Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng cầu và đường hai đầu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Gói 01.XL: Xây dựng cầu và đường hai đầu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 22:37:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,674,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông từ cấp IV trở lên (cấp quản lý) có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có chiều dài dầm >=18m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên(còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán ..., đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép 8-16T (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung 25T(có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tưới nước 5m3(có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san(có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu lao dầm >=30T (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Kích căng cáp DUL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01.XL: Xây dựng cầu và đường hai đầu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt Cầu Ma Rến, xã Lâm Hợp, huyện Kỳ Anh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Hùng-Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Ma Rến | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, phong hóa đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 0,97 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 0,97 | 100m3 |
| 3 | San đất tại bãi tập kết | Có CDKT kèm theo | 0,97 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K85 đảo, bãi thi công | Có CDKT kèm theo | 2,425 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng bãi thi công bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có CDKT kèm theo | 0,485 | 100m3 |
| 6 | Láng vữa xi măng bãi thi công, vữa 8MPa, dày 3cm | Có CDKT kèm theo | 59,5 | m2 |
| 7 | Đắp đất K85 bờ vây thi công | Có CDKT kèm theo | 4,7378 | 100m3 |
| 8 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 190,0227 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Có CDKT kèm theo | 443,3862 | m3 |
| 10 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Có CDKT kèm theo | 277,1875 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 1,2647 | 100m3 |
| 12 | San đất tại bãi tập kết bằng máy ủi | Có CDKT kèm theo | 1,2647 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng, tứ nón, đất cấp 3, | Có CDKT kèm theo | 3,235 | 100m3 |
| 14 | Đắp đá hố móng | Có CDKT kèm theo | 1,5212 | 100m3 |
| 15 | Bê tông bù hố móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, 8MPa, đá 4x6, PCB30 | Có CDKT kèm theo | 33,6271 | m3 |
| 16 | Khoan tạo lỗ vào đá để cấy thép gia cường móng mố | Có CDKT kèm theo | 144 | Lỗ |
| 17 | Vữa không co ngót lấp lỗ khoan | Có CDKT kèm theo | 0,217 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 16MPa, đá 2x4, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 7,2 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 268,1494 | m3 |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Có CDKT kèm theo | 2,7217 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Có CDKT kèm theo | 2,7217 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 7,2792 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 10,848 | Tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Có CDKT kèm theo | 4,9995 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố cầu | Có CDKT kèm theo | 172,1012 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầm | Có CDKT kèm theo | 1 | TB |
| 27 | Vữa sikagrout | Có CDKT kèm theo | 0,0588 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 12MPa, đá 2x4, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 6,02 | m3 |
| 29 | Bê tông bản giảm tải, 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 18,8 | m3 |
| 30 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Có CDKT kèm theo | 0,1908 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | 0,1908 | 100m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 1,2964 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm | Có CDKT kèm theo | 1,1935 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Có CDKT kèm theo | 0,05 | 100m2 |
| 35 | Đào đất thi công chân khay | Có CDKT kèm theo | 0,509 | 100m3 |
| 36 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Có CDKT kèm theo | 0,267 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hố móng, tứ nón, đất cấp 3 | Có CDKT kèm theo | 8,4296 | 100m3 |
| 38 | Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, | Có CDKT kèm theo | 10,859 | 100m3 |
| 39 | Đắp hố móng bằng đá hộc, cuội sỏi xô bồ | Có CDKT kèm theo | 14,1804 | m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái taluy tứ nón cầu | Có CDKT kèm theo | 1,3881 | 100m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Có CDKT kèm theo | 2,6361 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, 16MPa, đá 2x4, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 29,3153 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố tứ nón, bê tông 16MPa, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 20,8221 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Có CDKT kèm theo | 0,5818 | 100m2 |
| 45 | Thi công lớp đá làm tầng lọc, ĐK đá Dmax ≤2 | Có CDKT kèm theo | 0,768 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước - Đường kính 60mm | Có CDKT kèm theo | 19,2 | m |
| 47 | Gỗ đà, ván lát phục vụ thi công (khấu hao VL chính 24 lần) | Có CDKT kèm theo | 2 | m3 |
| 48 | Sản xuất hệ sàn đạo phục vụ thi công mố M2 (khấu hao vật liệu chính: 5%+1*1.5%) | Có CDKT kèm theo | 12,17 | Tấn |
