Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng cầu và đường hai đầu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525520-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói 01.XL: Xây dựng cầu và đường hai đầu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220469108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 22:37:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,674,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông từ cấp IV trở lên (cấp quản lý) có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có chiều dài dầm >=18m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên(còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán ..., đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 8-16T (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung 25T(có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tưới nước 5m3(có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san(có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông công suất
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu lao dầm >=30T (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Kích căng cáp DUL
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 Gói 01.XL: Xây dựng cầu và đường hai đầu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Cầu Ma Rến, xã Lâm Hợp, huyện Kỳ Anh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh; Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kỳ Anh; Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đấu thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Kỳ Anh.Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Kỳ Anh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Hùng-Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Ma Rến
1Bóc hữu cơ, phong hóa đất cấp 1Có CDKT kèm theo0,97100m3
2Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, đất cấp 1Có CDKT kèm theo0,97100m3
3San đất tại bãi tập kếtCó CDKT kèm theo0,97100m3
4Đắp đất K85 đảo, bãi thi côngCó CDKT kèm theo2,425100m3
5Thi công móng bãi thi công bằng cấp phối đá dăm lớp dướiCó CDKT kèm theo0,485100m3
6Láng vữa xi măng bãi thi công, vữa 8MPa, dày 3cmCó CDKT kèm theo59,5m2
7Đắp đất K85 bờ vây thi côngCó CDKT kèm theo4,7378100m3
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Có CDKT kèm theo190,0227m3
9Đào đất hố móng, đất cấp 3Có CDKT kèm theo443,3862m3
10Đào đá hố móng, đá cấp 4Có CDKT kèm theo277,1875m3
11Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, đất cấp 2Có CDKT kèm theo1,2647100m3
12San đất tại bãi tập kết bằng máy ủiCó CDKT kèm theo1,2647100m3
13Đắp đất hố móng, tứ nón, đất cấp 3,Có CDKT kèm theo3,235100m3
14Đắp đá hố móngCó CDKT kèm theo1,5212100m3
15Bê tông bù hố móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, 8MPa, đá 4x6, PCB30Có CDKT kèm theo33,6271m3
16Khoan tạo lỗ vào đá để cấy thép gia cường móng mốCó CDKT kèm theo144Lỗ
17Vữa không co ngót lấp lỗ khoanCó CDKT kèm theo0,217m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 16MPa, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo7,2m3
19Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, 25MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo268,1494m3
20Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hCó CDKT kèm theo2,7217100m3
21Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmCó CDKT kèm theo2,7217100m3
22Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo7,2792Tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm10,848Tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnCó CDKT kèm theo4,9995100m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố cầuCó CDKT kèm theo172,1012m2
26Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầmCó CDKT kèm theo1TB
27Vữa sikagroutCó CDKT kèm theo0,0588m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 12MPa, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo6,02m3
29Bê tông bản giảm tải, 25MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo18,8m3
30Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hCó CDKT kèm theo0,1908100m3
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km0,1908100m3
32Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo1,2964Tấn
33Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mmCó CDKT kèm theo1,1935Tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiCó CDKT kèm theo0,05100m2
35Đào đất thi công chân khayCó CDKT kèm theo0,509100m3
36Đào đá hố móng, đá cấp 4Có CDKT kèm theo0,267100m3
37Đắp đất hố móng, tứ nón, đất cấp 3Có CDKT kèm theo8,4296100m3
38Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình,Có CDKT kèm theo10,859100m3
39Đắp hố móng bằng đá hộc, cuội sỏi xô bồCó CDKT kèm theo14,1804m3
40Rải vải địa kỹ thuật làm mái taluy tứ nón cầuCó CDKT kèm theo1,3881100m2
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Có CDKT kèm theo2,6361m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, 16MPa, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo29,3153m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố tứ nón, bê tông 16MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo20,8221m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngCó CDKT kèm theo0,5818100m2
45Thi công lớp đá làm tầng lọc, ĐK đá Dmax ≤2Có CDKT kèm theo0,768m3
46Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước - Đường kính 60mmCó CDKT kèm theo19,2m
47Gỗ đà, ván lát phục vụ thi công (khấu hao VL chính 24 lần)Có CDKT kèm theo2m3
48Sản xuất hệ sàn đạo phục vụ thi công mố M2 (khấu hao vật liệu chính: 5%+1*1.5%)Có CDKT kèm theo12,17Tấn
49Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo phục vụ thi công mố M1 (khấu hao vật liệu chính: 5%+1*1.5%)Có CDKT kèm theo10,24Tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnCó CDKT kèm theo57,1483Tấn
51Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnCó CDKT kèm theo57,1483Tấn
52Bê tông dầm cầu đổ bằng máy bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo88,4181m3
53Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hCó CDKT kèm theo0,8974100m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmCó CDKT kèm theo0,8974100m3
55Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcCó CDKT kèm theo4,9476Tấn
56Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực ngang kéo sauCó CDKT kèm theo0,1984Tấn
57Lắp đặt neo cáp dự ứng lực dọc (khấu hao vật liệu neo: 6 lần)Có CDKT kèm theo456đầu neo
58Tháo đầu neo cáp sau thi côngCó CDKT kèm theo456đầu neo
59Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngangCó CDKT kèm theo16đầu neo
60Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmCó CDKT kèm theo15,4413Tấn
61Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực cẩu dầmCó CDKT kèm theo0,1417Tấn
62Cốt thép tạo ván khuôn trong đường kính cốt thép Có CDKT kèm theo2,794Tấn
63Sản xuất thép ống tạo lỗ rỗng dầm bảnCó CDKT kèm theo3,6324Tấn
64Lắp đặt ống tạo rỗng dầm bảnCó CDKT kèm theo6,4264Tấn
65Lắp đặt ống nhựa bọc cáp dự ứng lựcCó CDKT kèm theo408m
66Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmCó CDKT kèm theo48m
67Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápCó CDKT kèm theo0,0942m3
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bảnCó CDKT kèm theo288,379m2
69Vữa sikagroutCó CDKT kèm theo0,1012m3
70Bê tông bản mặt cầu, 30MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo24,408m3
71Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hCó CDKT kèm theo0,2477100m3
72Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmCó CDKT kèm theo0,2477100m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông 25MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo13,2m3
74Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,4065Tấn
75Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo3,5081Tấn
76Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mmCó CDKT kèm theo0,8197Tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bản mặt cầuCó CDKT kèm theo0,024100m2
78Mối nối dầm bằng vữa sika grourtCó CDKT kèm theo0,108m3
79Lắp đặt gối cầu cao suCó CDKT kèm theo24cái
80Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng ray thép mạ kẽmCó CDKT kèm theo13m
81Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo0,3345Tấn
82Vữa sika grourt đổ sau khi lắp đặt khe co giãnCó CDKT kèm theo1,0205m3
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ lan can, bê tông 25MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo16,8749m3
84Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo3,2379Tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông gờ lan canCó CDKT kèm theo0,9641100m2
86Sản xuất lan can tay vịnCó CDKT kèm theo1TB
87Lắp đặt lan can tay vịn cầuCó CDKT kèm theo43,92m2
88Gia công kết cấu thép ống thoát nước mặt cầuCó CDKT kèm theo0,3159Tấn
89Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuCó CDKT kèm theo0,3159Tấn
90Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22Có CDKT kèm theo6Dầm
91Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm Có CDKT kèm theo6Dầm
92Lắp dựng dầm bản cầu L=24m bằng cần cẩuCó CDKT kèm theo6Dầm
93Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Có CDKT kèm theo24,8643m3
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, tấm bản lót bệ đúc dầm, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo7,992m3
95Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo0,3014Tấn
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm bảnCó CDKT kèm theo0,2718100m2
97Sản xuất kết cấu thép bệ đúc dầm (khấu hao vật liệu chính: 5%+1.5*1.5%)Có CDKT kèm theo1TB
98Lắp dựng bệ đúc dầmCó CDKT kèm theo16,718Tấn
99Tháo dỡ bệ đúc dầmCó CDKT kèm theo16,718Tấn
100Đào đất thi công móngCó CDKT kèm theo1,6442m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, 16MPa, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo1,5942m3
102Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng tường hộ lan mềmCó CDKT kèm theo40m
103Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo tên cầu, hình chữ nhật, kích thước 67,5x135cmCó CDKT kèm theo2cái
104Phá dỡ kết cấu gạch, đáCó CDKT kèm theo62,04m3
105Phá dỡ Kết cấu bê tôngCó CDKT kèm theo51,05m3
106Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngCó CDKT kèm theo3,06m3
107Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnCó CDKT kèm theo1,1615100m3
108Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết, ô tô 7TCó CDKT kèm theo1,1615100m3
109Tháo dỡ hệ thống thoát nước thủy lợi cũCó CDKT kèm theo2,2075Tấn
110Lắp đặt hệ thống thoát nước thủy lợi hoàn trảCó CDKT kèm theo2,2075Tấn
111Vận chuyển cấu kiện định hình đến công trìnhCó CDKT kèm theo2ca
112Phá dỡ đảo, bãi thi công hoàn trả mặt bằngCó CDKT kèm theo6,6778100m3
113Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, đất cấp 2Có CDKT kèm theo1,3356100m3
B ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Bóc phong hóa, đất cấp 1Có CDKT kèm theo1,5984100m3
2Đào đánh cấp, đất cấp 2Có CDKT kèm theo0,2037100m3
3Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T,, đất cấp 1Có CDKT kèm theo1,5984100m3
4Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, đất cấp 2Có CDKT kèm theo0,2037100m3
5San đất tại bãi tập kếtCó CDKT kèm theo1,8021100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95Có CDKT kèm theo1.483,718m3
7Đào đất hố móng, đất cấp 2Có CDKT kèm theo1,6022100m3
8Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Có CDKT kèm theo0,6325100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Có CDKT kèm theo6m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gia cố mái taluy nền đường, bê tông 16MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo29,45m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, 16MPa, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo32,2m3
12Ván khuôn đổ bê tông móngCó CDKT kèm theo0,3100m2
13Vải địa kỹ thuật gia cố mái taluyCó CDKT kèm theo1,926100m2
14Ống nhựa PVC thoát nước nền đườngCó CDKT kèm theo0,06100m
15Đá dăm làm tầng lọcCó CDKT kèm theo0,48m3
16Vận chuyển vầng cỏ và trồng cỏ mái taluy nền đườngCó CDKT kèm theo4,0106100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCó CDKT kèm theo1,025100m3
18Lót 01 lớp bạt xác rắnCó CDKT kèm theo6,3675100m2
19Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngCó CDKT kèm theo0,9095100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông 25MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo127,3491m3
21Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXMCó CDKT kèm theo255,59m
22Làm khe giãn mặt đường BTXMCó CDKT kèm theo16m
23Đào đất hố móng thi công mương dọc, đất cấp 2Có CDKT kèm theo0,135100m3
24Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95Có CDKT kèm theo0,327100m3
25Mua, lắp đặt ống bê tông ly tâm D=40cmCó CDKT kèm theo16đoạn
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmCó CDKT kèm theo14Mối nối
27Mua, lắp đặt gối đỡ ống D=0.4mCó CDKT kèm theo48cái
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Có CDKT kèm theo3,78m3
29Lót 01 lớp bạt xác rắnCó CDKT kèm theo0,378100m2
30Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo9,9709m3
31Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đổ lắp ghép, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo0,1296m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép giằng đổ lắp ghép, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,0285Tấn
33Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn - cấu kiện giằng mương, trọng lượng Có CDKT kèm theo18cấu kiện
34Ván khuôn mương đổ tại chỗCó CDKT kèm theo1,008100m2
35Ván khuôn giằng mương đổ lắp ghépCó CDKT kèm theo0,0295100m2
36Khe phòng lún bằng quét nhựa đường - dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaCó CDKT kèm theo1,104m2
37Bóc phong hóa đất cấp 1Có CDKT kèm theo0,4704100m3
38Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp 3Có CDKT kèm theo1,0481100m3
39Đào rãnh, đất cấp 3Có CDKT kèm theo0,1939100m3
40Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, đất cấp 1Có CDKT kèm theo0,4704100m3
41San đất tại bãi tập kếtCó CDKT kèm theo0,4704100m3
42Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95, bằng đầm đất cầm tayCó CDKT kèm theo399,971m3
43Làm mặt đường tránh bằng cấp phối đá dăm lớp dướiCó CDKT kèm theo0,3421100m3
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmCó CDKT kèm theo10đoạn
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Có CDKT kèm theo11,295m3
46Phá dỡ tuyến tránh sau thi côngCó CDKT kèm theo3,5293100m3
47Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, đất cấp 2Có CDKT kèm theo0,7059100m3
48Làm và thả rọ đá, loại rọ 0.5x1x2mCó CDKT kèm theo12Rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông từ cấp IV trở lên (cấp quản lý) có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có chiều dài dầm >=18m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên(còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,).75
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).53
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Có bằng kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
5 cán bộ phụ trách thanh toán 1 có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán ..., đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 8-16T (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) Còn hoạt động tốt1
2 Lu rung 25T(có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) Còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) Còn hoạt động tốt1
4 Máy đào (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) Còn hoạt động tốt2
5 Ô tô tải Còn hoạt động tốt4
6 Ô tô tưới nước 5m3(có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) Còn hoạt động tốt1
7 Máy san(có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) Còn hoạt động tốt1
8 Trạm trộn bê tông công suất Còn hoạt động tốt1
9 Cẩu lao dầm >=30T (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) Còn hoạt động tốt2
10 Kích căng cáp DUL Còn hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt2
13 Máy hàn điện 23KW Còn hoạt động tốt1
14 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
15 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
16 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
17 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
18 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt2
19 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
20 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->