Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551905-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220509874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 10:02:00 đến ngày 2022-05-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,060,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động;Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 250 lít. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 14kW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non Tĩnh Túc, thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình; địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 0263 872 566.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Cao Bằng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình; địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 0263 872 566.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình; địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 0263 872 566.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình; địa chỉ: Thị Trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, tỉnh Nguyên Bình, Cao Bằng; điện thoại: 0206 3872 048
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9368100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,40861m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,914m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5918100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0843tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5206tấn
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,48m3
8Đào móng đá hộc - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,55231m3
9Đào móng - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1587100m3
10Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0772m3
11Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,5412m3
12Bê tông lót móng bó nền, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9336m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1505m3
14Ván khuôn gỗ giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3451100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1165tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6306tấn
17Bê tông giằng móng, M200, PC30, đá 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,508m3
18Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,513m3
19Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,883m2
20Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đen, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,598m2
21Đào móng bó bồn hoa - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,15971m3
22Bê tông lót móng bó bồn hoa, M100, PC30, đá 4x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2899m3
23Xây móng bó bồn hoa bằng gạch không nung, dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9813m3
24Đắp phào gờ thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,24m
25Ốp thành bồn hoa gạch thẻ đỏ, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,3372m2
26Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9793100m3
27Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,0454m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1616100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2287tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,492tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,578m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,698100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7161tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1753tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0353tấn
36Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,129m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8649100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1521tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,399m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68,062m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,3052m3
42Xây cột, trụ, chi tiết kiến trúc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,4181m3
43Đắp phào gờ cột, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,5m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,5m
45Trát đắp chi tiết kiến trúcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7676m2
46Ván khuôn gỗ lanh tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2824100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0693tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2029tấn
49Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,192m3
50Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2086100m2
51Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
52Lắp dựng cốt thép giằng giằng lam chắn nắng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1699tấn
53Bê tông giằng lam chắn nắng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,284m3
54Xây tường thẳng trên giẳng lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2622m3
55Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,5304m2
56Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6944m3
57Trát tường ngoài lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,5984m2
58Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2973100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2114tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2363tấn
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,911m3
62Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,73m2
63Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7672m3
64Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,793m2
65Lát đá bậc cầu thang màu đen, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,566m2
66Gia công lan can bằng INOX 201Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1398tấn
67Lắp dựng lan can INOXChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,592m2
68Trụ thang D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1trụ
69Quả cầu INOX D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1quả
70Chụp INOXChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
71Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật225,448m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,8045m2
73Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,8772m2
74Ốp tường trụ, khu vệ sinh gạch ốp 300x450mm, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật113,31m2
75Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật154,572m2
76Đắp phào gờ tường, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120,83m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120,83m
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật152,8m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật252,6128m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150,148m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật442,5665m2
82Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,038m2
83Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật507,8978m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật924,7473m2
85Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,8772m2
86Cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật41,04m2
87Cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
88Vách kính vách NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,04m2
89Sản xuất cửa, hoa bằng thép INOX hộp 15x15x1mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2757tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật45,36m2
91Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4455tấn
92Thép neo xà gồ fi 6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0067tấn
93Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4522tấn
94Lợp mái che bằng tôn múi 0,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9162100m2
95Tôn úp nóc, bờ chảyChương V- Yêu cầu kỹ thuật36,4m
96Lồng chắn rác + lá chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
97Hộp thu nước bằng tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
98Lắp đặt phễu thu nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
99Đai giữ ống + hộpChương V- Yêu cầu kỹ thuật72cái
100Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,84100m
101Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng qua sàn, ĐK 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
102Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm lồng qua sàn, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,024100m
103Cút 90 độ UPVC ĐK 90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
104Chếch 135 độ UPVC ĐK 90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
105Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140,6624m2
106Láng sênô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,24m2
107Chống thấm cho sê nô bằng vữa chống thấm SikaChương V- Yêu cầu kỹ thuật118,1024m2
108Lắp đặt tủ điện tầng KT 250x150x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
109Lắp đặt đèn LED siêu sáng 1,2m 2 hàng bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
110Lắp đặt đèn ốp trần LED D260Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
111Lắp đặt đèn gắn tường có đếChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
112Lắp đặt quạt trần Điện cơChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
113Lắp đặt Quạt treo tường cánh 400X-HĐ - điều khiển xaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
114Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
115Đế âm, mặt che ATMChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
117Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18m
118Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102m
119Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật285m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật165m
121Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
122Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật11hộp
123Đế âm đặt công tắc, ổ cắmChương V- Yêu cầu kỹ thuật31cái
124Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bảng
125Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
127Hạt công tắc 1 chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật22hạt
128Hạt công tắc đảo chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2hạt
129Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
130Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật75,6m
131Bật sắt fi 10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65cái
132Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật44,4m
133Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cọc
134Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,541m3
135Đắp đất chôn dây tiếp địa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,54m3
136Đào đất bể tự hoại - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1443100m3
137Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5437m3
138Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7632m2
139Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4849m3
140Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7632m2
141Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,34m2
142Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,34m2
143Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,1032m2
144Đắp đất trả móng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0481100m3
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0285100m2
146Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0444tấn
147Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,564m3
148Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
149Thi công vách ngăn vệ sinh bằng vách Compac HPL 12mm, phụ kiện INOX 201 (m2 hoàn thiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,158m2
150Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bể ngang)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
151Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4 hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
152Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
153Ống xả chữ P-675PV hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4ống
154Ống xả chậu rửa có chặn nước A-016V hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4ống
155Dây cấp nước A-701-5 hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4ống
156Van vặn khóa INAX LF-3K hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
157Lắp đặt xí bệt V02.3 hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
158Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3,VB5 hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
159Lắp đặt chậu tiểu nam T1 hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
160Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh CFV-102M hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
161Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4m2
162Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
163Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
164Van phao D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
165Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
166Lắp đặt van khóa, ĐK 40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
167Lắp đặt van khóa, ĐK 20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
168Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
169Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
170Cút 90 độ ren ngoài ĐK 20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
171Cút 90 độ ren trong ĐK 20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
172Tê nhựa PPR 20x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
173Tê nhựa PPR 40x40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
174Tê thu PPR 40x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
175Tê ren ngoài ĐK 20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
176Măng sông PPR ĐK 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
177Măng sông PPR ĐK 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
178Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
179Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
180Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
181Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
182Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
183Xi phông ở phễu thuChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
184Cút 135 độ UPVC ĐK 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
185Cút 90 độ UPVC ĐK 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
186Cút 135 độ UPVC ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
187Cút 90 độ UPVC ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
188Tê đều nhựa UPVC 110x110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
189Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
190Côn thu nhựa UPVC 110x42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
191Măng sông UPVC ĐK 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
192Măng sông UPVC ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
193Măng sông UPVC ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động;Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất tối thiểu 250 lít. Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kW. Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kW. Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 14kW. Còn sử dụng tốt1
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->