Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng sân thể thao thôn Cổ Lễ, xã Đặng Lễ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng sân thể thao thôn Cổ Lễ, xã Đặng Lễ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 08:08:00 đến ngày 2022-05-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,322,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.966E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng sân thể thao thôn Cổ Lễ, xã Đặng Lễ Xây dựng sân thể thao thôn Cổ Lễ, xã Đặng Lễ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đặng Lễ (Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đặng Lễ (Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Đặng Lễ (Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đặng Lễ (Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. SAN NỀN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 44,2962 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 3,3586 | 100m3 |
| 3 | Đào vét bùn, hữu cơ | CHƯƠNG V - E-HSMT | 479,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất I | CHƯƠNG V - E-HSMT | 2,9601 | 100m3 |
| B | II. KÈ ĐÁ: | |||
| 1 | Đào móng kè - Cấp đất I | CHƯƠNG V - E-HSMT | 355,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 1,8454 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | CHƯƠNG V - E-HSMT | 160,6 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 25,696 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 93,44 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 174,616 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường kè | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,9344 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,8297 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng tường kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 16,352 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | CHƯƠNG V - E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc cát vàng | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,517 | 100m |
| C | III. TƯỜNG RÀO ĐẶC: | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 15,013 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 41,3108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cho bê tông giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,3532 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 3,5974 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 847,5586 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 207,0292 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | CHƯƠNG V - E-HSMT | 1.054,5878 | m2 |
| D | IV. TƯỜNG RÀO HOA SẮT: | |||
| 1 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,1954 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,0652 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | CHƯƠNG V - E-HSMT | 13,9444 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 2,2311 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 4,7552 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 2,3077 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,1964 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,1185 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 2,2711 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 1,4364 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 1,9493 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 1,9272 | m3 |
| 15 | Ốp tường gạch ceramic giả gạch thẻ - kích thước 400x400mm | CHƯƠNG V - E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 44,998 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 28,3978 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 11 | m |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | CHƯƠNG V - E-HSMT | 73,3958 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt tường rào | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,8863 | tấn |
| 21 | Mũi gang đúc sẵn | CHƯƠNG V - E-HSMT | 344 | cái |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | CHƯƠNG V - E-HSMT | 44,4587 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V - E-HSMT | 25,0061 | 1m2 |
| E | V. PHẦN CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng cổng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V - E-HSMT | 7,605 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | CHƯƠNG V - E-HSMT | 3,1688 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cổng, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 1,3267 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,0846 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,4651 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 4,5139 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 26,4942 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | CHƯƠNG V - E-HSMT | 26,4942 | m2 |
| 15 | Soi chỉ âm trụ cổng | CHƯƠNG V - E-HSMT | 16 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 8 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 1,47 | m |
| 18 | Gia công cổng thép hộp | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,3456 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng thép hộp | CHƯƠNG V - E-HSMT | 11,723 | m2 |
| 20 | Bản lề cối | CHƯƠNG V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Khóa cổng | CHƯƠNG V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Thép ống trên trụ cổng chính | CHƯƠNG V - E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V - E-HSMT | 19,9559 | 1m2 |
| F | VI. RÃNH THOÁT NƯỚC B400: | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | CHƯƠNG V - E-HSMT | 1,6709 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,5487 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,531 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 25,7535 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 31,9308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông giằng | CHƯƠNG V - E-HSMT | 1,416 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 11,682 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,577 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | CHƯƠNG V - E-HSMT | 0,9009 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 11,151 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | CHƯƠNG V - E-HSMT | 177 | 1cấu kiện |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 70,8 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | CHƯƠNG V - E-HSMT | 177 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.966E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi