Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Hoàng Thanh (giai đoạn 2), huyện Hiệp Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Hoàng Thanh (giai đoạn 2), huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 08:13:00 đến ngày 2022-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,694,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có hạng mục: san nền, giao thông, thoát nước, đường dây, trạm biến áp) từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật công trình hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng hạ tầng kỹ thuật+ 01 người chuyên nghành đường bộ+ 01 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- 01 người quản lý cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 20 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tải có cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy Lu bánh thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng người (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải nhựa, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông nhựa, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Hoàng Thanh (giai đoạn 2), huyện Hiệp Hòa Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Hoàng Thanh (giai đoạn 2), huyện Hiệp Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật ( đường dây, tram biến áp) hạng 3 trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 đắp san nền | Theo yêu cầu HSMT | 60,5368 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 54,926 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép | Theo yêu cầu HSMT | 25,2289 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 38,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu HSMT | 3,873 | 10m³/1km |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 13,7686 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 2,2134 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp hè đường | Theo yêu cầu HSMT | 45,7901 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường | Theo yêu cầu HSMT | 10,2108 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98 | Theo yêu cầu HSMT | 16,8694 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu HSMT | 41,6274 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 9,0361 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu HSMT | 14,5426 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT | 4,0826 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu HSMT | 4,3481 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT | 25,1607 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu HSMT | 25,1607 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu HSMT | 3,5829 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu HSMT | 3,5829 | 100tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 31,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 0,6252 | 100m2 |
| 19 | Rải nilong chống mất nước | Theo yêu cầu HSMT | 1,421 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,7105 | 100m |
| 21 | gỗ khe giãn | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | m3 |
| 22 | Nhựa đường khe co giãn | Theo yêu cầu HSMT | 38,49 | Kg |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 642 | m |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSMT | 110 | m |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 1,504 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 23,31 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 13,54 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,9024 | 100m2 |
| 29 | Cây giáng hương đường kính gốc 13-15cm chiều cao >=3.5m | Theo yêu cầu HSMT | 45 | cây |
| 30 | Lát gạch terrazoo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2.923,97 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,4369 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 29,24 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,06 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,62 | m3 |
| C | HANG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 90,848 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 90,848 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 1,514 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 179,027 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 813,759 | m2 |
| 6 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 51,476 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu HSMT | 6,056 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 10,3083 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,8178 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 59,74 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 2,9088 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 6,2061 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 1,8302 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép góc 50x50x5mm) | Theo yêu cầu HSMT | 7,2655 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 825 | 1cấu kiện |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 9,95 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,95 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,2427 | 100m2 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 40,38 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 150,46 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,14 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,7222 | 100m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 2,5637 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,4313 | 100m3 |
| 25 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,34 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,34 | tấn |
| 27 | Thép hộp 12x12x1.2 | Theo yêu cầu HSMT | 35,18 | kg |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 5,33 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,2664 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép D | Theo yêu cầu HSMT | 0,7173 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép góc 50x50x5mm) | Theo yêu cầu HSMT | 1,0043 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 74 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 20,76 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,8664 | 100m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,6704 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3251 | 100m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 27,984 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 104 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 13,13 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,6984 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thép D | Theo yêu cầu HSMT | 1,2465 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép D | Theo yêu cầu HSMT | 0,7762 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép góc 50x50x5mm) | Theo yêu cầu HSMT | 2,3706 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 202 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Mua cột điện bê tông LT-18D | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Mua sắt làm xà | Theo yêu cầu HSMT | 505,5 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,216 | 100kg |
| 8 | Mua sắt mạ làm tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 104,2 | kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,3388 | 100kg |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 13 | Dây Fe/AL/XLPE 3,5/HDPE-24kV- 1x70/16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 458,7 | m |
| 14 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu HSMT | 0,459 | 1 km dây |
| 15 | Sứ chuỗi Thủy tinh+ phụ kiện (gu rong, móc treo, khánh đơn, vòng treo đầu tròn...) =207.000*3*2 chuỗi+320.000 (phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | chuỗi |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 17 | Mua sứ đứng | Theo yêu cầu HSMT | 6 | quả |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 19 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (giáp níu) tiết diện 70 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Gip nhôm 3 bu lông 70-150 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,2464 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1,12 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 7,16 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0798 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,1928 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,16 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu HSMT | 37 | cái |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 8 | sợi |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT - 10B | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông LT - 10C | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cột |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,5676 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 8,6904 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 8 | Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 195,92 | kg |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,5664 | 100kg |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| 13 | Mua dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 673 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,673 | km/dây |
| 15 | Mua dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (dây từ đường trục xuống hòm công tơ 7m/hòm) | Theo yêu cầu HSMT | 140 | m |
| 16 | Đai thép INox + khóa đai 0,5kg/cột | Theo yêu cầu HSMT | 8,5 | kg |
| 17 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn (KH) | Theo yêu cầu HSMT | 41 | cái |
| 18 | Móc treo cáp (MT16-20) | Theo yêu cầu HSMT | 41 | cái |
| 19 | Ghíp nối cáp | Theo yêu cầu HSMT | 19 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép các loại, sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 1,4688 | m2 |
| 21 | Hòm coposite 4 công tơ (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt + khóa hòm) | Theo yêu cầu HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 23 | Mua đầu bịt cáp các loại cáp M16 - M120 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| G | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Mua cột điện bê tông LT-18D | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 3 | Mua cột điện bê tông LT-14B | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1478 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 4,34 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 0,0854 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 11 | Mua sắt làm tiếp địa T16C-1,5 | Theo yêu cầu HSMT | 214,9 | kg |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu HSMT | 9,04 | 100kg |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 16 | Mua dây dẫn Fe/AL/XLPE/HDPE-1x70mm2 (tính 3 pha + tính cả độ võng, lèo 1,1) | Theo yêu cầu HSMT | 52,8 | m |
| 17 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu HSMT | 0,053 | 1 km dây |
| 18 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 tủ |
| 22 | Mua dây điện Cu/PVC 1x50mm2 (lắp tiếp địa chống sét van) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 23 | Mua dây điện Cu/PVC 1x95mm2 (lắp tiếp địa máy biến áp) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 24 | Mua sắt làm các loại xà | Theo yêu cầu HSMT | 924,968 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu HSMT | 0,2308 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu HSMT | 0,2297 | tấn |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1425 | 100kg |
| 29 | Mua sứ đứng RE-24kv | Theo yêu cầu HSMT | 37 | quả |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu HSMT | 3,7 | 10 sứ |
| 31 | Mua xây cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 49 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 49 | 1 m |
| 33 | Gip nhôm 3 bu lông 70-150 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm A70 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 38 | Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 39 | Chụp Silicol cho FCO đầu trên | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 40 | Biểu tên trạm biến áp + biển báo an toàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có hạng mục: san nền, giao thông, thoát nước, đường dây, trạm biến áp) từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật công trình hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng hạ tầng kỹ thuật+ 01 người chuyên nghành đường bộ+ 01 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 7 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- 01 người quản lý cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Số lượng: ≥ 20 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Tải có cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 7 | Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 11 | Máy Lu bánh thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 12 | Máy lu rung (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 13 | Xe nâng người (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 14 | Máy rải nhựa, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông nhựa, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 16 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 17 | Máy nén khí diezel | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 18 | Máy tời điện | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi