Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544431-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220537514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 07:52:00 đến ngày 2022-05-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,570,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây có đầy đủ các phần xây dựng và mua sắm thiết bị; Công trình móng cọc bê tông cốt thép; nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông, số tầng ≥ 3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
9-Cần trục ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộnvữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy búa phá dỡ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Trường Tiểu Học Vĩnh Hồng huyện Bình Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng; Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 286 + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng; Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng; Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Hồng; Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Giang, Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm89,7523m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm7,567100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3,0507tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm9,8282tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,1386tấn
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm14,85100m
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,713tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,713tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1801 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,5m3
11Cọc dẫn đóng âmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1cái
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% máy TC)E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,4789100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC)E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2,44891m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC)E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2,8731m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,1136100m3
16Ván khuôn gỗ lót móng, dầm móngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,0582100m2
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,9412100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6,8185m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm35,0331m3
20Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm13,5575m3
21Ván khuôn gỗ giằng móngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,5404100m2
22Bê tông giằng móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm10,3817m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,753tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2,9404tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm4,6543tấn
26Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,1353100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm13,3564m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,4185100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,4185100m3/1km
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,5674100m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao>6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,1348100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3,927m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm7,854m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng caoE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,91100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao >6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,8606100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm8,5536m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm17,5542m3
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 cao E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm49,24m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm98,48m2
40Ván khuôn gỗ sàn mái cao E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,3673100m2
41Ván khuôn gỗ sàn mái cao >6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3,0119100m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm50,0515m3
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30 cao E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm159,754m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30 cao >6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm312,702m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 cao 6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm60,5036m2
46Ngâm nước XM chống thấm máiE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm60,5036kg
47Ca máy bơm nước chống thấmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1ca
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm28,2241m3
49Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3,0763m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm61,6876m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm7,6931m3
52Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6,1394m3
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm220,9698m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao >6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm243,9404m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm300,512m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao >6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm246,448m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm89,01m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao >6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm78,808m2
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm9,60791m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2,2342m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm5,0051m3
62Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm25,74m2
63Cát đen tôn hè dày 100E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2,574m3
64Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3,2194m3
65Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm14,89m2
66Láng đáy rtn, hố ga dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm7,25m2
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,1516100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2,4797m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1611cấu kiện
70Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3,4699m3
71Bê tông xỉ lót bục giảngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6,9397m3
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x50 vữa XM M75, PCB40 cao E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm288,6462m2
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 cao >6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm144,3231m2
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,3847100m2
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,7148m3
76Gia công xà gồ thépE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,8726tấn
77Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,8726tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm74,11m2
79Lợp mái che tường bằng tôn SSSC LD dày 0,4 lyE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,4095100m2
80Tôn úp nóc SSSC Việt Nhật rộn dày 0,4 dày 0,4 mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm20,926md
81Ống nhựa PVC D110E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,75100m
82Đai nhựa D120E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm60cái
83Đai thép giữ phễuE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6cái
84Phễu chắn rác nhựa uPVC D90E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6cái
85Cầu chắn rác INOX D90E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6cái
86Đai nối ốngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm12đai
87Cút nhựa PVC D90E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6cái
88Tê nhựa PVC D90E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6cái
89Lan can INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnhE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm531,5kg
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm100,88m
91Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm44,02m
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm509,506m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm657,63m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm309,9798m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm322,7484m2
96Bảng chống lóa 3x1,25mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm22,5m2
97Đắp vữa quả trám trang trí, vạch kẻ lõmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm20công
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,5351tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm4,3228tấn
100Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm8,1884tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,999tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0996tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6,5847tấn
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,179tấn
