Gói thầu: Gói số 4: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn quốc gia Cúc Phương |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 09:32:00 đến ngày 2022-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,883,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 4,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải 5 tấn (Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào ≤ 1,25m3 (Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện 125 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Vườn quốc gia Cúc Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 4: Xây dựng Duy tu, bảo dưỡng các công trình phục vụ quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên năm 2022 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là:Vườn quốc gia Cúc Phương
Địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
Điện thoại: 02293.848.018 Fax: 02293.848.088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vườn Quốc gia Cúc Phương, địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.848.018; FAX: 02293.848.088. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vườn Quốc gia Cúc Phương, địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.848.018; FAX: 02293.848.088. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vườn Quốc gia Cúc Phương, địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.848.018; FAX: 02293.848.088. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa trạm kiểm lâm Hồ Mạc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,832 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7877 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5519 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3346 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,36 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,8124 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8493 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7195 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4553 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4553 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển tiếp 4 km) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4553 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,49 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện,nước | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,33 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3824 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,496 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,73 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,948 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6265 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2553 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4288 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7762 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2035 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8848 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2689 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3439 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3511 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1109 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1471 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9066 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2827 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,6484 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 430,671 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3872 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,2674 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 642,3256 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,6484 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1 | m2 |
| 44 | Gia công cửa song sắt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,184 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,9104 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,72 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9621 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9621 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0074 | 100m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng tôn úp nóc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,22 | m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0671 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9641 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,401 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7982 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2058 | m3 |
| 58 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7375 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9434 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,704 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1584 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 72 | Tủ điện 300*200*150 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần-đèn WC | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt-đèn phòng ngủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn hiên bóng tròn ốp trần -đèn hành lang | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Móc quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| 83 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 92 | Linh kiện chống điện giật | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 93 | Băng dính cách nhiệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 94 | Cung cấp lắp đặt Model Wifi,dây cáp mạng Lan, | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 95 | Cung cấp lắp đặt tín hiệu Tivi,bộ khuếch đại,bộ chia cổng,cáp đồng trục | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(chậu rửa + chân chậu) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 123 | Cung cấp lắp đặt van phao điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Van khoá bằng nhựa D25 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Van khoá bằng nhựa D40 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ,dây bơm nước. | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa trạm kiểm lâm số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,376 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6571 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,3433 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,354 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8154 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6264 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6264 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4915 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4915 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,73 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện,nước | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6588 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1184 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7665 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1224 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,952 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0746 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6629 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4546 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,823 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,719 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3805 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,787 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3017 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0828 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7961 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,0499 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371,0194 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 407,8 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5992 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205,3732 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,8 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 669,7724 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371,0194 | m2 |
| 41 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ pa nô đặc gỗ Lim(bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 43 | Gia công cửa song sắt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,14 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,482 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,07 | m2 |
| 47 | Gia công lắp đặt đá Granite bàn bếp ăn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3736 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3736 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,315 | 100m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng tôn úp nóc,máng thu | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,76 | m |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3948 | m2 |
| 53 | Gia công lắp dựng máng nước | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,92 | m |
| 54 | Gia công lắp dựng biển tên Trạm Kiểm lâm số 3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6156 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3926 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,556 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,972 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,556 | m3 |
| 60 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 61 | Phá dỡ cổng cũ hiện trạng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,48 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8267 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,358 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9845 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4192 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0249 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0945 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,41 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,41 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn,tổ mối vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 80 | Gia công lắp dựng cổng Inox 304 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,65 | m2 |
| 81 | Gia công hàng rào song sắt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,12 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5205 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3628 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,277 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4625 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,206 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,206 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7375 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9434 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,704 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1584 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 108 | Tủ điện 300*200*150 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần-đèn WC | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi-đèn hành lang | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 116 | Móc quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 118 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 127 | Linh kiện chống điện giật | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 128 | Băng dính cách nhiệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(chậu rửa + chân chậu) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 153 | Van khoá bằng nhựa D25 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt Khoan giếng nước | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 155 | Cung cấp lắp đặt Giếng khoan đập, phụ kiện giếng khoan, đường kính ống D140;ống nhựa C2 D140 và phụ kiện; giếng khoan sâu 100m | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước giếng khoan đập | 1 | bộ | |
| 157 | Gia công lắp dựng tháp chứa nước 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá 1,7 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt 5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 9 | Máy khoan 4,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150L | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 12 | Ô tô tải 5 tấn (Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 13 | Máy đào ≤ 1,25m3 (Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 14 | Máy phát điện 125 KVA | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 15 | Máy nén khí 600m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi