Gói thầu: Xây lắp CT Kênh đồng 13 (Gò Dài) xã Bình Lãnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552465-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp CT Kênh đồng 13 (Gò Dài) xã Bình Lãnh
Số hiệu KHLCNT 20220477040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 06:54:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,096,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29027E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô , tính chất tương tự gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 767.732.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 767.732.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 767.732.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 767.732.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiĐã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 767.732.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp CT Kênh đồng 13 (Gò Dài) xã Bình Lãnh
Kênh đồng 13 (Gò Dài) xã Bình Lãnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại 02353 874059.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần PVB Thành Phú + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại 02353 874059.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại 02353 874059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh đoạn 1
B Kênh tưới 40x40 L=306,22m
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,4269m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,3656m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,1716m3
4Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2844m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6398100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7869100m2
7SXLD Ván khuôn thép thanh giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0924100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6061tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9216tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0686tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,4269m2
12Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1384100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9255100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2266100m3
15Mua đất để đắpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,761m3
C Cống tưới B20 tại K0+115
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0743m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2008m3
3SXLD Ván khuôn thép móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0045100m2
4SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24m2
6Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,651m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0033100m3
8Gia công hệ khung dànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0394tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0394tấn
D Cống qua đường tại K0+112 và K0+208
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,113m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2m3
4Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,113m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0384100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1648100m2
7SXLD Ván khuôn thép sànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0426100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0586tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,065tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0458tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,56m2
E Tiêu vào tại K0+145
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,072m3
3SXLD Ván khuôn thép móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0078100m2
4SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0112100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16m2
6Gia công hệ khung dànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0967tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0967tấn
F Kênh đoạn 2
G Kênh tưới 40x40 L=291,5m
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,1552m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,887m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,5416m3
4Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,277m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6232100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,6622100m2
7SXLD Ván khuôn thép thanh giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5903tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8976tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0668tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,1552m2
12Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1168100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1458100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1915100m3
15Mua đất để đắpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,735m3
H Cống qua đường tại K0+85
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5565m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6m3
4Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5565m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0192100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0824100m2
7SXLD Ván khuôn thép sànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0213100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0293tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0325tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0229tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28m2
I Kênh đoạn 3
J Kênh tưới 40x40 L=863,37m
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,285m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,3429m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,2062m3
4Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,826m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8584100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,9036100m2
7SXLD Ván khuôn thép thanh giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2684100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7605tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6769tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1993tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,285m2
12Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2859100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7663100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4514100m3
K Cống qua đường tại K0+345
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5565m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6m3
4Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5565m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0192100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0824100m2
7SXLD Ván khuôn thép sànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0213100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0293tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0325tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0229tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28m2
L Tiêu vào tại K0+496 và K0+586
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144m3
3SXLD Ván khuôn thép móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0156100m2
4SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0224100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32m2
6Gia công hệ khung dànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1935tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1935tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29027E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô , tính chất tương tự gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 767.732.000 đồng. (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 767.732.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 767.732.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 767.732.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiĐã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 767.732.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T Còn sử dụng tốt1
6 Máy ủi - công suất: 110 CV Còn sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->