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,3149tấn
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,1589tấn
107Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm gioăng FPDM, phụ kiện kim long cửa đi mở quay 2 cánh kính 6,38mm hoặc tương đươngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm38,88m2
108Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa sổ khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm cửa sổ mở quay 2 cánh kính 6,38mm hoặc tương đươngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm38,88m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắtE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,4118tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm17,49121m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm38,88m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm5,9228100m2
113Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm67,3421m3
114Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm42,295110m2
115Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm22,0531m3
116Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,5858tấn
117Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm4,1928100m2
118Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm16,1263tấn
119Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1bộ
120Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x25+1x16 mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm150m
121Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điệnE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3hộp
122Aptomat loại 2 pha 100AE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1cái
123Aptomat 1 pha 75AE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3cái
124Aptomat 1 pha 60AE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6cái
125Aptomat 1 pha 30AE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm24cái
126Aptomat 1 pha 10AE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3cái
127Ống nhựa sun mềm D27E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm270m
128Ống nhựa sun mềm D20E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm145m
129Lắp đặt dây đơn 1x10mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm70m
130Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm375m
131Lắp đặt dây đơn 1x4mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm362m
132Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm308m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm645m
134Đèn neon đôi 220V - 2x40WE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm36bộ
135Đèn Led gắn trần D250, bóng Compac 15WE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6bộ
136Lắp đặt quạt trầnE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm24cái
137Móc treo quạt trần D14x300E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm24cái
138Lắp đặt quạt treo tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6cái
139Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm12máy
140Hạt công tắc ba 10A - 220V - ClipsalE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm12cái
141Hạt công tắc đơn 10A- 220V - ClipsalE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3cái
142Ổ cắm liền mặt đôi 16AE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm21cái
143Hộp âm tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm50cái
144Hộp nối dây 220-10AE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm16hộp
145Mặt công tắc, ổ cắm các loạiE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm50cái
146Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) (Việt Nam)E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm42cuộn
147Mũi khoan bê tông D6x300 (Trung Quốc)E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2cái
148Vít+nở nhựa các loạiE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm700cái
149Ống nhựa xuyên tường D15, L=220E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm12cái
150Ống nhựa xuyên tường D60, L=220E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm12cái
151Gia công kim thu sét, dài 1mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2cái
152Lắp đặt kim thu sét, dài 1mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2cái
153Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2quả
154Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2cọc
155Dây dẫn sét D10E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm65m
156Dây tiếp địa D14E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm32m
157Bật đỡ dây D10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm30cái
158Sơn chống gỉE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2kg
159Xi măng PC30 Hoàng ThạchE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm50kg
160Cát vàngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2m3
161Đo kiểm tra tiếp địaE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2điểm
162Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm51m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm5m3
164Bình khí Co2 chữa cháy MT3 - BC (TQ)E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6bình
165Tiêu lệnh chữa cháyE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% máy TC)E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,3232100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% TC)E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3,59161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,1197100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,2394100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,2394100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm29,9303100m
7Cát đen phủ đầu cọcE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3,9907m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,2516100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3,9907m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm12,7737m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,4613tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,4393tấn
13Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6,4449m3
14Ván khuôn gỗ giằng móngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0976100m2
15Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,6113m3
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0325tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,1661tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,1615100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3,5893m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,3279100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3,4243m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,1534tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,4236tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,3164tấn
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6,1992m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,5164100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm5,72m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,6865tấn
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm51,64m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm53,6316m2
31Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm53,6316m2
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm21,5015m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,7066m3
34Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,905m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm136,5604m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm40,258m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm44,0945m2
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,5739m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm84,58m2
40Ván khuôn gỗ bàn chậu rửaE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0091100m2
41Bê tông bàn chậu rửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,1824m3
42Lắp dựng cốt thép bàn chậu rửa, ĐK ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,021tấn
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm65,76m
44Ống nhựa PVC D110E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,25100m
45Cút nhựa PVC D110E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm5cái
46Chếch nhựa PVC D110E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm5cái
47Phễu chắn rác nhựa uPVC D90E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm5cái
48Đai nhựa D120E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm25cái
49Cầu chắn rác bằng INOX D90E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm5cái
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm98,0972m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm136,5604m2
52Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa đi khung 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm gioăng FPDM, phụ kiện kim long cửa đi mở quay 1 cánh kính 6,38mm hoặc tương đươngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm4,59m2
53Cửa nhôm hệ Topal XFAD: Nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, ghi, Cà phê cửa sổ khung 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76mm dày 1,4mm cửa sổ mở quay 2 cánh kính 6,38mm hoặc tương đươngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm4,32m2
54Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL 1430 dày12mm (cả phụ kiện + lắp dựng)hoặc tương đươngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm42,725m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm9,42551m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,37881m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,7786m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,7791m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0196100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,7707m3
61Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3,1081m3
62Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm15,7772m2
63Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm15,7772m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm4,4528m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0232100m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,4914m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm71cấu kiện
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0554tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0604tấn
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0449tấn
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm7,1456m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1bộ
2Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điệnE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1hộp
3Aptomat 1 pha 30AE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1cái
4Ống nhựa sun mềm D27E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm12m
5Ống nhựa sun mềm D20E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm40m
6Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm110m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm42m
8Đèn NEON đơn 1x40WE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm4bộ
9Hạt công tắc đôi 10A- 220V- ClipsanE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2cái
10Hộp âm tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2cái
11Hộp nối dây 220-10AE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2hộp
12Mặt công tắc, ổ cắm các loạiE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2cái
13Ống nhựa xuyên tường D15, L220E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2cái
14Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,15100m
15Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,5100m
16Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D20E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,5100m
17Tê thu nhựa D32-25E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1cái
18Cút ren trong PPR D25E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm5cái
19Tê ren trong PPR D20E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm18cái
20Băng nốiE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm20cuộn
21Măng xông nhựa PPR D25E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm9cái
22Van khóa nhựa PPR D32E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1cái
23Van phao D20E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1cái
24Côn thu D32E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1cái
25Lắp đặt bể nước Inox 2m3E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1bể
26Dây cấp xíE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm10bộ
27Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả) hoặc tương đươngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm10bộ
28Cò xịt INAX CFV - 102Ahoặc tương đươngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm10cái
29Hộp vệ sinhE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm10cái
30Xi phông Inax A-325 PShoặc tương đươngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm10bộ
31Van ren đồng 1 chiều, đường kính van d=32mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1cái
32Chân chậu rửaE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm4cái
33Chậu rửa sứ INAX L282V (EC/FC)hoặc tương đươngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm4bộ
34Vòi chậu rửa nước lạnh INAX LFV - 12Ahoặc tương đươngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm4bộ
35Vòi xả đồngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm4bộ
36Dây cấp chậu rửaE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm4bộ
37Ống nhựa PVC D110E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,5100m
38Ống nhựa PVC D90E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,2100m
39Ống nhựa PVC D60E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,2100m
40Ống nhựa PVC D34E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,08100m
41Cút nhựa PVC D60E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2cái
42Chếch co nhựa D90E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm16cái
43Cút nhựa PVC D110E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2cái
44Tê nhựa PVC D110E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm16cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm8cái
46Tê nhựa PVC D110E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm7cái
47Tê nhựa PVC D90E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3cái
48Thoát sàn INOX chắn rácE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm11cái
49keo dán ốngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm20tuýp
D HẠNG MỤC: CẦU THANG THÉP LÊN TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG
1Gia công thang sắtE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,3735tấn
2Gia công thép ống kẽmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,053tấn
3Gia công thép vuông đặc 12x12E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,1204tấn
4Lắp dựng lan can sắtE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm10,488m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm32,6321m2
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, XÂY MỚI CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,744m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm14,8366m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,151m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% máy TC)E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0395100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (10% TC)E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,321m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% TC)E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,11881m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0146100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,2066100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,2066100m3/1km
10Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2,286100m
11Cát đen phủ đầu cọcE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,3048m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0099100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0033100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,4368m3
15Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,5354m3
16Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,231m3
17Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1,7685m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,8184m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0096100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,1056m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0048tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0242tấn
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm8,84m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm14,2642m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm23,1042m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm15,32m
27Gia công cổng sắtE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0596tấn
28Gia công thép ốngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm0,0399tấn
29Cút ren D50E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2cái
30Bánh xe D50E-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm2cái
31Bản lề cốiE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm6cái
32Tôn hoa dày 1mmE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm3,73m2
33Chốt + khóa cánh 1 bộE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm1bộ
34Lắp dựng cánh cổngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm7,2m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm12,26081m2
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều 18000BTU, điều hòa Panasonic hoặc tương đươngE-HSMT; Thiết kế BVTC đính kèm12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây có đầy đủ các phần xây dựng và mua sắm thiết bị; Công trình móng cọc bê tông cốt thép; nhà khung BTCT chịu lực, xây tường gạch block bê tông, số tầng ≥ 3
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng& CN, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy đào Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê5
9 Cần trục ≥25T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy ép cọc ≥150T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy trộnvữa Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy búa phá dỡ Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy ủi 110 CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->