đầu bịt PVC D60 | 17 | cái | |
| 44 | Đầu bịt PVC D90 | 3 | cái | |
| 45 | Đầu bịt PVC D110 | 50 | cái | |
| K | Hạng mục 11: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | 1,6 | 100m | |
| 2 | Nối góc 90 U.PVC D90 | 19 | cái | |
| 3 | Nối thẳng U.PVC D90 | 40 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác DN80 | 14 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 6 | Nối góc 45 U.PVC D90 | 18 | cái | |
| 7 | Ba chạc 45 U.PVC D90 | 22 | cái | |
| 8 | Đai giữ ống | 72 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.717E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu + hoàn thiện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 7 | Máy hàn sắt thép | (dòng điện đầu ra ≥ 200A) | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | (đường kính đầu hàn từ 20-63mm) | 1 |
| 9 | Máy cắt cốt thép | ≥ 3kW | 1 |
| 10 | Máy uốn cốt thép | ≥ 3kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | (Trọng lượng ≥ 70Kg) | 2 |
| 12 | Máy đào | (Dung tích gầu ≥ 0,4m3) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi