Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Hoàng Thanh (giai đoạn 2), huyện Hiệp Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551149-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Hoàng Thanh (giai đoạn 2), huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220526118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 08:13:00 đến ngày 2022-05-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,694,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có hạng mục: san nền, giao thông, thoát nước, đường dây, trạm biến áp) từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật công trình hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng hạ tầng kỹ thuật+ 01 người chuyên nghành đường bộ+ 01 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- 01 người quản lý cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 20 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tải có cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc (đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy Lu bánh thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng người (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải nhựa, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông nhựa, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Hoàng Thanh (giai đoạn 2), huyện Hiệp Hòa
Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Hoàng Thanh (giai đoạn 2), huyện Hiệp Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và thiết kế kiến trúc Đông Bắc; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang. Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thị Trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật ( đường dây, tram biến áp) hạng 3 trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Mua đất cấp 3 đắp san nềnTheo yêu cầu HSMT60,5368100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT54,926100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thépTheo yêu cầu HSMT25,2289100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT38,73m3
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu HSMT3,87310m³/1km
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT13,7686100m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,2134100m3
5Mua đất cấp 3 đắp hè đườngTheo yêu cầu HSMT45,7901100m3
6Mua đất cấp 3 đắp nền đườngTheo yêu cầu HSMT10,2108100m3
7Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98Theo yêu cầu HSMT16,8694100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu HSMT41,6274100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT9,0361100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu HSMT14,5426100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu HSMT4,0826100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu HSMT4,3481100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu HSMT25,1607100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu HSMT25,1607100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổTheo yêu cầu HSMT3,5829100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổTheo yêu cầu HSMT3,5829100tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT31,64m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu HSMT0,6252100m2
19Rải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu HSMT1,421100m2
20Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu HSMT0,7105100m
21gỗ khe giãnTheo yêu cầu HSMT0,06m3
22Nhựa đường khe co giãnTheo yêu cầu HSMT38,49Kg
23Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT642m
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSMT110m
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT1,504100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT23,31m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT13,54m3
28Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,9024100m2
29Cây giáng hương đường kính gốc 13-15cm chiều cao >=3.5mTheo yêu cầu HSMT45cây
30Lát gạch terrazoo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2.923,97m2
31Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,4369100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT29,24m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,06m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,62m3
C HANG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT90,848m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT90,848m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT1,514100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT179,027m3
5Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT813,759m2
6Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT51,476m3
7Ván khuôn thépTheo yêu cầu HSMT6,056100m2
8Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT10,3083100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT2,8178100m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT59,74m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT2,9088100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT6,2061tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT1,8302tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép góc 50x50x5mm)Theo yêu cầu HSMT7,2655tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT8251cấu kiện
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT9,95m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,95m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,2427100m2
19Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT40,38m3
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT150,46m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,14m3
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,7222100m2
23Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,5637100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT1,4313100m3
25Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT0,34tấn
26Lắp đặt thang sắtTheo yêu cầu HSMT0,34tấn
27Thép hộp 12x12x1.2Theo yêu cầu HSMT35,18kg
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT5,33m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,2664100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép DTheo yêu cầu HSMT0,7173tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép góc 50x50x5mm)Theo yêu cầu HSMT1,0043tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT741cấu kiện
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT20,76m3
34Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,8664100m2
35Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,6704100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,3251100m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT27,984m3
38Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT104m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT13,13m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,6984100m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thép DTheo yêu cầu HSMT1,2465tấn
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép DTheo yêu cầu HSMT0,7762tấn
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép góc 50x50x5mm)Theo yêu cầu HSMT2,3706tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT2021cấu kiện
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Mua cột điện bê tông LT-18DTheo yêu cầu HSMT4Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu HSMT4cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu HSMT41 mối nối
4Mua sắt làm xàTheo yêu cầu HSMT505,5kg
5Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu HSMT1bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu HSMT8bộ
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu HSMT0,216100kg
8Mua sắt mạ làm tiếp địaTheo yêu cầu HSMT104,2kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu HSMT0,810 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu HSMT0,3388100kg
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,1248100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,1248100m3
13Dây Fe/AL/XLPE 3,5/HDPE-24kV- 1x70/16mm2Theo yêu cầu HSMT458,7m
14Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu HSMT0,4591 km dây
15Sứ chuỗi Thủy tinh+ phụ kiện (gu rong, móc treo, khánh đơn, vòng treo đầu tròn...) =207.000*3*2 chuỗi+320.000 (phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT12chuỗi
16Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu HSMT121 chuỗi sứ
17Mua sứ đứngTheo yêu cầu HSMT6quả
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu HSMT0,610 sứ
19Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (giáp níu) tiết diện 70Theo yêu cầu HSMT6bộ
20Gip nhôm 3 bu lông 70-150Theo yêu cầu HSMT12cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,2464100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT1,12m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT7,16m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0798tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,1928100m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,16100m3
E HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu HSMT1sợi
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu HSMT12bát
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu HSMT6cái
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu HSMT21 vị trí
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVATheo yêu cầu HSMT1máy
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo yêu cầu HSMT1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu HSMT4cái
8Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu HSMT1bộ
9Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT1bộ
10Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu HSMT3cái
11Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu HSMT1cái
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu HSMT1sợi
13Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu HSMT3cái
14Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu HSMT37cái
15Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu HSMT1bộ
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu HSMT41 vị trí
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu HSMT8sợi
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Mua cột bê tông LT - 10BTheo yêu cầu HSMT12cột
2Mua cột bê tông LT - 10CTheo yêu cầu HSMT3cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu HSMT15cột
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,171100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,5676100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu HSMT8,6904m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0282100m3
8Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo yêu cầu HSMT195,92kg
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,2112100m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu HSMT1,610 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu HSMT0,5664100kg
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,2112100m3
13Mua dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x95mm2Theo yêu cầu HSMT673m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu HSMT0,673km/dây
15Mua dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (dây từ đường trục xuống hòm công tơ 7m/hòm)Theo yêu cầu HSMT140m
16Đai thép INox + khóa đai 0,5kg/cộtTheo yêu cầu HSMT8,5kg
17Kẹp hãm cáp vặn xoắn (KH)Theo yêu cầu HSMT41cái
18Móc treo cáp (MT16-20)Theo yêu cầu HSMT41cái
19Ghíp nối cápTheo yêu cầu HSMT19cái
20Sơn sắt thép các loại, sơn báo hiệu theo chiều cao cột Theo yêu cầu HSMT1,4688m2
21Hòm coposite 4 công tơ (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt + khóa hòm)Theo yêu cầu HSMT20bộ
22Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại Theo yêu cầu HSMT20cái
23Mua đầu bịt cáp các loại cáp M16 - M120Theo yêu cầu HSMT12cái
G XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Mua cột điện bê tông LT-18DTheo yêu cầu HSMT1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu HSMT1cột
3Mua cột điện bê tông LT-14BTheo yêu cầu HSMT1cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu HSMT1cột
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,1478100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT4,34m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,16m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu HSMT0,0854tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0712100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,101100m3
11Mua sắt làm tiếp địa T16C-1,5Theo yêu cầu HSMT214,9kg
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,354100m3
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu HSMT1,610 cọc
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu HSMT9,04100kg
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,354100m3
16Mua dây dẫn Fe/AL/XLPE/HDPE-1x70mm2 (tính 3 pha + tính cả độ võng, lèo 1,1)Theo yêu cầu HSMT52,8m
17Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu HSMT0,0531 km dây
18Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu HSMT11 máy
19Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu HSMT11 bộ
20Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo yêu cầu HSMT11 bộ
21Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu HSMT11 tủ
22Mua dây điện Cu/PVC 1x50mm2 (lắp tiếp địa chống sét van)Theo yêu cầu HSMT5m
23Mua dây điện Cu/PVC 1x95mm2 (lắp tiếp địa máy biến áp)Theo yêu cầu HSMT5m
24Mua sắt làm các loại xàTheo yêu cầu HSMT924,968kg
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu HSMT9bộ
26Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu HSMT0,2308tấn
27Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu HSMT0,2297tấn
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu HSMT0,1425100kg
29Mua sứ đứng RE-24kvTheo yêu cầu HSMT37quả
30Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu HSMT3,710 sứ
31Mua xây cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT49m
32Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT491 m
33Gip nhôm 3 bu lông 70-150Theo yêu cầu HSMT12cái
34Đầu cốt đồng nhôm A70Theo yêu cầu HSMT15cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,510 đầu cốt
36Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu HSMT14cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,410 đầu cốt
38Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế máy biến áp 3 phaTheo yêu cầu HSMT3cái
39Chụp Silicol cho FCO đầu trênTheo yêu cầu HSMT3cái
40Biểu tên trạm biến áp + biển báo an toànTheo yêu cầu HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó phải có hạng mục: san nền, giao thông, thoát nước, đường dây, trạm biến áp) từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật công trình hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng hạ tầng kỹ thuật+ 01 người chuyên nghành đường bộ+ 01 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ khác 7 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- 01 người quản lý cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
5 Công nhân kỹ thuật 20 Số lượng: ≥ 20 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu)(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Tải có cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
3 Đầm bàn Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Đầm cóc (đầm đất cầm tay) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy đào (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào đất công trình, đảm bảo an toàn lao động3
8 Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động5
11 Máy Lu bánh thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
12 Máy lu rung (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
13 Xe nâng người (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
14 Máy rải nhựa, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông nhựa, đảm bảo an toàn lao động1
15 Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
16 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động1
17 Máy nén khí diezel Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
18 Máy tời điện Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->