Gói thầu: Gói số 4: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551514-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Vườn quốc gia Cúc Phương
Tên gói thầu Gói số 4: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220380957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 09:32:00 đến ngày 2022-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,883,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông 7,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải 5 tấn (Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≤ 1,25m3 (Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện 125 KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Vườn quốc gia Cúc Phương
E-CDNT 1.2 Gói số 4: Xây dựng
Duy tu, bảo dưỡng các công trình phục vụ quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên năm 2022
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là:Vườn quốc gia Cúc Phương Địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.848.018 Fax: 02293.848.088
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Thanh Hải + Tư vấn thẩm trahồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Nhật Sơn + Tư vấnlập E-HSMT, Báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK. + Tư vấnthẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Tổ thẩm định - Vườn Quốc gia Cúc Phương


- Bên mời thầu: Vườn quốc gia Cúc Phương , địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là:Vườn quốc gia Cúc Phương Địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.848.018 Fax: 02293.848.088


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là:Vườn quốc gia Cúc Phương Địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.848.018 Fax: 02293.848.088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vườn Quốc gia Cúc Phương, địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.848.018; FAX: 02293.848.088.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vườn Quốc gia Cúc Phương, địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.848.018; FAX: 02293.848.088.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vườn Quốc gia Cúc Phương, địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.848.018; FAX: 02293.848.088.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa trạm kiểm lâm Hồ Mạc
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,832m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7877tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,5519m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3346m3
5Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,36m
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật148,8124m2
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8493m3
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,7195m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,4553m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,4553m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển tiếp 4 km)Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,4553m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,49m2
13Tháo dỡ hệ thống điện,nướcTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,33m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,3824m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,496m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,73m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,58m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,948100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6265tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2553tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,4288m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7762100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2035tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8848tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2689m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,104100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3439tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,3511m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1109100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0267tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1471m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,9066m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,2827m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật215,6484m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật430,671m2
38Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,3872m2
39Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,2674m2
40Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật182m
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật642,3256m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật215,6484m2
43Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,1m2
44Gia công cửa song sắtTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,184m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật168,9104m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,72m2
49Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9621tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9621tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0074100m2
52Gia công lắp dựng tôn úp nócTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,22m
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0671100m2
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9641m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,401m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,7982m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,2058m3
58Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,4m
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,35m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,67m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7375m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0386100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1026tấn
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9434m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,704m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,6m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,75m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1584m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
72Tủ điện 300*200*150Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
77Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần-đèn WCTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
78Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt-đèn phòng ngủTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
79Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn hiên bóng tròn ốp trần -đèn hành langTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
81Móc quạt trầnTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
82Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bảng
83Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bảng
84Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
85Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240m
86Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
88Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
92Linh kiện chống điện giậtTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
93Băng dính cách nhiệtTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
94Cung cấp lắp đặt Model Wifi,dây cáp mạng Lan,Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
95Cung cấp lắp đặt tín hiệu Tivi,bộ khuếch đại,bộ chia cổng,cáp đồng trụcTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
107Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
109Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(chậu rửa + chân chậu)Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
112Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
113Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
115Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
116Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
117Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
118Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
119Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
120Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
123Cung cấp lắp đặt van phao điệnTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Van khoá bằng nhựa D25Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
125Van khoá bằng nhựa D40Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ,dây bơm nước.Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B Hạng mục 2: Sửa chữa trạm kiểm lâm số 3
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,376m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6571tấn
3Tháo dỡ trần nhựaTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,3433m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,354m2
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8154m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,6264m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,6264m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4915100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4915100m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,73m2
12Tháo dỡ hệ thống điện,nướcTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7công
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,6588m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,1184m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,7665m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,1224m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,952m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0746100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6629tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4546tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,823m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,858100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,237tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,94tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,719m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3805100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,787tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,3017m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0751100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0828tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7961m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,0499m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật371,0194m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật407,8m2
36Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,5992m2
37Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật205,3732m2
38Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật174,8m
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật669,7724m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật371,0194m2
41Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ pa nô đặc gỗ Lim(bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
42Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,64m2
43Gia công cửa song sắtTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,14m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật183,482m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,07m2
47Gia công lắp đặt đá Granite bàn bếp ănTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m
48Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3736tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3736tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,315100m2
51Gia công lắp dựng tôn úp nóc,máng thuTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,76m
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,3948m2
53Gia công lắp dựng máng nướcTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,92m
54Gia công lắp dựng biển tên Trạm Kiểm lâm số 3Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6156100m2
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3926m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,556m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,972m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,556m3
60Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,5m
61Phá dỡ cổng cũ hiện trạngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,48m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8267m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,358m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9845m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4192m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,772m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0249tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1016tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,924m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0032tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0472tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0945m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,41m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,41m2
79Đắp phào đơn,tổ mối vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4m
80Gia công lắp dựng cổng Inox 304Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,65m2
81Gia công hàng rào song sắtTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m2
83Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,12m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,04m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,14m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5205m3
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3628m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0736tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,334tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,277m3
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,4625m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật274,206m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật274,206m2
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,35m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,67m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7375m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0386100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1026tấn
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9434m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,704m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,6m2
104Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,75m2
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1584m3
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
108Tủ điện 300*200*150Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
113Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần-đèn WCTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
114Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi-đèn hành langTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
116Móc quạt trầnTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
117Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
118Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bảng
119Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
120Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
121Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
123Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
126Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
127Linh kiện chống điện giậtTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
128Băng dính cách nhiệtTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
139Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(chậu rửa + chân chậu)Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
142Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
143Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
145Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
146Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
153Van khoá bằng nhựa D25Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Cung cấp, lắp đặt Khoan giếng nướcTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
155Cung cấp lắp đặt Giếng khoan đập, phụ kiện giếng khoan, đường kính ống D140;ống nhựa C2 D140 và phụ kiện; giếng khoan sâu 100mTheo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
156Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước giếng khoan đập1bộ
157Gia công lắp dựng tháp chứa nước 2m3Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1KW Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Máy cắt bê tông 7,5 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy cắt gạch, đá 1,7 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy cắt uốn sắt 5 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Máy hàn 23 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Máy khoan 4,5 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.2
10 Máy trộn bê tông 250L Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.2
11 Máy trộn vữa 150L Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12 Ô tô tải 5 tấn (Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13 Máy đào ≤ 1,25m3 (Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.1
14 Máy phát điện 125 KVA Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.1
15 Máy nén khí 600m3/h Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->