Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 07:52:00 đến ngày 2022-05-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,570,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây có đầy đủ các phần xây dựng và mua sắm thiết bị; Công trình móng cọc bê tông cốt thép; nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông, số tầng ≥ 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Cần trục ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộnvữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy búa phá dỡ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị Trường Tiểu Học Vĩnh Hồng huyện Bình Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng; Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương;
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Hồng; Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Giang, Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 89,7523 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 7,567 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3,0507 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 9,8282 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,1386 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 14,85 | 100m |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,713 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,713 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 180 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,5 | m3 |
| 11 | Cọc dẫn đóng âm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% máy TC) | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,4789 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC) | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2,4489 | 1m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC) | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2,873 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,1136 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lót móng, dầm móng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,0582 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,9412 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6,8185 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 35,0331 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 13,5575 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng móng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,5404 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 10,3817 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,753 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2,9404 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 4,6543 | tấn |
| 26 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,1353 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 13,3564 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,4185 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,4185 | 100m3/1km |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,5674 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao>6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,1348 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3,927 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 7,854 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,91 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao >6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,8606 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 8,5536 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 17,5542 | m3 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 cao | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 49,24 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 98,48 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,3673 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao >6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3,0119 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 50,0515 | m3 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 cao | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 159,754 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 cao >6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 312,702 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 cao 6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 60,5036 | m2 |
| 46 | Ngâm nước XM chống thấm mái | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 60,5036 | kg |
| 47 | Ca máy bơm nước chống thấm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1 | ca |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 28,2241 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3,0763 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 61,6876 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 7,6931 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6,1394 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 220,9698 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao >6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 243,9404 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 300,512 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao >6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 246,448 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 89,01 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao >6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 78,808 | m2 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 9,6079 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2,2342 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 5,0051 | m3 |
| 62 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 25,74 | m2 |
| 63 | Cát đen tôn hè dày 100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2,574 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3,2194 | m3 |
| 65 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 14,89 | m2 |
| 66 | Láng đáy rtn, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 7,25 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,1516 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2,4797 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 161 | 1cấu kiện |
| 70 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3,4699 | m3 |
| 71 | Bê tông xỉ lót bục giảng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6,9397 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x50 vữa XM M75, PCB40 cao | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 288,6462 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 cao >6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 144,3231 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,3847 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,7148 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,8726 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,8726 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 74,1 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn SSSC LD dày 0,4 ly | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,4095 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc SSSC Việt Nhật rộn dày 0,4 dày 0,4 mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 20,926 | md |
| 81 | Ống nhựa PVC D110 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,75 | 100m |
| 82 | Đai nhựa D120 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 60 | cái |
| 83 | Đai thép giữ phễu | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 84 | Phễu chắn rác nhựa uPVC D90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác INOX D90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 86 | Đai nối ống | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 12 | đai |
| 87 | Cút nhựa PVC D90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 88 | Tê nhựa PVC D90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 89 | Lan can INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 531,5 | kg |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 100,88 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 44,02 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 509,506 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 657,63 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 309,9798 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 322,7484 | m2 |
| 96 | Bảng chống lóa 3x1,25m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 22,5 | m2 |
| 97 | Đắp vữa quả trám trang trí, vạch kẻ lõm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 20 | công |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,5351 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 4,3228 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 8,1884 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,999 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0996 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6,5847 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,179 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,3149 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,1589 | tấn |
| 107 | Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm gioăng FPDM, phụ kiện kim long cửa đi mở quay 2 cánh kính 6,38mm hoặc tương đương | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 38,88 | m2 |
| 108 | Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa sổ khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm cửa sổ mở quay 2 cánh kính 6,38mm hoặc tương đương | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 38,88 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,4118 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 17,4912 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 38,88 | m2 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 5,9228 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 67,3421 | m3 |
| 114 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 42,2951 | 10m2 |
| 115 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 22,0531 | m3 |
| 116 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,5858 | tấn |
| 117 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 4,1928 | 100m2 |
| 118 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 16,1263 | tấn |
| 119 | Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 120 | Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x25+1x16 mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 150 | m |
| 121 | Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điện | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3 | hộp |
| 122 | Aptomat loại 2 pha 100A | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 123 | Aptomat 1 pha 75A | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 124 | Aptomat 1 pha 60A | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 125 | Aptomat 1 pha 30A | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 24 | cái |
| 126 | Aptomat 1 pha 10A | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 127 | Ống nhựa sun mềm D27 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 270 | m |
| 128 | Ống nhựa sun mềm D20 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 145 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 70 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 375 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 362 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 308 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 645 | m |
| 134 | Đèn neon đôi 220V - 2x40W | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 36 | bộ |
| 135 | Đèn Led gắn trần D250, bóng Compac 15W | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 24 | cái |
| 137 | Móc treo quạt trần D14x300 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt treo tường | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 12 | máy |
| 140 | Hạt công tắc ba 10A - 220V - Clipsal | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 141 | Hạt công tắc đơn 10A- 220V - Clipsal | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 142 | Ổ cắm liền mặt đôi 16A | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 21 | cái |
| 143 | Hộp âm tường | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 50 | cái |
| 144 | Hộp nối dây 220-10A | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 16 | hộp |
| 145 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 50 | cái |
| 146 | Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) (Việt Nam) | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 42 | cuộn |
| 147 | Mũi khoan bê tông D6x300 (Trung Quốc) | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 148 | Vít+nở nhựa các loại | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 700 | cái |
| 149 | Ống nhựa xuyên tường D15, L=220 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 150 | Ống nhựa xuyên tường D60, L=220 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 151 | Gia công kim thu sét, dài 1m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 153 | Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | quả |
| 154 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cọc |
| 155 | Dây dẫn sét D10 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 65 | m |
| 156 | Dây tiếp địa D14 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 32 | m |
| 157 | Bật đỡ dây D10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 30 | cái |
| 158 | Sơn chống gỉ | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | kg |
| 159 | Xi măng PC30 Hoàng Thạch | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 50 | kg |
| 160 | Cát vàng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | m3 |
| 161 | Đo kiểm tra tiếp địa | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | điểm |
| 162 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 5 | 1m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 5 | m3 |
| 164 | Bình khí Co2 chữa cháy MT3 - BC (TQ) | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6 | bình |
| 165 | Tiêu lệnh chữa cháy | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% máy TC) | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,3232 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% TC) | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3,5916 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,1197 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,2394 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,2394 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 29,9303 | 100m |
| 7 | Cát đen phủ đầu cọc | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3,9907 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,2516 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3,9907 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 12,7737 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,4613 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,4393 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6,4449 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0976 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,6113 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0325 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,1661 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,1615 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3,5893 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,3279 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3,4243 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,1534 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,4236 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,3164 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6,1992 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,5164 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 5,72 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,6865 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 51,64 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 53,6316 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 53,6316 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 21,5015 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,7066 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,905 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 136,5604 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 40,258 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 44,0945 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,5739 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 84,58 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ bàn chậu rửa | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0091 | 100m2 |
| 41 | Bê tông bàn chậu rửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,1824 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép bàn chậu rửa, ĐK ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,021 | tấn |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 65,76 | m |
| 44 | Ống nhựa PVC D110 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,25 | 100m |
| 45 | Cút nhựa PVC D110 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 46 | Chếch nhựa PVC D110 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 47 | Phễu chắn rác nhựa uPVC D90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 48 | Đai nhựa D120 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 25 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác bằng INOX D90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 98,0972 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 136,5604 | m2 |
| 52 | Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm gioăng FPDM, phụ kiện kim long cửa đi mở quay 1 cánh kính 6,38mm hoặc tương đương | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 4,59 | m2 |
| 53 | Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa sổ khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm cửa sổ mở quay 2 cánh kính 6,38mm hoặc tương đương | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 4,32 | m2 |
| 54 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL 1430 dày12mm (cả phụ kiện + lắp dựng)hoặc tương đương | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 42,725 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 9,4255 | 1m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,3788 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,7786 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,7791 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0196 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,7707 | m3 |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3,1081 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 15,7772 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 15,7772 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 4,4528 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0232 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,4914 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 7 | 1cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0554 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0604 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0449 | tấn |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 7,1456 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điện | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat 1 pha 30A | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Ống nhựa sun mềm D27 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 12 | m |
| 5 | Ống nhựa sun mềm D20 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 42 | m |
| 8 | Đèn NEON đơn 1x40W | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 9 | Hạt công tắc đôi 10A- 220V- Clipsan | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Hộp âm tường | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Hộp nối dây 220-10A | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | hộp |
| 12 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa xuyên tường D15, L220 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,15 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D20 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,5 | 100m |
| 17 | Tê thu nhựa D32-25 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Cút ren trong PPR D25 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 19 | Tê ren trong PPR D20 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 18 | cái |
| 20 | Băng nối | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 20 | cuộn |
| 21 | Măng xông nhựa PPR D25 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 9 | cái |
| 22 | Van khóa nhựa PPR D32 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Van phao D20 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Côn thu D32 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bể |
| 26 | Dây cấp xí | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 10 | bộ |
| 27 | Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả) hoặc tương đương | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 10 | bộ |
| 28 | Cò xịt INAX CFV - 102Ahoặc tương đương | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 29 | Hộp vệ sinh | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 30 | Xi phông Inax A-325 PShoặc tương đương | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 10 | bộ |
| 31 | Van ren đồng 1 chiều, đường kính van d=32mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 32 | Chân chậu rửa | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 33 | Chậu rửa sứ INAX L282V (EC/FC)hoặc tương đương | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 34 | Vòi chậu rửa nước lạnh INAX LFV - 12Ahoặc tương đương | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 35 | Vòi xả đồng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 36 | Dây cấp chậu rửa | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 37 | Ống nhựa PVC D110 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC D90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC D60 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,2 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PVC D34 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,08 | 100m |
| 41 | Cút nhựa PVC D60 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 42 | Chếch co nhựa D90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 16 | cái |
| 43 | Cút nhựa PVC D110 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC D110 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 16 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 46 | Tê nhựa PVC D110 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 7 | cái |
| 47 | Tê nhựa PVC D90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 48 | Thoát sàn INOX chắn rác | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 11 | cái |
| 49 | keo dán ống | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 20 | tuýp |
| D | HẠNG MỤC: CẦU THANG THÉP LÊN TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công thang sắt | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,3735 | tấn |
| 2 | Gia công thép ống kẽm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,053 | tấn |
| 3 | Gia công thép vuông đặc 12x12 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,1204 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 10,488 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 32,632 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, XÂY MỚI CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,744 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 14,8366 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,151 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% máy TC) | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0395 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (10% TC) | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,32 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% TC) | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,1188 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0146 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,2066 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,2066 | 100m3/1km |
| 10 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2,286 | 100m |
| 11 | Cát đen phủ đầu cọc | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,3048 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0099 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0033 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,4368 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,5354 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,231 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1,7685 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,8184 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,1056 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0048 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0242 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 8,84 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 14,2642 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 23,1042 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 15,32 | m |
| 27 | Gia công cổng sắt | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0596 | tấn |
| 28 | Gia công thép ống | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 0,0399 | tấn |
| 29 | Cút ren D50 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 30 | Bánh xe D50 | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Bản lề cối | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 32 | Tôn hoa dày 1mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 3,73 | m2 |
| 33 | Chốt + khóa cánh 1 bộ | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cánh cổng | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 7,2 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 12,2608 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU, điều hòa Panasonic hoặc tương đương | E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây có đầy đủ các phần xây dựng và mua sắm thiết bị; Công trình móng cọc bê tông cốt thép; nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông, số tầng ≥ 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 9 | Cần trục ≥25T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy ép cọc ≥150T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộnvữa | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy búa phá dỡ | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy ủi 110 CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi