Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552549-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220552407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3.000 triệu đồng; ngân sách huyện, xã và nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư phần còn lại 3.200 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 08:07:00 đến ngày 2022-05-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,532,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cầu cấp 4 - Có tính chất tương tự: Đường giao thông BTXM, nền đường, lề đường, An toàn giao thông, thoát nước, tường kè gạch
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên chứng minh kinh nghiệm 3 năm làm chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng minh kinh nghiệm 3 năm thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thiện Phiến (đoạn từ cầu Chùa đi ngã 3 Mả Cần (cầu Thất))
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3.000 triệu đồng; ngân sách huyện, xã và nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư phần còn lại 3.200 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:: Ủy ban nhân dân xã Thiện Phiến; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:: Ủy ban nhân dân xã Thiện Phiến; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:: Ủy ban nhân dân xã Thiện Phiến; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Văn Thắng chủ tịch UBND xã Thiện Phiến
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Phá dỡ mặt đường BT cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương42,87m3
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,222m3
3Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (70%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,175100m3
4Đào hố móng kè, móng cống bằng thủ công - Cấp đất I (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V510,4831m3
5Đào hố móng kè, móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,912100m3
6Đào khuôn mới bằng thủ công, đất cấp 2 (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V313,5841m3
7Đào khuôn mới bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (70% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,317100m3
8Đắp đất lề đường, hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,829100m3
9Đắp lề đường, hố móng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (70%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,387100m3
10Đất đắp đến HTXL (K = 0.90, HS = 1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,624m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,123100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km tiếp theo - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,123100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,091100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km tiếp theo - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,091100m3/1km
15Vận chuyển vật liệu phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m3
16Vận chuyển vật liệu phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m3/1km
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,323100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,724100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,213100m3
20Móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,745100m3
21Thi công lớp cát vàng tạo phẳng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V142,49m3
22Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,002100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V708,78m3
24Đóng cọc tre gia cố đáy móng L≤2.5 m mật độ 25cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V146,854100m
25Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,63m3
26Bê tông móng M150 đá dăm 2x4, dày 10cm, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V34,91m3
27Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m2
28Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,76m3
29Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,95m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V516,9m2
31Làm khe lún (10m / 1 khe phòng lún)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
32Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90-C2 thoát nước thân kè (5m/1ống L=0,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m
33Nhân công thi công tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
34Cát vàng hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
35Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
36Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
37Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
38Đất sét dẻo luyệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
39Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,831m3
40Bê tông chôn chân cọc tiêu, biển báo M150# đá 2x4 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
41Bê tông thân cọc tiêu M200# đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
42Cốt thép cọc tiêu D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
43Ván khuôn thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
44Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
45Sơn đỏ đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
46Sơn trắng thân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
47Miếng phản quang kích thước BxH = 15x10cm (2 miếng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
48Lắp dựng cột và biển báo phản quang tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
2Ván khuôn bê tông móng cống, móng hố ha, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
3Bê tông móng cống, móng hố ga, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97m3
4Sản xuất, lắp đặt ống đúc sẵn D600, tải trọng HL-93Mô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn ống
5Mối nối cống D600, phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
6Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,39m2
8Ván khuôn gỗ bê tông mũ mố, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga P ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V130,93m3
16Ván khuôn gỗ móng rãnh, móng mương xây, bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,336100m2
17Bê tông móng rãnh, móng mương xây, M150, đá 2x4, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V224,93m3
18Xây tường gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V305,88m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.448,04m2
20Ván khuôn gỗ mũ rãnh, mũ mương xâyMô tả kỹ thuật theo chương V12,814100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,9m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh, tấm đan mương xâyMô tả kỹ thuật theo chương V6,401100m2
23Bê tông tấm đan rãnh, tấm đan mương xây, M250, đá 1x2, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V140,83m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,178tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,178tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan mương xây P ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V355cái
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh P >50kg bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9721cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cầu cấp 4 - Có tính chất tương tự: Đường giao thông BTXM, nền đường, lề đường, An toàn giao thông, thoát nước, tường kè gạch
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên chứng minh kinh nghiệm 3 năm làm chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng minh kinh nghiệm 3 năm thi công33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc2
2 Máy đầm rung tự hành Đầm chặt1
3 Máy lu bánh thép Đầm chặt1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa1
6 Máy ủi San ủi1
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển2
8 Cần cẩu 5 tấn Cẩu lắp1
9 Máy cắt, uốn sắt Cắt, uốn sắt thép1
10 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
11 Máy đầm cóc Đầm chặt2
12 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
13 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->