| 49 | Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo phục vụ thi công mố M1 (khấu hao vật liệu chính: 5%+1*1.5%) | Có CDKT kèm theo | 10,24 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Có CDKT kèm theo | 57,1483 | Tấn |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Có CDKT kèm theo | 57,1483 | Tấn |
| 52 | Bê tông dầm cầu đổ bằng máy bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 88,4181 | m3 |
| 53 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Có CDKT kèm theo | 0,8974 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Có CDKT kèm theo | 0,8974 | 100m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Có CDKT kèm theo | 4,9476 | Tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực ngang kéo sau | Có CDKT kèm theo | 0,1984 | Tấn |
| 57 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực dọc (khấu hao vật liệu neo: 6 lần) | Có CDKT kèm theo | 456 | đầu neo |
| 58 | Tháo đầu neo cáp sau thi công | Có CDKT kèm theo | 456 | đầu neo |
| 59 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang | Có CDKT kèm theo | 16 | đầu neo |
| 60 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 15,4413 | Tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực cẩu dầm | Có CDKT kèm theo | 0,1417 | Tấn |
| 62 | Cốt thép tạo ván khuôn trong đường kính cốt thép | Có CDKT kèm theo | 2,794 | Tấn |
| 63 | Sản xuất thép ống tạo lỗ rỗng dầm bản | Có CDKT kèm theo | 3,6324 | Tấn |
| 64 | Lắp đặt ống tạo rỗng dầm bản | Có CDKT kèm theo | 6,4264 | Tấn |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp dự ứng lực | Có CDKT kèm theo | 408 | m |
| 66 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Có CDKT kèm theo | 48 | m |
| 67 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Có CDKT kèm theo | 0,0942 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bản | Có CDKT kèm theo | 288,379 | m2 |
| 69 | Vữa sikagrout | Có CDKT kèm theo | 0,1012 | m3 |
| 70 | Bê tông bản mặt cầu, 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 24,408 | m3 |
| 71 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Có CDKT kèm theo | 0,2477 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Có CDKT kèm theo | 0,2477 | 100m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 13,2 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,4065 | Tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 3,5081 | Tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm | Có CDKT kèm theo | 0,8197 | Tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bản mặt cầu | Có CDKT kèm theo | 0,024 | 100m2 |
| 78 | Mối nối dầm bằng vữa sika grourt | Có CDKT kèm theo | 0,108 | m3 |
| 79 | Lắp đặt gối cầu cao su | Có CDKT kèm theo | 24 | cái |
| 80 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng ray thép mạ kẽm | Có CDKT kèm theo | 13 | m |
| 81 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 0,3345 | Tấn |
| 82 | Vữa sika grourt đổ sau khi lắp đặt khe co giãn | Có CDKT kèm theo | 1,0205 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ lan can, bê tông 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 16,8749 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 3,2379 | Tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông gờ lan can | Có CDKT kèm theo | 0,9641 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất lan can tay vịn | Có CDKT kèm theo | 1 | TB |
| 87 | Lắp đặt lan can tay vịn cầu | Có CDKT kèm theo | 43,92 | m2 |
| 88 | Gia công kết cấu thép ống thoát nước mặt cầu | Có CDKT kèm theo | 0,3159 | Tấn |
| 89 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Có CDKT kèm theo | 0,3159 | Tấn |
| 90 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22 | Có CDKT kèm theo | 6 | Dầm |
| 91 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm | Có CDKT kèm theo | 6 | Dầm |
| 92 | Lắp dựng dầm bản cầu L=24m bằng cần cẩu | Có CDKT kèm theo | 6 | Dầm |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Có CDKT kèm theo | 24,8643 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, tấm bản lót bệ đúc dầm, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 7,992 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 0,3014 | Tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm bản | Có CDKT kèm theo | 0,2718 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất kết cấu thép bệ đúc dầm (khấu hao vật liệu chính: 5%+1.5*1.5%) | Có CDKT kèm theo | 1 | TB |
| 98 | Lắp dựng bệ đúc dầm | Có CDKT kèm theo | 16,718 | Tấn |
| 99 | Tháo dỡ bệ đúc dầm | Có CDKT kèm theo | 16,718 | Tấn |
| 100 | Đào đất thi công móng | Có CDKT kèm theo | 1,6442 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, 16MPa, đá 2x4, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 1,5942 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng tường hộ lan mềm | Có CDKT kèm theo | 40 | m |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo tên cầu, hình chữ nhật, kích thước 67,5x135cm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 104 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Có CDKT kèm theo | 62,04 | m3 |
| 105 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Có CDKT kèm theo | 51,05 | m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Có CDKT kèm theo | 3,06 | m3 |
| 107 | Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Có CDKT kèm theo | 1,1615 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết, ô tô 7T | Có CDKT kèm theo | 1,1615 | 100m3 |
| 109 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước thủy lợi cũ | Có CDKT kèm theo | 2,2075 | Tấn |
| 110 | Lắp đặt hệ thống thoát nước thủy lợi hoàn trả | Có CDKT kèm theo | 2,2075 | Tấn |
| 111 | Vận chuyển cấu kiện định hình đến công trình | Có CDKT kèm theo | 2 | ca |
| 112 | Phá dỡ đảo, bãi thi công hoàn trả mặt bằng | Có CDKT kèm theo | 6,6778 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 1,3356 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 1,5984 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 0,2037 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T,, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 1,5984 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 0,2037 | 100m3 |
| 5 | San đất tại bãi tập kết | Có CDKT kèm theo | 1,8021 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Có CDKT kèm theo | 1.483,718 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 1,6022 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Có CDKT kèm theo | 0,6325 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Có CDKT kèm theo | 6 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gia cố mái taluy nền đường, bê tông 16MPa, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 29,45 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, 16MPa, đá 2x4, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 32,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Có CDKT kèm theo | 0,3 | 100m2 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật gia cố mái taluy | Có CDKT kèm theo | 1,926 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC thoát nước nền đường | Có CDKT kèm theo | 0,06 | 100m |
| 15 | Đá dăm làm tầng lọc | Có CDKT kèm theo | 0,48 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ và trồng cỏ mái taluy nền đường | Có CDKT kèm theo | 4,0106 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có CDKT kèm theo | 1,025 | 100m3 |
| 18 | Lót 01 lớp bạt xác rắn | Có CDKT kèm theo | 6,3675 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Có CDKT kèm theo | 0,9095 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 127,3491 | m3 |
| 21 | Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXM | Có CDKT kèm theo | 255,59 | m |
| 22 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Có CDKT kèm theo | 16 | m |
| 23 | Đào đất hố móng thi công mương dọc, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 0,135 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Có CDKT kèm theo | 0,327 | 100m3 |
| 25 | Mua, lắp đặt ống bê tông ly tâm D=40cm | Có CDKT kèm theo | 16 | đoạn |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Có CDKT kèm theo | 14 | Mối nối |
| 27 | Mua, lắp đặt gối đỡ ống D=0.4m | Có CDKT kèm theo | 48 | cái |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Có CDKT kèm theo | 3,78 | m3 |
| 29 | Lót 01 lớp bạt xác rắn | Có CDKT kèm theo | 0,378 | 100m2 |
| 30 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 9,9709 | m3 |
| 31 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đổ lắp ghép, M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 0,1296 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng đổ lắp ghép, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,0285 | Tấn |
| 33 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn - cấu kiện giằng mương, trọng lượng | Có CDKT kèm theo | 18 | cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn mương đổ tại chỗ | Có CDKT kèm theo | 1,008 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn giằng mương đổ lắp ghép | Có CDKT kèm theo | 0,0295 | 100m2 |
| 36 | Khe phòng lún bằng quét nhựa đường - dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Có CDKT kèm theo | 1,104 | m2 |
| 37 | Bóc phong hóa đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 0,4704 | 100m3 |
| 38 | Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp 3 | Có CDKT kèm theo | 1,0481 | 100m3 |
| 39 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Có CDKT kèm theo | 0,1939 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, đất cấp 1 | Có CDKT kèm theo | 0,4704 | 100m3 |
| 41 | San đất tại bãi tập kết | Có CDKT kèm theo | 0,4704 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95, bằng đầm đất cầm tay | Có CDKT kèm theo | 399,971 | m3 |
| 43 | Làm mặt đường tránh bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có CDKT kèm theo | 0,3421 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Có CDKT kèm theo | 10 | đoạn |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Có CDKT kèm theo | 11,295 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tuyến tránh sau thi công | Có CDKT kèm theo | 3,5293 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, đất cấp 2 | Có CDKT kèm theo | 0,7059 | 100m3 |
| 48 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 0.5x1x2m | Có CDKT kèm theo | 12 | Rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình giao thông từ cấp IV trở lên (cấp quản lý) có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có chiều dài dầm >=18m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên(còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương, đã làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán ..., đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép 8-16T (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Lu rung 25T(có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tải | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5m3(có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy san(có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông công suất | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Cẩu lao dầm >=30T (có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Kích căng cáp DUL | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn điện 23KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi