Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị và dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 09:29:00 đến ngày 2022-05-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,117,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9675576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.935115E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.181.935.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.181.935.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.363.870.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công:- Số lượng 04 người. Trong đó:+ 01 người, tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước;+ 01 người, tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.+ 01 người, tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.+ 01 người, tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện lạnh.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,6m3; Đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị; Bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị; Bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thiết bị và dự phòng Xây dựng nhà lớp học Trung tâm chính trị huyện Yên Thế 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,5061 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,2607 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 178,6021 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 4,3304 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,1157 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,9144 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 7,8897 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 14,3788 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,6584 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,5916 | 100m3 |
| 11 | Đất tân nền cấp 3 san nền, bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Chương V của E-HSMT | 2,2991 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,6896 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,9823 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,5167 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,9101 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9273 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7467 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,0929 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 96,4227 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V của E-HSMT | 2,7386 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,4199 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,9536 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,3973 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,1186 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 200,2127 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 15,1905 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 27,3981 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,6242 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 1,707 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1655 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7277 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,0098 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8771 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1394 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5843 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x3mm | Chương V của E-HSMT | 1,0269 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,7735 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 1,0633 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 258,7733 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,8004 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,0633 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 354,8711 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,4284 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,2655 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,0086 | m3 |
| 47 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,3536 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 906,0064 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 353,1691 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 368,3488 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 356,2236 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2.520,5284 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 334,9782 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 846,3869 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 496,883 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.685,9324 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.055,0626 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 496,883 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 596,28 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m |
| 61 | Biển 'Trung tâm chính trị huyện Yên Thế' bằng chữ mika, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 7,76 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.197,525 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 85,5443 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 108,0912 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, Gạch 150x600mm | Chương V của E-HSMT | 92,226 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, Gạch 200x600mm | Chương V của E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 218,043 | m2 |
| 68 | Ốp tường ngoài nhà, gạch thẻ 6x24 cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 90,204 | m2 |
| 69 | Đá Granit tự nhiên, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 87,308 | m2 |
| 70 | Inox hộp 304 dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT | 245,562 | kg |
| 71 | Tấm inox 304, độ dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 46,312 | kg |
| 72 | Gia công lan can (vận dụng mã hiệu tính VLP,NC,MTC ) | Chương V của E-HSMT | 0,2837 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 28,5516 | m2 |
| 74 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông | Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 75 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni | Chương V của E-HSMT | 37,08 | m |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,1332 | m2 |
| 77 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 150,6063 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 151,5352 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm; bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình, chưa bao gồm sơn bả | Chương V của E-HSMT | 496,883 | m2 |
| 80 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Chương V của E-HSMT | 81,4304 | m2 |
| 81 | Vách ngắn bằng tấm compac HPL, tấm compact HPL dày 12mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Chương V của E-HSMT | 68,4108 | m2 |
| 82 | Đá Granit tự nhiên, khổ | Chương V của E-HSMT | 10,704 | m2 |
| 83 | Inox hộp 304 dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT | 79,0972 | kg |
| 84 | Gia công hệ khung đỡ mặt đá Lavabo bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 85 | Lắp dựng khung đỡ mặt đá Lavabo | Chương V của E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,0252 | 100m2 |
| 87 | Dán ngói tráng men KT 0,305x0.4m trên mái nghiêng, ngói 10viên/m2 vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 161,9593 | m2 |
| 88 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,469 | m3 |
| 89 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 72,69 | m2 |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 92 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, nhôm hệ 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 78,399 | m2 |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Chương V của E-HSMT | 116 | bộ |
| 94 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 106,8008 | m2 |
| 95 | Gia công hoa sắt cửa hộp inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,6966 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 123,204 | m2 |
| 97 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,5785 | tấn |
| 98 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép lan can | Chương V của E-HSMT | 578,4864 | kg |
| 99 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 61,065 | m2 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0702 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5964 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,0557 | m3 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,0831 | m2 |
| 104 | Đá Granit tự nhiên, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 27,0831 | m2 |
| 105 | Thép bản dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 7,5963 | kg |
| 106 | Thép tròn D18 | Chương V của E-HSMT | 15,84 | kg |
| 107 | Khóa treo-10F | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 11,619 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 10,6875 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 350x250x150mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màu | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 114 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-125A-30KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-75A-18KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-50A-22KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KA | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20A chống giật | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn led tube bán nguyệt gắn trần 1.2m/36w | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 22w | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4m | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn Led Panel PD07 60x60/48w gắn trần | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn Led Panel PD07 30x120/35w gắn trần | Chương V của E-HSMT | 78 | bộ |
| 131 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 126 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 4x16mm2 + Dây Cu/Pvc 1x16mm2-E | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 133 | Lắp đặt ống gen nhựa D32mm | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 134 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 137 | Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 140 | Sứ A30 cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Con sơn đón điện L63x63x3, L=0,6m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D90/70 | Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 145 | Hồ lô sứ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Mũ tôn chống dột | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 + Cu/Pvc 1x6mm2-E | Chương V của E-HSMT | 231 | m |
| 148 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2 + Cu/Pvc 1x2.5mm2-E | Chương V của E-HSMT | 658 | m |
| 149 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 150 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.907 | m |
| 151 | Lắp đặt Ống gen nhựa D20 | Chương V của E-HSMT | 1.546 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa 14mm | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 172 | Lắp đặt van phao đồng PN12 DN25 (có bóng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN3 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê đều nhựa PVC D90mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê đều nhựa PVC D42mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm - PN5 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN12,5 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN10 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông PVC D75mm - PN10 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút sành D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 204 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 205 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 207 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 209 | Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 món | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 210 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 213 | Dây cấp nước | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 214 | Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả và xi phông) | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 215 | Chân chậu rửa L-297VC | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 217 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 218 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 219 | Gas R32 nạp bổ sung | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 220 | Gas R410a nạp bổ sung | Chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| 221 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 224 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 225 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 226 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 227 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 228 | Bộ giá đỡ ống đồng | Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 229 | Băng cuốn ống đồng | Chương V của E-HSMT | 40 | kg |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.27 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 231 | Bảo ôn ống nước PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 232 | Ty treo+ quang đỡ ống nước ngưng | Chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| 233 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | lộ |
| 234 | Giá đỡ cục nóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2.5+1Ex2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 237 | Vật tư phụ (gen, băng dính điện, dây thít, đầu cos...) | Chương V của E-HSMT | 1 | lộ |
| 238 | Lắp đặt Tủ rack 4U | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 239 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 240 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 448 | m |
| 242 | Lắp đặt Ổ đôi cắm mạng RJ45 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 243 | Dây mạng CAT6 | Chương V của E-HSMT | 448 | m |
| 244 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4167 | 100m3 |
| 245 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 246 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 247 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 248 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,527 | m3 |
| 249 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1424 | 100m2 |
| 250 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 251 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 252 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2058 | tấn |
| 253 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,2617 | m3 |
| 254 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60,569 | m2 |
| 255 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,3845 | m2 |
| 256 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 257 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 258 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 259 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 260 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 261 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| B | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 129,648 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 41,664 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 87,984 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V của E-HSMT | 599,2544 | m2 |
| 5 | Dung dịch thuốc chống mối 30EC | Chương V của E-HSMT | 5.329,936 | lít |
| C | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,4553 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0994 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 41,2 | m3 |
| 4 | Nilon chống thấm | Chương V của E-HSMT | 824 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 82,4 | m3 |
| 6 | Lát sân gạch terrazo màu đỏ kích thước 40*40cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 824 | m2 |
| 7 | Cắt khe co | Chương V của E-HSMT | 24,3 | 10m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3076 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 2,212 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 13 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8069 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3633 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,5072 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,6604 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 23 | Mua gang thu nước mặt tải trọng 25 tấn: | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,8327 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 10,998 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,998 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,7104 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 112,32 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,861 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3744 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 117 | 1cấu kiện |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9444 | 100m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,2535 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,905 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0281 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,1792 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,3515 | m2 |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Râu thép chờ D10 L=300mm | Chương V của E-HSMT | 0,7405 | kg |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1691 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1691 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,1209 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 12 | Bản lề cối mạ 160 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Then cài cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 18 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 19 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 20 | Hộp tổ hợp chuông, đen, nút nhấn | Chương V của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt dây nguồn đen 2x1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 320 | cái |
| 26 | Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật bằng sắt KT: 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cáp tín hiệu về tủ trung tâm 5x2x0,5 mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát Exit (Duhal Lsm/X) | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bình khí CO2MT3 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 33 | Bình bọt MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| 34 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, nối bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm, nối bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, nối bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút thép D80 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút thép D50 bằng phương măng sông | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê thép D100/80 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê thép D80/50 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Trụ chữa cháy loại D100, 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa ra Φ100-2Φ65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn KT: 1200x700x200mm) | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (500x600x180)mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 51 | Vòi chữa cháy dài 30m Φ50 13Mpa | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 52 | Vòi chữa cháy dài 30m Φ65 13Mpa | Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 53 | Lăng phun D65-16 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lăng phun, D50-13 | Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 55 | Van góc GN D50 có ren trong KY51 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80 | 1m2 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, nối bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van chặn DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Rọ bơm (van hút) SFVX DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Khớp chống rung DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 68 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 2 máy bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 69 | Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy cho 2 máy 3x6 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 71 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp mặt dầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Giảm dật, chông rung máy bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Tủ trung tâm báo cháy Loại 5 kênh (5 zone), bao gồm cả ắc quy | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (CM65-250B) có P=30kw, H=(79.5-48.5)m; Q=(54-144)m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 76 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel, công suất 40HP/30kw, có P=30kw, H=(85-46)m; Q=(52-120)m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 77 | Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học | Chương V của E-HSMT | 50 | Chiếc |
| 2 | Ghế lớp học | Chương V của E-HSMT | 200 | Chiếc |
| 3 | Bàn thư viện | Chương V của E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 4 | Ghế thư viện | Chương V của E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 5 | Giá tài liệu thư viện | Chương V của E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 6 | Switch 24 cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ phát Wifi 4 râu | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Máy treo tường cục bộ 1 chiều, inverter, R32, CSL: 12000 BTU/H | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Máy treo tường cục bộ 1 chiều, inverter, R32, CSL: 18000 BTU/H | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Máy cassette đa hướng 1 chiều, inverter, R32, CSL: 34100 BTU/H | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Loa full 30 E3 R12 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Loa moniter 30 E3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Loa sub RS115 E3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Công suất E3 TX6400 (4 kênh) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Micro không dây E3 V160 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Dây loa + rắc speakon | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 17 | Giá treo loa | Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 18 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Vang số E3 S3200 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | Chia nguồn điện E3 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 21 | Dây tín hiệu + Rắc canon | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9675576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.935115E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.181.935.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.181.935.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.363.870.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 4 | Kỹ thuật thi công:- Số lượng 04 người. Trong đó:+ 01 người, tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước;+ 01 người, tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.+ 01 người, tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.+ 01 người, tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện lạnh.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 1 | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 6 | Máy đào | ≤ 1,6m3; Đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị; Bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị; Bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 3 |
| 9 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi